Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
So sánh 81□−9, dấu thích hợp điền vào ô trống là
Căn bậc hai số học của số a không âm được kí hiệu là
Cho 425−23x=611. Căn bậc hai số học của x bằng
Tổng các số thực x thỏa mãn: 21−x+51=31 bằng
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Giá trị biểu thức A=(0,4+53).6425−43.(−2025)0+21.(54−3) là
Cặp số (x;y) thỏa mãn (2x−y+7)2012+x−32013≤0 là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −1,25;−1;0;321;π;7 ta được
Số đối của 7; −1,3 lần lượt là
Nếu x=−7,05 thì ∣x∣ bằng
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Cho các số thực: −203; 114; 2215 và 12−7.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) −203 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| b) 114 viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
| c) 2215=0,6(81). |
|
| d) 3514 không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn. |
|
Tính giá trị của:
25 = . | 36 = . |
49 = . | 64 = . |
Tìm x thỏa mãn 2x+3+2x−1=3(x+1)2+28.
Trả lời: