Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Kết quả 2.16 là
Cho biết x là số hữu tỉ thỏa mãn (x−21)2=169. Khi đó tổng các giá trị của x là
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn (x+1)3=125 giá trị của x là
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Tính 3,(5)−431+5,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,0005 là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Số các giá trị của x thỏa mãn (x−2)2024=(x−2)2020 là
Cho a2m=−4. Kết quả của 2a6m−5 là
Phát biểu nào sau đây đúng?
So sánh các số thực: 32 và 23 ta được
So sánh hai số −2 và −3,5 ta có
Số giá trị của x thỏa mãn 2021.1−x+(x−1)2=2022.x−1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét số thực x bất kì.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x là số hữu tỉ thì x là số thực. |
|
| b) 2 không phải là số hữu tỉ. |
|
| c) Nếu x là số nguyên dương thì x là số thực. |
|
| d) Nếu x là số tự nhiên thì x là số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần mười):
i) 52.96= ;
ii) (−237).(−280)= ;
iii) −84.456= .
Có bao nhiêu cặp số nguyên x,y thỏa mãn ∣x−2022∣+∣x−2023∣+3(x−y)2=2(x−y)2+1?
Trả lời: