Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Các giá trị x thỏa mãn (x+2)2=81 là
Kí hiệu căn bậc hai số học của 135 là
Số nào lớn nhất trong các số sau: 1281; 5687; 257, −512?
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 60. Thương của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Tổng các số thực x thỏa mãn: 21−x+51=31 bằng
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn (2x−1)6=(2x−1)8 là
So sánh hai số 81 và 51 ta được
Giá trị x thỏa mãn 34+9−7x=−72 là
Giá trị tuyệt đối của số thực x
Số giá trị của x thỏa mãn 2021.1−x+(x−1)2=2022.x−1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực. |
|
| b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm. |
|
| c) Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số vô tỉ. |
|
| d) Nếu a không là số hữu tỉ thì a phải là số vô tỉ. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) 1234 = ;
ii) −6754 = ;
iii) 430 = .
Có bao nhiêu cặp số nguyên x,y thỏa mãn ∣x−2022∣+∣x−2023∣+3(x−y)2=2(x−y)2+1?
Trả lời: