Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh ở bảng sau.

Thời gian (phút)

[33;35)[33; \, 35)

[35;37)[35; \, 37)

[37;39)[37; \, 39)

[39;41)[39; \, 41)

[41;43)[41; \, 43)

[43;45)[43; \, 45)

Số học sinh

44

1313

3838

2727

1414

44

Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là

39,2839,28 phút.
38,2938,29 phút.
38,9238,92 phút.
39,8239,82 phút.
Câu 2

Một cửa hàng ăn ghi lại số tiền mà mỗi khách trả cho cửa hàng. Các số liệu được trình bày trong bảng tần số ghép lớp sau:

Số tiền (nghìn đồng)

Tần số

[0;100)[0;100)

2020

[100;200)[100;200)

8080

[200;300)[200;300)

7070

[300;400)[300;400)

3030

[400;500)[400;500)

1010


N=210N=210

Số tiền trung bình mà của hàng thu được là

216,67216,67 nghìn đồng.
217,78217,78 nghìn đồng.
219,90219,90 nghìn đồng.
218,89218,89 nghìn đồng.
Câu 3

Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Toán gồm 5050 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau.

Số câu đúng

[14;21)[14 ; 21)

[21;28)[21 ; 28)

[28;35)[28 ; 35)

[35;42)[35 ; 42)

[42;49)[42 ; 49)

Số học sinh

44

88

2525

66

77

Số trung bình của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là

3131.
3333.
3232.
3030.
Câu 4

Cân nặng (kg) của 5050 quả mít trong đợt thu hoạch của một trang trại được thống kê trong bảng dưới đây:

Cân nặng (kg)

Số quả mít

[4;6)[4;6)

66

[6;8)[6;8)

1212

[8;10)[8;10)

1919

[10;12)[10;12)

99

[12;14)[12;14)

44

Khối lượng trung bình của 5050 quả mít trên bằng

9,129,12 kg.
8,828,82 kg.
8,528,52 kg.
8,728,72 kg.
Câu 5

Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;30)\big[0 \, ; \, 30\big) 99
[30;60)\big[30 \, ; \, 60\big) 1010
[60;90)\big[60 \, ; \, 90\big) 99
[90;120)\big[90 \, ; \, 120\big) 1515
[120;150)\big[120 \, ; \, 150\big) 77

Thời gian trung bình tự học ở nhà của các em học sinh đó là

94,594,5 phút.
85,685,6 phút.
75,675,6 phút.
75,575,5 phút.
Câu 6

Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:

Lớp độ dài (cm) Tần số
[10;20)\big[10 \, ; \, 20\big) 88
[20;30)\big[20 \, ; \, 30\big) aa
[30;40)\big[30 \, ; \, 40\big) 2424
[40;50)\big[40 \, ; \, 50\big) 1010

Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 3131. Giá trị của aa

2828.
1616.
1818.
8080.
Câu 7

Người ta thống kê tốc độ của một số xe ô tô di chuyển qua một trạm kiểm soát trên đường cao tốc trong một khoảng thời gian ở bảng sau.

Tốc độ (km/h)

[75;80)[75 ; 80)

[80;85)[80 ; 85)

[85;90)[85 ; 90)

[90;95)[90 ; 95)

[95;100)[95 ; 100)

Số xe

55

1212

1818

2424

1919

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào?

[95;100)[95 ; 100).
[85;90)[85 ; 90).
[80;85)[80 ; 85).
[90;95)[90 ; 95).
Câu 8

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[0;20)\big[0 \, ; \, 20\big) 55
[20;40)\big[20 \, ; \, 40\big) 99
[40;60)\big[40 \, ; \, 60\big) 1212
[60;80)\big[60 \, ; \, 80\big) 1010
[80;100)\big[80 \, ; \, 100\big) 66

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

[80;100)\big[80;100\big).
[60;80)\big[60;80\big).
[40;60)\big[40;60\big).
[20;40)\big[20;40\big).
Câu 9

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 2121 cây na giống như sau.

Chiều cao (cm)

[0;5)[0; \, 5)

[5;10)[5; \, 10)

[10;15)[10; \, 15)

[15;20)[15; \, 20)

Số cây

33

88

77

33

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

[5;10)[5 ; 10).
[10;15)[10 ; 15).
[15;20)[15 ; 20).
[0;5)[0 ; 5).
Câu 10

Khẳng định nào sau đây sai?

A
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gồm tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và tứ phân vị thứ ba.
B
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 25%25 \% giá trị.
C
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ cho các tứ phân vị của mẫu số liệu gốc.
D
Các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm chia mẫu số liệu thành 44 phần, mỗi phần chứa 50%50 \% giá trị.
Câu 11

Người ta phân 400400 quả trứng thành năm nhóm căn cứ trên khối lượng của chúng (đơn vị là gam). Ta có bảng phân bố tần số ghép nhóm sau đây.

Khối lượng (gam)

[27,5;32,5)[27,5 ; 32,5)

[32,5;37,5)[32,5 ; 37,5)

[37,5;42,5)[37,5 ; 42,5)

[42,5;47,5)[42,5 ; 47,5)

[47,5;52,5)[47,5 ; 52,5)

Số lượng

1818

7676

200200

100100

xx

Giá trị của xx bằng

44.
55.
66.
77.
Câu 12

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chất lượng không khí (µg/m³)

[0;50)[0; 50)

[50;100)[50; 100)

[100;150)[100; 150)

[150;200)[150; 200)

Số ngày

1010

1212

88

55

Có bao nhiêu ngày có chất lượng không khí dưới 5050 µg/m³?

2222 ngày.
55 ngày.
2020 ngày.
1010 ngày.
Câu 13

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, thu được bảng số liệu sau:

Thời gian Số học sinh nam Số học sinh nữ
[4;5)\big[4 \, ; \, 5\big) 88 44
[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big) 1010 66
[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big) 1313 1212
[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big) 1515 1818
[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big) 77 88
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Độ dài của nhóm bằng 11.
b) Thời gian ngủ trung bình của các bạn học sinh nam nhiều hơn các bạn học sinh nữ.
c) Phần lớn học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ nhiều hơn 6,56,5 giờ.
d) 75%75\% học sinh được khảo sát trong khối 11 ngủ ít nhất 5,55,5giờ.
Câu 14

Khi đo mắt cho học sinh khối 10 ở một trường THPT nhân viên y tế ghi nhận lại ở bảng sau:

Thời gian Số lần
[0,25;0,75)\big[0,25 \, ; \, 0,75\big) 2525
[0,75;1,25)\big[0,75 \, ; \, 1,25\big) 3232
[1,25;1,75)\big[1,25 \, ; \, 1,75\big) 1414
[1,75;2,25)\big[1,75 \, ; \, 2,25\big) 1212
[2,25;2,75)\big[2,25 \, ; \, 2,75\big) 44
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số trung bình của mẫu số liệu trên là 1,141,14.
b) Nhóm chứa mốt của số liệu là [0,75;1,25)[0,75;1,25).
c) Mốt của mẫu số liệu là M0=0,89M_0=0,89.
d) Trung vị của mẫu số liệu là Me=1,039M_e=1,039.
Câu 15

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống AABB được cho ở bảng đây: (đơn vị: kg)

Cân nặng (kg)

Số con giống AA

Số con giống BB

[1;1,1)\big[1 \, ; \, 1,1\big)

88

1313

[1,1;1,2)\big[1,1 \, ; \, 1,2\big)

2828

1414

[1,2;1,3)\big[1,2 \, ; \, 1,3\big)

3232

2424

[1,3;1,4)\big[1,3 \, ; \, 1,4\big)

1717

1414

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cân nặng trung bình của giống AA1,22.1,22.
b) Cân nặng trung bình của giống BB1,21.1,21.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống AA là: Q1A=1,15.{{Q}_{1A}}=1,15.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống BB là: Q1B=1,62.{{Q}_{1B}}=1,62.
Câu 16

Dưới đây là 2 bảng thống kê doanh số bán hàng của 20 nhân viên tại một cửa hàng điện thoại trong tháng 9 đối với hai nhãn hàng Oppo và Samsung.

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Oppo trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[18;20]\big[18 \, ; \, 20\big]

22

[21;23]\big[21 \, ; \, 23\big]

55

[24;26]\big[24 \, ; \, 26\big]

88

[27;29]\big[27 \, ; \, 29\big]

33

[30;32]\big[30 \, ; \, 32\big]

22

Bảng thống kê doanh số điện thoại bán được của Samsung trong tháng 9.

Doanh số

Số nhân viên

[15;19]\big[15 \, ; \, 19\big]

55

[20;24]\big[20 \, ; \, 24\big]

88

[25;29]\big[25 \, ; \, 29\big]

55

[30;34]\big[30 \, ; \, 34\big]

11

[35;39]\big[35 \, ; \, 39\big]

11

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đối với 2020 nhân viên bán hàng được khảo sát thì bảng thống kê cho thấy điện thoại của nhãn hàng Oppo dễ bán hơn so với điện thoại của hãng Samsung. (so sánh dựa trên giá trị trung bình của 2 bảng thống kê)
b) Đối với điện thoại của hãng Samsung, khả năng một nhân viên bán được 2626 chiếc là cao nhất. Chủ cửa hàng điện thoại muốn dành phần thưởng khích lệ cho các nhân viên bán được doanh số cao. Điều kiện được nhận quà là phải nằm trong Top 5 nhân viên đạt doanh số điện thoại Samsung cao nhất và đồng thời phải nằm trong Top 10 nhân viên đạt doanh số điện thoại Oppo cao nhất.
c) Anh An nghĩ mình sẽ nhận được thưởng vì anh An bán được 2525 chiếc điện thoại Oppo và 2626 chiếc điện thoại Samsung.
d) Chị Bình nghĩ mình cũng sẽ nhận được thưởng dù chị chỉ bán được 2424 chiếc điện thoại Oppo nhưng chị bán được tới 2727 chiếc điện thoại Samsung.
Câu 17

Điểm kiểm tra giữa học kì I của lớp 11A1 được thống kê như bảng dưới:

Khoảng điểm

Số học sinh

[5;6)\big[5 \, ; \, 6\big)

33

[6;7)\big[6 \, ; \, 7\big)

55

[7;8)\big[7 \, ; \, 8\big)

1010

[8;9)\big[8 \, ; \, 9\big)

66

[9;10)\big[9 \, ; \, 10\big)

22

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của số liệu là n=25n=25.
b) Nhóm chứa mốt của số liệu là [7;8)\big[ 7;8 \big).
c) Số học sinh đạt điểm khá (từ 88 điểm trở lên) là 1818.
d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là: Q1=6,7Q_1=6,7.
Câu 18

Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau.

Cân nặng

[40;45)[40; \, 45)

[45;50)[45; \, 50)

[50;55)[50; \, 55)

[55;60)[55; \, 60)

[60;65)[60; \, 65)

Số học sinh

77

55

1111

44

88

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả viết dưới dạng số thập phân) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Một học viện bóng đá điều tra về lứa tuổi của 100100 học viên trẻ đăng kí đầu tiên để tham gia khóa học mới và thu được bảng sau:

Nhóm tuổi

Số học viên

[8;10)[8;10)

1414

[10;12)[10;12)

2020

[12;14)[12;14)

3333

[14;16)[14;16)

1818

[16;18)[16;18)

1515

Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 20

Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/m2) Số khách hàng
[10;14)\big[10 \, ; \, 14\big) 7575
[14;18)\big[14 \, ; \, 18\big) 104104
[18;22)\big[18 \, ; \, 22\big) 179179
[22;26)\big[22 \, ; \, 26\big) 9696
[26;30)\big[26 \, ; \, 30\big) 4545

Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?

Trả lời: triệu đồng. (ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 21

Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số lần sử dụng facebook Số ngày
[3;5]\big[3 \, ; \, 5\big] 22
[6;8]\big[6 \, ; \, 8\big] 55
[9;11]\big[9 \, ; \, 11\big] 1111
[12;14]\big[12 \, ; \, 14\big] 88
[15;17]\big[15 \, ; \, 17\big] 44

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

Trả lời:

Câu 22

Cho mẫu số liệu ghi lại cân nặng của 3030 bạn học sinh (đơn vị: kilôgam).

1717

4040

3939

40,540,5

42 42

51 51

41,541,5

3939

4141

3030

4040

4242

40,540,5

39,539,5

4141

40,540,5

3737

39,539,5

4040

4141

38,538,5

39,539,5

4040

4141

3939

40,540,5

4040

38,538,5

39,539,5

41,541,5

Từ mẫu số liệu trên, hoàn thành bảng tần số ghép nhóm sau:

Nhóm cân

Số học sinh

[15;20)[15;20)

[20;25)[20;25)

[25;30)[25;30)

[30;35)[30;35)

[35;40)[35;40)

[40;45)[40;45)

[45;50)[45;50)

[50;55)[50;55)