Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Tính: B=52−42.
Căn bậc hai số học của số 0 là
Giá trị x thỏa mãn 2x=16 là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣−x=14 là
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Các số thực x thỏa mãn ∣x+3∣−2x=5 là
Giá trị của biểu thức A=20270−21−53+2516 là
Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn (2x−1)6=(2x−1)8 là
Cho trục số thực
Điểm biểu diễn số thực x là
Viết các số thập phân 0,396396... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):
Tổng các số thực x thỏa mãn 3∣2x−1∣+1=(−2)2−3.(−2)3 bằng
Cho x;y là các số thỏa mãn (x+2y−3)2022+2x+3y−5=0. Vậy (x;y) bằng
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 4;9;16;25 là các số vô tỉ. |
|
| b) −21;31;32;−0,55 là các số hữu tỉ. |
|
| c) Số 0 là số vô tỉ. |
|
| d) 0,1;0,9;99% là các số hữu tỉ. |
|
Tìm giá trị của các căn bậc hai số học sau (ghi kết quả dưới dạng số thập phân hoặc số nguyên):
(−1)2 = .
(5,03)2 = .
(−295)2 = .
(53)2 = .
Tính tổng các giá trị x thỏa mãn (3−109−x+2):(1019−1−52)+54=1.
Trả lời: