Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số thực SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tổng các giá trị của x trong biểu thức (x−3)2=4 là
Giá trị của x trong biểu thức (x−1)2=0,25 là
Nếu x+3=3 (với x≥−3) thì −2x2+1 bằng
Nếu 2x+1=5 thì giá trị của 2x2 bằng
Giá trị của biểu thức 0,5.64−51.(5)2 là
Một số tự nhiên sau khi làm tròn với độ chính xác d=50 thì cho kết quả 9800. Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trước khi làm tròn là
Số lớn nhất trong các số: (−6)2; 8,35; 82; −200 là
Kết quả của phép tính 1:10,2(6):0,41(6).0,42(7) là
Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 2x+3=9−2x?
Giá trị biểu thức A=(0,4+53).6425−43.(−2025)0+21.(54−3) là
Số đối của −358;−65 ;1,12 lần lượt là
Số lớn nhất trong các số: 3;2;−3;0;1;−2 là
Số nào sau đây thích hợp để điền vào ô trống: 7>□?
Biết (x,y) là cặp số thỏa mãn (x−1)2+3y+12≤0. Khi đó 5x−2y bằng
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) 49=−7. |
|
| b) 49=7. |
|
| c) Số 49 có hai căn bậc hai số học là hai số đối nhau 7 và −7. |
|
| d) −49=−7. |
|
Cho (2x−61)2+3y+12≤0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) (2x−61)2≥0 với mọi x. |
|
| b) ∣3y+12∣≥0 với mọi y. |
|
| c) Từ (2x−61)2+3y+12≤0 suy ra (2x−61)2+3y+12=0. |
|
| d) x=121 và y=4. |
|
Dùng máy tính cầm tay tính giá trị đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng đơn vị):
i) −7921= ;
ii) −19044= ;
iii) 99225= .
Tính a+b với a,b là các số tự nhiên thỏa mãn 25−b2=8(a−2023)2.
Trả lời: