Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 - Ôn tập và kiểm tra chương Số hữu tỉ SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Kết quả phép tính B=42.63+82.964.9 là
Dãy số nào sau đây không phải là dãy các số hữu tỉ?
Số đối của −341 là
Cho hình vẽ sau:
Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2−3 là
Khẳng định nào sau đây sai?
So sánh hai số hữu tỉ: M=20212020+20222021và N=2021+20222020+2021.
Số hữu tỉ x thỏa mãn x+ 45=2−1 là
Số hữu tỉ x thỏa mãn 5−4+25x=10−3 là
Kết quả phép tính 43:(32−95)+49 là
Giá trị biểu thức: A=3415+217+3419−1520+73 là
Một xưởng may trong tuần thứ nhất thực hiện được 72 kế hoach tháng, tuần thứ hai thực hiện được 145 kế hoạch, trong tuần thứ ba thực hiện được 31 kế hoạch. Để hoàn thành kế hoạch của tháng thì trong tuần cuối xưởng phải thực hiện bao nhiêu phần kế hoạch?
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 0−17□Q.
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho hai số a=2333 và b=3222. Khẳng định nào sau đây đúng?
Kết quả của phép nhân (−21)3.(−21)2 là
Kết quả phép tính 12.(−32)2+34 là
Cho trục số sau:
| a) Điểm A biểu diễn số nguyên dương. |
|
| b) Điểm B biểu diễn số 1. |
|
| c) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ dương. |
|
| d) Số hữu tỉ biểu diễn bởi điểm A lớn hơn số biểu diễn bởi điểm B. |
|
Cho số hữu tỉ x=aa−2,(a=0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x là số nguyên?
Trả lời:
Tìm x, biết: 41.62.83.104.125......6230.6431=2x1.
Trả lời: