Bài 1. (1,5 điểm)

(2 câu)
Câu 1
Tự luận

Một hộp có 3030 quả bóng được đánh số từ 11 đến 3030, đồng thời các quả bóng từ 11 đến 1010 được sơn màu cam và các quả bóng còn lại được sơn màu xanh; các quả bóng có kích cỡ và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Tính xác suất của biến cố sau: "Quả bóng được lấy ra được sơn màu cam".

Câu 2
Tự luận

Một hộp đựng 1010 cái thẻ cùng loại, mỗi thẻ lần lượt được ghi một trong các số 1,2,3,4,5,6,7,8,9,101,2,3,4,5,6,7,8,9,10 (hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp nêu trên. Tính xác suất của biến cố AA: "Số ghi trên thẻ rút được là một số chia hết cho 55".

Bài 2. (2,0 điểm)

(3 câu)
Câu 3
Tự luận

Thực hiện phép tính: 232+64\sqrt{2} \cdot \sqrt{32}+\sqrt{64}

Câu 4
Tự luận

Rút gọn biểu thức P=(a+2a+2a+1a2a1)a+1a(a>0,a1)P=\Big(\dfrac{\sqrt{a}+2}{a+2 \sqrt{a}+1}-\dfrac{\sqrt{a}-2}{a-1}\Big) \cdot \dfrac{\sqrt{a}+1}{\sqrt{a}}(a\gt 0, a \neq 1).

Câu 5
Tự luận

Biết đồ thị của hàm số y=f(x)=ax2y=f(x)=ax^{2} cắt đường thẳng y=2x1y=2 x-1 tại điểm có hoành độ bằng 11. Xác định hệ số aa của hàm số y=f(x)=ax2y=f(x)=ax^{2}.

Bài 3. (2,5 điểm)

(3 câu)
Câu 6
Tự luận

Một cửa hàng kinh doanh điện máy sau khi nhập về chiếc tivi, đã bán chiếc tivi đó; cửa hàng thu được tiền lãi là 10%10 \% của giá nhập về. Giả sử cửa hàng tiếp tục nâng giá bán chiếc tivi đó thêm 5%5 \% của giá đã bán, nhưng bớt cho khách hàng 245 000245 \ 000 đồng, khi đó cửa hàng sẽ thu được tiền lãi là 12%12 \% của giá nhập về. Tìm giá tiền khi nhập về của chiếc tivi đó.

Câu 7
Tự luận

Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ AA để đi đến BB với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường ABAB dài 120120 km. Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 1010 km/h nên xe ô tô đến BB sớm hơn xe máy là 3636 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.

Câu 8
Tự luận

Cho phương trình 3x212x+2=03 x^{2}-12 x+2=0 có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2}. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A=x1(x12+x2)+x2(x22x1)A=x_{1} (x_{1}^{2}+x_{2})+x_{2} (x_{2}^{2}-x_{1}).

Bài 4. (3,0 điểm)

(1 câu)
Câu 9
Tự luận

Cho đường tròn (O)(O), từ điểm AA ở ngoài đường tròn vẽ hai tiếp tuyến ABABACAC (B,CB, C là các tiếp điểm). OAOA cắt BCBC tại EE.

a) Chứng minh tứ giác ABOCABOC nội tiếp.

b) Chứng minh BCBC vuông góc với OAOABABE=AEBOBA \cdot BE=AE \cdot BO.

c) Gọi II là trung điểm của BEBE, đường thẳng qua II và vuông góc OIOI cắt các tia AB,ACAB, AC theo thứ tự tại DDFF. Chứng minh II là trung điểm của DFDF.

Bài 5. (1,0 điểm)

(2 câu)
Câu 10
Tự luận

Một chiếc quạt giấy được dán 22 mặt khi xòe ra có dạng nửa hình tròn bán kính 2,22,2 dm như hình vẽ dưới đây. Tính diện tích phần giấy của chiếc quạt, biết rằng khi gấp quạt lại, phần giấy có chiều dài khoảng 1,61,6 dm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của dm2^{2}).

image.png

Câu 11
Tự luận

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi. Biết thể tích của nó là 1 2801 \ 280 cm3^3 và chiều cao là 2020 cm. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích xung quanh hình lăng trụ đó.