PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A' B' C' D' như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây sai?

(AA,CB)=45(\overrightarrow{A' A}, \, \overrightarrow{C B'})=45^\circ.
(AD,AB)=90(\overrightarrow{A D}, \, \overrightarrow{A' B'})=90^\circ.
(AC,BD)=90(\overrightarrow{A C},\,\overrightarrow{B' D'})=90^{\circ}.
(AB,AC)=45(\overrightarrow{A B},\,\overrightarrow{A' C'})=45^{\circ}.
Câu 2

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 88, biết rằng lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 55 chấm bằng

136\dfrac{1}{36}.
56\dfrac{5}{6}.
16\dfrac{1}{6}.
13\dfrac{1}{3}.
Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

(-3;3).
(3;0)(-3 ; 0).
(0;+)(0 ;+\infty).
(;3)(-\infty ; 3).
Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=1u_{1}=1u2=2u_{2}=2. Công bội của cấp số nhân đã cho là

q=2q=2.
q=12q=-\dfrac{1}{2}.
q=2q=-2.
q=12q=\dfrac{1}{2}.
Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho mặt phẳng (P):x2y4=0(P): x-2 y-4=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P)

n=(1;2;4)\overrightarrow{n}=(1 ;-2 ;-4).
n=(1;2;4)\overrightarrow{n}=(-1 ; 2 ; 4).
n=(1;2;0)\overrightarrow{n}=(1 ;-2 ; 0).
n=(1;2;4)\overrightarrow{n}=(-1 ; 2 ;-4).
Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho vectơ a\overrightarrow{a} thỏa mãn a=4i+3j5k\overrightarrow{a}=4 \overrightarrow{i}+3 \overrightarrow{j}-5 \overrightarrow{k}. Tọa độ của vectơ a\overrightarrow{a}

(5;4;3)(-5 ; 4 ; 3).
(4;3;5)(4 ; 3 ;-5).
(3;4;5)(3 ; 4 ;-5).
(4;3;5)(-4 ;-3 ; 5).
Câu 7

Cho hàm số f(x)=3x+1f(x)=3^{x}+1. Một nguyên hàm của f(x)f(x) trên R\mathbb{R}

F(x)=3x+xF(x)=3^{x}+x.
F(x)=3xln3F(x)=3^{x} \ln 3.
F(x)=3xln3F(x)=\dfrac{3^{x}}{\ln 3}.
F(x)=3xln3+xF(x)=\dfrac{3^{x}}{\ln 3}+x.
Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn 05f(x)dx=6,25f(x)dx=2\displaystyle\int\limits_{0}^{5} f(x) \mathrm{d} x=6, \displaystyle\int\limits_{2}^{5} f(x) \mathrm{d} x=2. Giá trị của biểu thức 02f(x)dx\displaystyle\int\limits_{0}^{2} f(x) \mathrm{d} x bằng

33.
88.
22.
44.
Câu 9

Khảo sát thời gian ứng dụng AI vào học tập trong một ngày của học sinh lớp 12A, thu được mẫu số liệu như sau:

Thời gian (phút)

[20;25)[20 ; 25)

[25;30)[25 ; 30)

[30;35)[30 ; 35)

[35;40)[35 ; 40)

[40;45)[40 ; 45)

Số học sinh

55

88

1414

1010

66

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

31,9531,95.
32,9632,96.
31,9431,94.
32,9732,97.
Câu 10

Phương trình sinx+1=0\sin x+1=0 có nghiệm là

x=π2+kπ,x=-\dfrac{\pi}{2}+k\pi, kZk\in\mathbb{Z}.
x=π+k2π,x=\pi+k2\pi, kZk\in\mathbb{Z}.
x=kπ,x=k\pi, kZk\in\mathbb{Z}.
x=π2+k2π,x=-\dfrac{\pi}{2}+k2\pi, kZk\in\mathbb{Z}.
Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x1)+3>0 \log_{\frac{1}{2}}(x-1)+3 > 0

(1;9)(1;9).
(9;+)(9 ;+\infty).
(1;7)(1;7).
(;9)(-\infty ; 9).
Câu 12

Giá trị lớn nhất của hàm số y=3x+2x+1y=\dfrac{3 x+2}{x+1} trên đoạn [0;2][0 ; 2] bằng

83\dfrac{8}{3}.
33.
22.
103\dfrac{10}{3}.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=f(x)=x2x+100xy=f(x)=\dfrac{x^{2}-x+100}{x}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số là D=R\{0}D=\mathbb{R} \backslash\{0\}.
b) Hàm số y=f(x)y=f(x) không có điểm cực trị.
c) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) là đường thẳng có phương trình y=x1y=x-1.
d) Xí nghiệp AA sản xuất xx sản phẩm với tổng chi phí được cho bởi công thức C(x)=x2x+100C(x)=x^{2}-x+100 (đơn vị nghìn đồng, x>1x\gt 1). Khi đó chi phí sản xuất trung bình của một sản phẩm thấp nhất bằng 1919 nghìn đồng.
Câu 14

Chiếc mũ rộng vành được mô hình hóa khi cho hình phẳng (H)(H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)={1x2khi 1x0x3+1khi 0<x1y=f(x)=\left\{\begin{aligned} & \sqrt{1-x^{2}} & \text {khi} \ -1\leq x\leq0 \\ & x^3+1 & \text {khi} \ 0 \lt x \leq1 \end{aligned}\right., trục OxO x và các đường thẳng x=1,x=1x=-1, \, x=1 quay xung quanh trục OxO x (tham khảo hình vẽ). Biết đơn vị trên mỗi trục là dm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị của hàm số f(x)f(x) khi x=1x=1 bằng 22.
b) Vành của chiếc mũ (giao tuyến của mặt tròn xoay cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxO x tại x=1x=1) có diện tích bằng 2π2 \pi (dm2).
c) Diện tích của hình phẳng (H)(H)S=111x2+x3+1dxS=\displaystyle\int\limits_{-1}^{1}\left|\sqrt{1-x^{2}}+x^{3}+1\right| \mathrm{d} x.
d) Thể tích của khối tròn xoay trên là 9742π\dfrac{97}{42} \cdot \pi (dm3).
Câu 15

Từ một nhóm học sinh gồm 66 học sinh lớp 10A, 88 học sinh lớp 10B và 77 học sinh lớp 10C. Chọn ngẫu nhiên 55 học sinh từ nhóm học sinh trên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số cách chọn 55 học sinh đều thuộc lớp 10A là 66 cách.
b) Số cách chọn 55 học sinh tùy ý là 2034920\,349 cách.
c) Số cách chọn 55 học sinh có đủ cả ba lớp sao cho số học sinh lớp 10C lớn hơn 2218601\,860 cách.
d) Xác suất để chọn 55 học sinh sao cho không tồn tại lớp nào có đúng 11 học sinh được chọn là 15286783\dfrac{1\,528}{6\,783}.
Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, mắt một người quan sát đặt tại điểm M(1;2;3)M(1 ; 2 ; 3) và quan sát một thanh ABA B với A(7;8;3),B(2;3;3)A(7 ; 8 ;-3), B(2 ; 3 ;-3). Một tấm bìa cứng có dạng hình tròn thuộc mặt phẳng (Oxy)(O x y) có tâm O(0;0;0)O(0 ; 0 ; 0), bán kính RR và che khuất hoàn toàn thanh ABA B đối với người quan sát tại điểm MM.

hinhf

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Vectơ MA=(6;6;6)\overrightarrow{M A}=(6 ; 6 ;-6).
b) Phương trình đường thẳng MAM A{x=1+ty=2+tz=3t (tR)\left\{\begin{aligned} & x=1+t \\ & y=2+t \\ & z=3-t\end{aligned} \ (t \in \mathbb{R})\right..
c) Đường thẳng ABA B tạo với mặt phẳng chứa tấm bìa một góc 3030^\circ.
d) Tấm bìa có bán kính nhỏ nhất bằng 41\sqrt{41}.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

(6 câu)
Câu 17

Xếp 88 quyển sách giống nhau vào một giá sách gồm 1010 ngăn. Gọi PP là xác suất để xếp 88 quyển sách vào 1010 ngăn sao cho số quyển sách trong mỗi ngăn không quá 22 quyển sách, có 44 ngăn hoặc 66 ngăn chứa đúng 11 quyển sách và các ngăn liền kề với ngăn chứa 22 quyển sách là ngăn không có quyển sách nào. Giá trị của biểu thức 12155P12\,155 P bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Trong một chương trình giao lưu âm nhạc đón tết vui xuân, ban đầu với sự tham dự của 17001\,700 khán giả. Ban tổ chức đã thống kê được số lượng khán giả ở lại sân khấu xem âm nhạc theo thời gian, được mô tả bởi một hàm số liên tục trên t[0;+)t \in[0 ;+\infty): f(t)={1700400t,0t2a(t2)2+b,t>2f'(t)=\left\{\begin{aligned} & 1\,700-400 t, \, 0 \leq t \leq 2 \\ & a(t-2)^{2}+b, \, t\gt 2 \end{aligned}\right.

trong đó f(t)f' (t) là số khán giả, tt là số giờ kể từ khi chương trình bắt đầu, a,ba, \, b là tham số thực), với hàm số f(t)f(t) mô tả tổng sự hiện diện của khán giả theo thời gian tt. Sau 22 giờ 3030 phút số lượng khán giả ở lại sân khấu là 875875. Từ khi bắt đầu cho đến khi khán giả ra về hết, trung bình mỗi giờ còn bao nhiêu khán giả ở lại tham gia chương trình âm nhạc?

Trả lời:

Câu 19
Tự luận

Tỉ lệ lạm phát là tỉ lệ phần trăm biểu thị mức tăng chung của giá hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian (thường tính theo năm). Nếu tỉ lệ lạm phát của năm sau so với năm trước là ii thì AA đồng ở năm trước tương đương với P=A(1+i)P=A(1+i) đồng ở năm sau.

Ông An gửi vào ngân hàng 100100 triệu đồng với lãi suất 6%6 \% /năm, theo hình thức lãi kép, tính lãi mỗi năm một lần (tức là lãi của năm trước được nhập vào vốn để tính lãi cho năm sau). Sau 22 năm, ông An nhận cả vốn và lãi. Giả sử trong 22 năm đó, tỉ lệ lạm phát ổn định 4%/4 \% / năm. Nếu quy đổi theo mức giá tại thời điểm gửi tiền thì số tiền ông An nhận được sau 22 năm tương đương bao nhiêu triệu đồng (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?

Câu 20

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho hai đường thẳng d:x23=y14=z+55d: \dfrac{x-2}{3}=\dfrac{y-1}{4}=\dfrac{z+5}{5} d:x1a=y+1b=z+4cd': \dfrac{x-1}{a}=\dfrac{y+1}{b}=\dfrac{z+4}{c}, trong đó a,b,ca, \, b, \, c là các số thực khác 00 sao cho các đường thẳng dddd' cắt nhau tại MM. Mặt phẳng (P):2x+y2z6=0(P): 2 x+y-2 z-6=0 lần lượt cắt các trục Ox,Oy,OzO x, \, O y, \, O z tại A,B,CA, \, B, \, C. Thể tích của khối tứ diện MABCM A B C bằng bao nhiêu đơn vị thể tích?

Trả lời:

Câu 21

Giả sử số lượng tế bào của một quần thể nấm men tại môi trường nuôi cấy trong phòng thí nghiệm được mô hình hóa bằng hàm số P(t)=ab+e0,75tP(t)=\dfrac{a}{b+e^{-0,75 t}} (với a,bRa, \, b \in \mathbb{R}), trong đó thời gian tt được tính bằng giờ.

Đạo hàm của hàm số y=P(t)y=P(t) biểu thị tốc độ sinh trưởng của nấm men (tính bằng tế bào/giờ) tại thời điểm tt (giờ). Tại thời điểm ban đầu t=0t=0, quần thể có 2424 tế bào và tốc độ sinh trưởng là 88 tế bào/giờ. Sau một thời gian về lâu dài thì số lượng tế bào của quần thể nấm men tiến về giá trị bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Một giàn khung thép đỡ bồn nước sinh hoạt có dạng là hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCA B C . A' B' C'. Để giàn đỡ có kết cấu chắc chắn người ta hàn thêm 11 số thanh sắt (hình vẽ), trong đó có hai thanh ABBCA B' \perp B C'. Cho biết cạnh đáy của giàn đỡ AB=2A B=2 (m). Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCA B C . A' B' C' bằng bao nhiêu m3 (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?

hình

Trả lời: