Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cô Hồng làm một hàng rào quanh vườn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8 m và chiều rộng 4 m. Cô có để lối vào 1 m (như hình vẽ). Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Đáp số: m.
Từ các chữ số 5, 2, 0, 4 lập được:
⚡ số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là .
Có một tờ giấy hình vuông cạnh 8 cm.
a) Diện tích hình vuông đó là cm2.
b) Nếu cắt đi một hình vuông cạnh 2 cm của tờ giấy đó thì diện tích phần còn lại của tờ giấy là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Đáp số: cm2.
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 74827. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
Gho hình vuông EFGH, hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) Điền tiếp tên điểm vào để được bộ ba điểm thẳng hàng:
⚡ E, , F
⚡ , N, G
⚡ G, P,
⚡ H, , E
b) O là trung điểm của các đoạn thẳng
- QN, GH
- MP, QN
- MP, EH
c) Số?
⚡Số góc vuông chung đỉnh M là
- 2
- 4
- 3
- 1
⚡Số góc vuông chung đỉnh O là
- 4
- 3
- 1
- 2
⚡ Số bốn nghìn tám trăm viết là:
Viết số gồm 8 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 3 đơn vị.
Viết số tương ứng với các số La Mã sau:
| ⚡ X | ↔ |
| ⚡ III | ↔ |
| ⚡ VIII | ↔ |
| ⚡ VI | ↔ |
Số?
⚡ Làm tròn các số 9631, 9632, 9633, 9634 đến hàng chục thì được số .
⚡ Làm tròn các số 3935, 3936, 3937, 3938, 3939 đến hàng chục thì được số .
Hình A có
- 6
- 4
- 5
Hình B có
- 5
- 4
- 6
Diện tích của hình A
- bằng
- nhỏ hơn
- lớn hơn
15 cm2 × 5 = 75 cm2
Tính:
12 cm2 × 4 = cm2.
80 cm2 : 5 = cm2.
Kéo tên tháng vào cột chứa số ngày trong tháng đó.
- Tháng 12
- Tháng 4
- Tháng 2
- Tháng 3
- Tháng 7
- Tháng 1
- Tháng 6
- Tháng 9
- Tháng 8
- Tháng 10
- Tháng 5
- Tháng 11
28 hoặc 29 ngày
30 ngày
31 ngày
Vào tháng 8, gia đình My có tổ chức chuyến đi du lịch Đà Nẵng.
a) Chuyến đi kéo dài từ ngày 18 tháng 8 đến hết ngày 21 tháng 8. Chuyến đi đó kéo dài ngày.
b) Nhà My đã thuê khách sạn trước ngày bắt đầu chuyến đi 2 ngày. Vậy nhà My thuê khách sạn ngày tháng 8.
c) Trong chuyến đi, nhà My đi nhà thờ Chính Tòa vào Chủ nhật, đó là ngày tháng 8.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số 14 364 đọc là
Viết số tròn chục nghìn thích hợp vào ô trống.
| 10 000 | 50 000 |
Tính: 60 372 : 9 = ?
Tính.
| + | 8 | 1 | 6 | 4 | |
| 5 | 5 | 2 | 7 | ||
Số?
90000 - (20000 + 50000) =
Số?
76 519 = + + 500 + + 9
Điền số thích hợp vào ô trống:
| − | 3 | 6 | 8 | 5 | |
| 1 | 7 | 2 | 4 | ||
| 5 | 1 | 3 |
Khi mua mỗi món hàng dưới đây, người ta cần dùng một tờ tiền. Biết giá tiền của kính lúp cao nhất, giá bút chì thấp nhất. Giá tiền của quyển vở gấp 3 lần giá tiền của thước kẻ.
Nối đồ vật với giá tiền tương ứng.


Sáng nay chị Mai đi chợ mua sắm đồ. Thời gian bắt đầu và kết thúc như sau:
Chị Mai đi chợ trong phút.
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
| 29 645 | 4 |
|
|
| 33 701 | 5 |
|
|
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Tính giá trị biểu thức:
6 072 × 2 × 4
= × 4
=
Điền vào chỗ trống:
4 bạn Mai, Long, Minh, An cùng chơi ném phi tiêu vào bóng. Mỗi bạn đều ném 10 lần và số lần trúng vào bóng của các bạn được ghi trong bảng dưới đây:

Mỗi gạch là 1 lần ném trúng bóng.
a) Mỗi bạn đã có số lần ném phi tiêu trúng bóng là:
Mai: lần, Long: lần; Minh: lần; An: lần.
b) Bạn
- An
- Long
- Minh
- Mai
- An
- Long
- Mai
- Minh
c) Mỗi lần ném trúng bóng sẽ được 2 xèng. Vậy Minh được nhiều hơn Mai xèng.
My đã ghi chép số trang sách đọc được mỗi ngày trong tuần vào bảng số liệu như sau:
| Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
| Số trang đọc được | 12 | 9 | 17 | 10 | 15 | 20 | 22 |
a) Vào
- thứ Hai
- thứ Bảy
- Chủ nhật
Vào
- thứ Ba
- thứ Năm
- thứ Sáu
b) Vào các ngày nào thì My đọc được nhiều hơn 15 trang sách?
( Thứ Hai | thứ Ba | thứ Tư | thứ Năm | thứ Sáu | thứ Bảy | Chủ nhật )
c) Vào hai ngày cuối tuần, My đã đọc được trang sách.
d) Trong cả tuần, My đã đọc được trang sách.
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê số đồ dùng học tập của tổ 1 lớp 3A, được bảng số liệu dưới đây:
| Đồ dùng | Thước kẻ | Bút mực | Tẩy | Kẹp ghim |
| Số lượng | 13 | 15 | 14 | 12 |
a)
- Bút mực
- Thước kẻ
- Tẩy
- Kẹp ghim
- Bút mực
- Kẹp ghim
- Thước kẻ
- Tẩy
b) Tổng số lượng đồ dùng học tập là bao nhiêu?
chiếc.
Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.
| Số lượng các loại hàng hóa | Tổng số tiền phải trả (đồng) | |||
Bột canh | Nước mắm | Giấy ăn | Trứng | ||
4 000 đồng/gói | 25 000 đồng/chai | 5 000 đồng/gói | 4 000 đồng/quả | ||
Mẹ | 2 | 1 | 0 | 3 | 45 000 |
Cô Lan | 2 | 1 | 2 | 0 | ? |
Bác Hai | 0 | 2 | 6 | 4 | ? |
a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.
Cô Lan: đồng.
Bác Hai: đồng.
b) phải trả nhiều tiền nhất.
phải trả ít tiền nhất.
c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?
Mẹ còn lại đồng.
Cô Lan còn lại đồng.
Bác Hai còn lại đồng.
Tính giá trị biểu thức:
2 047 × (28 : 7)
=
- 57 316 : 7
- 2 047 × 4
=
- 8 192
- 8 188