Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Cạnh của hình vuông có diện tích 100 m2 bằng
Số nào bé nhất trong các số sau: −1645; −172; −576; 10196?
Nếu x+3=3 (với x≥−3) thì −2x2+1 bằng
Tính: B=52−42.
Các giá trị x thỏa mãn 53−21x>52 là
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Giá trị biểu thức A=(0,4+53).6425−43.(−2025)0+21.(54−3) là
Kết quả phép tính: 0,2(4)+0,3(2) bằng
Tính A=97+0,(23)−6,(7) và B=225.3544−(97)+2,(5)+92, kết quả của A và B được làm tròn với độ chính xác d=0,005. Hiệu của A và B sau khi làm tròn bằng
Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(27) dưới dạng phân số ta được
Số đối của 1,35 là
Cho ∣x∣=15, giá trị của x là
Giá trị của x thỏa mãn ∣2x−3∣=(21)y và y=115−315+41115113−313+41113+65−125+20531−61+101.
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Cho (2x−61)2+3y+12≤0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) (2x−61)2≥0 với mọi x. |
|
| b) ∣3y+12∣≥0 với mọi y. |
|
| c) Từ (2x−61)2+3y+12≤0 suy ra (2x−61)2+3y+12=0. |
|
| d) x=121 và y=4. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân:
i. (0,1)2 = .
ii. (0,04)2 = .
iii. (100,2)2 = .
iv. (2,33)2 = .
Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn (x+1)x2+x+2−(x+1)x2+x=0?
Trả lời: