Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

(24 câu)
Câu 1

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực nghiên cứu và phát triển các hệ thống máy tính có khả năng nào sau đây?

Cử động, biểu lộ cảm xúc giống con người.
Tự động phân tích, xử lí lượng lớn dữ liệu.
Làm công việc mang tính trí tuệ con người.
Biết lắng nghe, thấu hiểu được con người.
Câu 2

Thiết bị nào sau đây được trang bị trên máy tính, dùng để truyền và nhận dữ liệu từ cáp mạng hoặc sóng Wi-Fi?

Router.
Access Point.
Card mạng.
Modem.
Câu 3

Giao thức nào sau đây tham gia vào quá trình định tuyến đường đi cho gói tin qua các Router?

Giao thức TCP.
Giao thức HTTP.
Giao thức SMTP.
Giao thức IP.
Câu 4

Ứng dụng AI nào sau đây thường được tích hợp sẵn trên hệ điều hành của thiết bị di động?

Chẩn đoán bệnh.
Máy dịch ngôn ngữ.
Trợ lí ảo.
Nhận diện tiếng nói.
Câu 5

Hành vi nào sau đây trên môi trường số là vi phạm pháp luật?

Bàn luận về cách giải bài tập khó.
Đăng ảnh đi du lịch cùng gia đình.
Ca ngợi về người tốt làm việc tốt.
Phủ nhận thành tựu cách mạng.
Câu 6

Người dùng mạng xã hội làm việc nào sau đây là vi phạm pháp luật?

Cổ vũ nội dung có tính chất mê tín dị đoan.
Tẩy chay tác phẩm xâm phạm bản quyền.
Bài trừ thông tin bịa đặt hoặc chưa xác thực.
Cổ vũ người đang gặp hoàn cảnh khó khăn.
Câu 7

Trong thẻ tạo liên kết, thuộc tính nào sau đây dùng để xác định địa chỉ của trang web trên Internet được liên kết tới?

style
link
href
src
Câu 8

Phần tử HTML nào sau đây xác định phần thân của một trang web?

head
title
footer
body
Câu 9

Google Translate có khả năng dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt và ngược lại theo thời gian thực ở chế độ hội thoại. Đây là ứng dụng điển hình nào sau đây của AI?

Nhận dạng tiếng nói.
Chẩn đoán bệnh.
Điều khiển tự động.
Nhận dạng chữ viết tay.
Câu 10

Hệ thống xử lí thông tin được coi là có Trí tuệ nhân tạo khi nó thể hiện khả năng nào sau đây?

Trả lời gần đúng cho câu hỏi của người dùng, thay vì làm theo kịch bản có sẵn.
Tìm và hiển thị câu trả lời được lưu trữ sẵn trong cơ sở dữ liệu dựa vào từ khóa.
Cung cấp công cụ sắp xếp các tệp tin, thư mục theo ngày tạo hoặc theo tên.
Thực hiện các phép tính theo công thức từ các giá trị đã được nhập từ bàn phím.
Câu 11

Có hai người bạn ở múi giờ khác nhau, muốn trò chuyện và chia sẻ cảm xúc tức thời bằng văn bản trên mạng. Họ nên sử dụng loại công cụ giao tiếp nào sau đây là tiện lợi nhất?

Voice call.
Message Chat.
Email.
Video call.
Câu 12

Khi tham gia hội nhóm trên mạng xã hội, một bạn học sinh thường cho mọi người biết họ tên đầy đủ, tuổi, số điện thoại của bản thân. Bạn học sinh đó có thể gặp rủi ro về bảo mật và quyền riêng tư ngoại trừ điều nào sau đây?

Bị mất kết nối mạng.
Bị rình rập, quấy rối.
Bị làm giả danh tính.
Bị lộ thông tin cá nhân.
Câu 13

Cho đoạn mã HTML sau:

<table border = "1">

<tr><th>1</th><th>2</th></tr>

<tr><td>A</td><td>B</td></tr>

<tr><td>D</td><td>C</td></tr>

</table>

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng số hàng và số cột của bảng được tạo bởi đoạn mã HTML trên?

3 hàng và 2 cột.
3 hàng và 3 cột.
2 hàng và 2 cột.
3 cột và 2 hàng.
Câu 14

Loại danh sách cho phép người dùng chọn một số mục của nó có thể được tạo bởi đoạn mã HTML nào sau đây?

<ol type="checkbox" start="1">...</ol>
<ol type="1" start="checkbook">...</ol>
<input type="checkbox" name="checkbox">
<input type="radio" label="selection">
Câu 15

Cho đoạn mã HTML sau:

<body><h1>Trang web của tôi</h1>

<p>Giới thiệu bản thân</p><p>Chia sẻ ảnh đẹp </p>

<span>Trao đổi học tập </span></body>

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng tổng số dòng và số dòng in đậm trong đó của văn bản được trình bày bởi đoạn mã HTML trên?

2 và 1.
3 và 2.
4 và 2.
4 và 1.
Câu 16

Phương án nào dưới đây chỉ ra đúng kí hiệu bắt đầu mỗi mục của danh sách được tạo bởi đoạn mã HTML sau?

<ul style="list-style-type: circle;">...</ul>

Chữ số.
Chữ cái.
Chấm tròn.
Vòng tròn.
Câu 17

Đoạn mã HTML nào dưới đây trình bày văn bản trên trình duyệt theo cách sau?

– Có ba đoạn văn bản, mỗi đoạn nằm trên một dòng.

– Đoạn văn bản thứ hai được làm nổi bật chữ đầu.

– Có một đoạn văn bản được in đậm.

<span>Đoạn văn bản 1</span>
<mark><p>Đoạn văn bản 2</p></mark>
<p><b>Đoạn văn bản 3</b></p>
<p>Đoạn văn bản 1</p>
<p><mark>Đoạn</mark> văn bản 2</p>
<b><p>Đoạn văn bản 3</p></b>
<p>Đoạn văn bản 1</p>
<p><mark>Đoạn</mark> văn bản 2</p>
<p><b>Đoạn văn bản 3</b></p>
<p>Đoạn văn bản 1</p>
<p><mark>Đoạn văn</mark> bản 2</p>
<b><p>Đoạn văn bản 3</p></b>
Câu 18

Đoạn mã HTML nào sau đây phù hợp để tạo một dòng có 2 ô trong một bảng?

<tr><td></td><td></td></tr>
<tr></tr><td></td><td></td>
<tr></tr><tr><td></td></tr>
<tr><td></td></tr><td></td>
Câu 19

Đoạn mã HTML nào sau đây tạo liên kết đến Cổng dịch vụ công quốc gia của Văn phòng Chính phủ có địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn?

<p> https://dichvucong.gov.vn</p><p>Liên kết</p>
<src link="https://dichvucong.gov.vn">Liên kết</src>
<a href="https://dichvucong.gov.vn">Liên kết</a>
<link url="https://dichvucong.gov.vn">Liên kết</link>
Câu 20

Có 3 lựa chọn sau cần xem xét để sử dụng ChatGPT an toàn và hiệu quả, chẳng hạn yêu cầu ChatGPT tóm tắt nhanh thông tin về ưu và nhược điểm của dịch vụ điện toán đám mây:

(1) Chỉ sao chép các thông tin đã tóm tắt ngắn, đọc dễ dàng.

(2) Yêu cầu cung cấp thêm nguồn gốc của thông tin.

(3) Hỏi nhiều lần ChatGPT để tạo ra nhiều thông tin mới.

Phương án nào sau đây chỉ ra chính xác từng lựa chọn đã cho là đúng hay sai?

(2) và (3) đúng, (1) sai.
(1) đúng, (2) và (3) sai.
(3) đúng, (1) và (2) sai.
(2) đúng, (1) và (3) sai.
Câu 21

Thiết bị mạng nào sau đây được lắp đặt vào một mạng LAN để chuyển tiếp tín hiệu truyền từ Router trên mạng đến máy tính để bàn?

Repeater.
Access Point.
Modem.
Switch.
Câu 22

Phương án nào sau đây nêu đúng quyền truy cập thư mục “Báo cáo tài chính” được cấp cho kế toán và ban giám đốc? Biết rằng nhóm kế toán thường chỉnh sửa và xóa tệp báo cáo không đạt, còn ban giám đốc thì thường chỉ xem các tệp báo cáo vào mỗi cuối tháng.

Change, Read.
Read, Full Control.
Full Control, Read.
Change, Full Control.
Câu 23

Hành vi nào sau đây thể hiện tính nhân văn, đảm bảo tuân thủ pháp luật trên không gian mạng?

Bài trừ nội dung mê tín dị đoan, không có chung tôn giáo.
Tẩy chay tin tức về hàng giả, tin tức ngợi ca việc làm tốt.
Kêu gọi mọi người ủng hộ người có hoàn cảnh khó khăn.
Lập quỹ từ thiện bằng số tài khoản ngân hàng cá nhân.
Câu 24

Cách ứng xử nào sau đây thể hiện tính nhân văn trong giao tiếp trên không gian mạng?

Không tẩy chay, phản đối những người đưa tin bịa đặt.
Thường chia sẻ tin tức về người có điều kiện làm việc tốt.
Cẩn trọng trước khi đưa ra bình luận về một vấn đề.
Tin tưởng, làm theo những lời kêu gọi ủng hộ trên mạng.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời bốn câu hỏi dưới đây. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Tự chọn (2 câu)
Câu 25

Nhà trường đã đăng ký gói cước Internet tốc độ cao với ISP, nhờ đó các máy tính để bàn trong phòng máy truy cập được rất nhanh vào trang web học tập trực tuyến. Về mặt kỹ thuật, phòng máy được kết nối với Internet thông qua một thiết bị X tích hợp hai chức năng: phát sóng Wi-Fi và chuyển đổi tín hiệu giữa ISP và mạng nhà trường. Các máy tính trong phòng cùng kết nối bằng cáp mạng với thiết bị Y. Khi tìm hiểu về mạng máy tính này, một số học sinh đã đưa ra các ý kiến sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Thiết bị X có chức năng tương đương hai thiết bị: Modem và Access Point.
b) Để kết nối Internet cho các máy tính trong phòng, thiết bị Y cần phải có nhiều cổng mạng.
c) Nếu thay thiết bị Y bằng thiết bị khác có khả năng phát sóng Wi-Fi thì tất cả máy tính trong phòng và điện thoại thông minh của giáo viên đều truy cập được vào trang web học tập trực tuyến.
d) Cách kết nối các máy tính trong phòng được mô tả ở trên là phù hợp để thực hiện chia sẻ máy in qua mạng.
Câu 26

Một nhân viên marketing kiêm coding viết một đoạn mã HTML để tạo bảng (không thiết đặt kích thước), chèn văn bản và chèn ảnh vào bảng. Kết quả nhận được đúng như hình đã cho. Các ảnh được chèn từ một liên kết xác định và hiển thị với kích thước rộng × dài = 100 × 100 (pixel).

Kết quả minh họa, tin học, olm

Một số học sinh phỏng đoán về đoạn mã HTML này và đưa ra các ý kiến sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nhân viên đó đã sử dụng 3 cặp thẻ <tr></tr> để tạo các hàng trong bảng.
b) Nếu dòng đầu tiên trong bảng là tiêu đề thì chỉ cần sử dụng một cặp thẻ <th></th>.
c) Để chèn ảnh vào ô bên phải trong bảng, cách sắp đặt các thẻ HTML là: <td><img></td>.
d) Nếu điều chỉnh chiều dài và chiều rộng của ảnh bên phải là gấp đôi, thì chiều cao của dòng đó cũng tăng gấp đôi.