Bài học liên quan
Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(18 câu)Đường biên giới trên biển của nước ta là ranh giới giữa
Nguyên nhân suy giảm tài nguyên đất của nước ta không phải là
Vùng có số dân đô thị lớn nhất nước ta là
Cơ cấu lao động của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Khu vực trung du và miền núi với đất feralit là nơi thuận lợi nhất để phát triển
Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành du lịch nước ta hiện nay?
Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây dược liệu quý ở Trung du và miền núi phía Bắc là
Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là
Duyên hải Nam Trung Bộ nhiều cảng nước sâu nhờ điều kiện nào sau đây?
Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về
Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá đa dạng là do ảnh hưởng của các nhân tố
Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2022

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2023. Nxb Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
Hoạt động ngoại thương nước ta hiện nay có
Thế mạnh tự nhiên để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở Bắc Trung Bộ là
Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên nước ta đã tạo ra
Đẩy mạnh nuôi trồng thuỷ sản ở Đồng bằng sông Cửu Long cần chú ý tới vấn đề chủ yếu nào sau đây?
Phần đúng - sai
(4 câu)Cho thông tin sau:
Địa hình của miền chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng, có nhiều dãy núi hướng vòng cung. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước ta. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. Ngoài ra, ở vùng núi cao có sự xuất hiện của các loài sinh vật cận nhiệt và ôn đới.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. |
|
| b) Trong miền, thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế với các kiểu rừng nhiệt đới ẩm gió mùa, rừng trên núi đá vôi. |
|
| c) Thực vật chính của miền là các cây họ dầu, săng lẻ, tếch,...Ở những nơi có mùa khô sâu sắc, kéo dài xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá. |
|
| d) Mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước ta chủ yếu do các dãy núi chạy theo hướng vòng cung. |
|
Cho thông tin sau:
Ngoại thương bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu, được phát triển mạnh ở nước ta trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay. Cơ cấu hàng xuất, nhập khẩu của nước ta đang chuyển dịch theo chiều sâu: tăng tỉ trọng xuất khẩu các mặt hàng chế biến sâu, có hàm lượng khoa học và giá trị gia tăng cao; tăng tỉ trọng nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại từ các nước có nền kinh tế phát triển.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Trị giá nhập khẩu nước ta tăng liên tục. |
|
| b) Cơ cấu hàng hóa xuất nhập khẩu ít có sự chuyển dịch. |
|
| c) Thị trường nhập khẩu máy móc, thiết bị hiện đại chủ yếu từ Đông Nam Á và Nam Mỹ. |
|
| d) Hoạt động xuất nhập khẩu thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ. |
|
Cho thông tin sau:
Tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là một hình ảnh của sự đa dạng và giàu sức sống, với diện tích đất phù sa sông chiếm 30% diện tích, đất phèn chiếm 40% diện tích, đất mặn chiếm 19% diện tích, thuộc kiểu khí hậu cận xích đạo gió mùa, phân hoá thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt, đôi khi gặp phải hạn hán, xâm nhập mặn, đối mặt với tình trạng biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường từ hoạt động con người.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phần lớn diện tích của Đồng bằng sông Cửu Longlà đất phèn, đất mặn, có một mùa khô sâu sắc. |
|
| b) Tình trạng xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất. |
|
| c) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề của biến đổi khí hậu. |
|
| d) Biện pháp chủ yếu ứng phó với hạn mặn là phát triển nuôi trồng thủy sản, giảm diện tích lúa. |
|
Cho biểu đồ:
Tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2022

(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2023, https://www.aseanstats.org)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ma-lai-xi-a có tỉ lệ dân thành thị cao nhất. |
|
| b) In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ dân thành thị cao hơn Phi-lip-pin 9,9%. |
|
| c) #Cam-pu-chia có số dân thành thị là 8 602,6 nghìn người. |
|
| d) Số dân thành thị của Phi-lip-pin nhiều hơn Ma-lai-xi-a 27 984,8 nghìn người. |
|
Phần trả lời ngắn
(6 câu)Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng trong năm 2021 tại Huế
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Lượng mưa (mm) | 190,3 | 361,1 | 112,4 | 68,6 | 1,7 | 32,0 | 27,0 | 52,6 | 535,6 | 1438,3 | 825,9 | 490,4 |
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng lượng mưa năm 2021 tại Huế là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Cho bảng số liệu:
Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Tiền tại trạm Mỹ Thuận, năm 2022
(Đơn vị: m3/s)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Lưu lượng nước | 3365 | 1870 | 1308 | 1204 | 1676 | 4104 | 7423 | 11726 | 13310 | 12984 | 9775 | 3886 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, nxb Thống kê 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết mùa lũ sông Tiền tại trạm thủy văn Mỹ Thuận chiếm bao nhiêu % tổng lưu lượng nước cả năm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Năm 2022, nước ta có tỉ suất sinh thô là 15,2‰ tỉ suất chết thô là 6,1‰. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Trả lời:
Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2022 là 7 108,9 nghìn ha, sản lượng là 42 660,8 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tạ/ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Năm 2018, số dân của Tây Nguyên là 5 796,4 nghìn người. Năm 2021, số dân của Tây Nguyên là 6 033,8 nghìn người. Biết diện tích của Tây Nguyên là 54 548,3 km². Cho biết mật độ dân số của Tây Nguyên giai đoạn 2018 - 2021 tăng thêm bao nhiêu người/km² (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Cho bảng số liệu:
Khối lượng hàng hoá luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình của đường bộ ở nước ta năm 2010 và 2022
Năm | 2010 | 2022 |
Khối lượng hàng hoá luân chuyển (tỉ tấn.km) | 36,1 | 89,9 |
Cự li vận chuyển trung bình (km) | 61,5 | 57,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết khối lượng hàng hoá vận chuyển của đường bộ ở nước ta ở năm 2022 so với năm 2010 tăng thêm bao nhiêu triệu tấn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời: