Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Phần trắc nghiệm (3 điểm) SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Bậc của đa thức M=x8+x2y7−y5+x là
8.
5.
9.
1.
Câu 2 (1đ):
Bậc của đa thức P=4xy(x+y) là
4.
3.
2.
1.
Câu 3 (1đ):
Chọn kết quả đúng.
x2−4y2 bằng
(x−2)(x+2).
(x−2y)(x+2y).
(x−2)(x+y).
(x−4y)(x+4y).
Câu 4 (1đ):
Phân tích đa thức(x2+2x+1)−3(x+1) thành nhân tử ta được
(x+1)(x−2).
(x+1)2(x−2).
(x−1)(x−2).
(x+1)(x−3).
Câu 5 (1đ):
4−xy−x=x−4?
Đa thức thích hợp để thay thế cho dấu "?" trong đẳng thức trên là
x+y.
y−x.
x−y.
x−4.
Câu 6 (1đ):
Để quy đồng mẫu thức hai phân thức x2−9x và x−3x ta nên chọn mẫu thức chung là
(x−3)(x+3).
(x−3)2.
(x+3)2.
x−3.
Câu 7 (1đ):
Cho hình chóp đều tam giác đều S.ABC như hình vẽ.

Đỉnh của hình chóp đã cho là
A.
B.
S.
C.
Câu 8 (1đ):
Kết quả phép tính 5x3x−3−5x7x+1 là
5x4x−4.
5x4x+4.
5x−4x−4.
5x−4x+4.
Câu 9 (1đ):
Tổng của ba đơn thức 21x2y2; −43x2y2 và 2x2y2 bằng
45x2y2.
47x2y2.
74x2y2.
413x2y2.
Câu 10 (1đ):
Cho đa thức
N=−2x2y−xyz−y2x−x+y−4.
Đa thức −N là
2x2y+xyz+y2x+x+y+4.
2x2y−xyz−y2x−x+y−4.
−2x2y−xyz−y2x−x+y−4
2x2y+xyz+y2x+x−y+4.
Câu 11 (1đ):
Phân tích đa thức 2x−4+5x2−10x ta được
(x−2)(5x+2).
(x−2)(5x−2).
(x+2)(5x−2).
(x−2)(2−5x).
Câu 12 (1đ):
Kết quả của phép tính x−32x+1+3−x5 là
x−32x+6.
x−32x−4.
x−32x+4.
(x−3)22x+4.
OLMc◯2022