Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Tính: B=52−42.
Trong các số sau: 54;−11−9;0;−73 số nào không có căn bậc hai số học?
Căn bậc hai số học của số 64 là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2x+3=9−2x?
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣−x=14 là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 530. Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Số đối của −32 là
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(27) dưới dạng phân số ta được
Số đối của −2,(3) là
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Tính giá trị của:
i. 0 = . | iii. 225 = . |
ii. 144 = . | iv. 196 = . |
Tính giá trị của biểu thức N=17x10+2y3+2023 biết các số x; y thoả mãn x−1+(y+2)2022=0.
Trả lời: