Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Các giá trị x thỏa mãn (x+2)2=81 là
Cho 425−23x=611. Căn bậc hai số học của x bằng
Kết quả 4+9 là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣=x+2 là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 60. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Số đối của x với x=4−1+2.(−0,25) là
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Khoảng cách từ điểm −7 đến điểm 0 là
Số đối của 1,35 là
So sánh hai số −2 và −3,5 ta có
Cho các số x, y thỏa mãn: 1−2x+(y−2)2022≤0. Giá trị của B=12x2y+3xy2 bằng
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 4;9;16;25 là các số vô tỉ. |
|
| b) −21;31;32;−0,55 là các số hữu tỉ. |
|
| c) Số 0 là số vô tỉ. |
|
| d) 0,1;0,9;99% là các số hữu tỉ. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
a) 2,25 = ;
b) 2,56 = .
Có bao nhiêu cặp số x, y thỏa mãn x(x−y)=103 và y(x−y)=−503?
Trả lời: