Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Những phân số nào sau đây bằng 73?
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Trong các số sau, số nào có căn bậc hai số học?
Căn bậc hai số học của số 1169 là
Kí hiệu căn bậc hai số học của 135 là
Tổng các giá trị x thỏa mãn ∣9−7x∣=5x−3 bằng
Cặp số (x;y) thỏa mãn (2x−y+7)2012+x−32013≤0 là
Các số thực x thỏa mãn ∣x+3∣−2x=5 là
Kết quả phép tính A=147.49.413495.810−0,8−128+58107−127+57+1,2(3) là
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Trên trục số nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
Làm tròn số 1,415613562 với độ chính xác 0,005 ta được số
Viết số thập phân −3,24949... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) ta được
Cho x,y thoả mãn (12−2x)2022+3y−x2023=0. Giá trị của biểu thức P=20x−11y là
Xét các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số 0,6 là căn bậc hai số học của số 0,36. |
|
| b) Số 7 là căn bậc hai số học của số 49. |
|
| c) Số 94 là căn bậc hai số học của số 32. |
|
| d) Số −12 không là căn bậc hai số học của số 144. |
|
Xét biểu thức C=2x5−5y3+2023 với x,y thỏa mãn x+1+(y+2)2024=0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) ∣x+1∣≥0 với mọi x. |
|
| b) (y+2)2024>0 với mọi y. |
|
| c) x=1 và y=2. |
|
| d) C=1985. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần mười):
i) 52.96= ;
ii) (−237).(−280)= ;
iii) −84.456= .
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn: ∣x+2∣+∣x−1∣=3−(y+2)2?
Trả lời: