Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Cho số a≥0, đẳng thức nào sau đây đúng?
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Số nào bé nhất trong các số sau: −1645; −172; −576; 10196?
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Tính 3,(5)−431+5,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,0005 là
Tính 2,(5)−331:4,(4), ta được kết quả với độ chính xác d=0,00005 là
Số đối của x, biết x=3−1+4.(−0,2) là
Các số thực x thỏa mãn ∣2x+3∣−x=14 là
Cho hai số thực a=−1,25 và b=−2,3. So sánh ∣a∣ và ∣b∣ ta có
Trong các số 13;25;0,04;53 có bao nhiêu số thập phân vô hạn không tuần hoàn?
Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Cho x,y thoả mãn (12−2x)2022+3y−x2023=0. Giá trị của biểu thức P=20x−11y là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Kí hiệu N,Z,Q,I;R theo thứ tự là tập hợp các số tự nhiên, tập hợp các số nguyên, tập hợp các số hữu tỉ, tập hợp các số vô tỉ và tập hợp các số thực.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Nếu x∈N thì x∈Z. |
|
| b) Nếu x∈R và x∈/Q thì x∈I. |
|
| c) Nếu x∈/I thì x viết được thành số thập phân hữu hạn. |
|
| d) −0,(1)∈/R. |
|
Tính và ghi kết quả dưới dạng số thập phân.
i. 0,01 = .
ii. 0,049 = .
Cho (x−2022)2+26=y−2023+3. Tính x+y.
Trả lời: