Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng?
Nếu 2x+1=5 thì giá trị của 2x2 bằng
Số thực x thỏa mãn ∣x−7∣+2x+5=6 là
Các số thực x thỏa mãn 2023−∣x−2023∣=x là
Cho a2m=−4. Kết quả của 2a6m−5 là
Các giá trị x thỏa mãn 53−21x>52 là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=5 thì cho kết quả 670. Tích của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ?
Cho hai số thực a=−1,25 và b=−2,3. So sánh ∣a∣ và ∣b∣ ta có
Với mọi số thực x. Khẳng định nào sau đây đúng?
Số thập phân x thỏa mãn 0,(6).x=1 là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét số thực x bất kì.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x là số hữu tỉ thì x là số thực. |
|
| b) 2 không phải là số hữu tỉ. |
|
| c) Nếu x là số nguyên dương thì x là số thực. |
|
| d) Nếu x là số tự nhiên thì x là số vô tỉ. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
a) 0,0001 = ;
b) 1,21 = ;
c) 1,96 = .
Tìm x biết: ∣2022−x∣+∣2023−x∣+∣2024−x∣=2.
Trả lời: