Phần 1

(35 câu)
Câu 1

Những hành động nào dưới đây không đảm bảo quy tắc an toàn khi sử dụng hóa chất?

(1) Sử dụng hóa chất bị mất nhãn.

(2) Đọc kĩ nhãn hóa chất trước khi sử dụng.

(3) Lấy hóa chất lỏng bằng phễu hoặc ống hút nhỏ giọt.

(4) Hóa chất thừa đổ lại bình chứa ban đầu.

(5) Dùng thìa thủy tinh hoặc kim loại để lấy hóa chất rắn dạng bột.

(6) Nếm thử hóa chất.

(3), (5), (6).
(1), (3), (4).
(2), (3), (5).
(1), (4), (6).
Câu 2

Cho các hiện tượng sau:

(1) Đá vôi bị đập vỡ thành các mẩu nhỏ.

(2) Đá viên tan chảy thành nước.

(3) Gỗ cháy thành than.

(4) Đinh sắt để trong không khí một thời gian bị gỉ.

(5) Hòa tan đường vào nước để pha nước đường.

(6) Quang hợp ở thực vật.

Có bao nhiêu hiện tượng có xảy ra biến đổi hóa học?

5.
4.
2.
3.
Câu 3

Thể tích của 0,25 mol khí oxygen là

6,1975 L.
5,6000 L.
2,4790 L.
3,7185 L.
Câu 4

Nồng độ phần trăm được xác định bởi biểu thức nào dưới đây?

c%=mdmmct.100%c\%=\dfrac{m_{dm}}{m_{ct}}.100\%.
c%=mctmdd.100%c\%=\dfrac{m_{ct}}{m_{dd}}.100\%.
c%=mctmdm.100%c\%=\dfrac{m_{ct}}{m_{dm}}.100\%.
c%=mddmct.100%c\%=\dfrac{m_{dd}}{m_{ct}}.100\%.
Câu 5

"Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm .......... tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng."

Từ thích hợp cần điền vào chỗ trống là

bằng.
lớn hơn.
nhỏ hơn.
gấp đôi.
Câu 6

Trong ti thể của tế bào sinh vật xảy ra quá trình hô hấp tế bào, phân giải các chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào. Sơ đồ phản ứng của quá trình hô hấp tế bào như sau:

C6H12O6 + O2 --> CO2 + H2O

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau khi lập phương trình hóa học là bao nhiêu?

17.
18.
19.
20.
Câu 7

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
Than cháy trong oxygen nguyên chất nhanh hơn cháy trong không khí.
Phản ứng điều chế oxygen từ KClO3 nhanh hơn từ hỗn hợp KClO3 và MnO2.
Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung clinker (trong sản xuất xi măng) sẽ khiến phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Câu 8

Dãy nào dưới đây chỉ gồm các acid?

SO2, FeCl3, BaSO4, HgS.
H2O, CuO, NaOH, AgNO3.
HCl, H2SO4, HNO3, H2S.
NaCl, MgCO3, CaO, HClO4.
Câu 9

Fe(OH)3 có tên gọi là

iron hydroxide.
iron (III) hydroxide.
iron (II) hydroxide.
iron (II, III) hydroxide.
Câu 10

Oxide lưỡng tính là oxide có đặc điểm nào dưới đây?

Tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối.
Tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối.
Tác dụng được với cả dung dịch acid và dung dịch base tạo thành muối.
Không tác dụng được với dung dịch acid hay dung dịch base tạo thành muối.
Câu 11

Cho các chất sau: Mg, CuO, Cl2, dung dịch H2S, dung dịch NaOH, dung dịch BaCl2. Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với dung dịch CuSO4?

5.
2.
4.
3.
Câu 12

Nguyên tố phosphorus có vai trò gì đối với cây trồng?

Tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất của cây.
Giúp chuyển hóa năng lượng trong quá trình đồng hóa các chất trong cây.
Cần cho cây trồng ra hoa, đậu quả, phát triển bộ rễ.
Giúp cây ra nhiều nhánh, phân nhiều cành.
Câu 13

Trong phòng thí nghiệm, để thu các khí sau khi điều chế, người ta sử dụng một trong hai cách đẩy không khí sau:

loading...

Trong các khí dưới đây, khí nào có thể thu được theo cách 2?

Khí hydrogen (H2).
Khí methane (CH4).
Khí ammonia (NH3).
Khí oxygen (O2).
Câu 14

Đốt cháy hoàn toàn 0,384 gam magnesium trong khí oxygen thu được 0,640 gam magnesium oxide. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng oxygen đã phản ứng là bao nhiêu?

0,512 gam.
0,320 gam.
0,640 gam.
0,256 gam.
Câu 15

Để phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các bình mất nhãn: NaOH, HCl, NaCl, Na2SO4, cần dùng các thuốc thử nào dưới đây?

Giấy pH và dung dịch Na2CO3.
Giấy pH và dung dịch H2SO4.
Giấy pH và dung dịch KNO3.
Giấy pH và dung dịch BaCl2.
Câu 16

Đốt cháy hoàn toàn a gam bột aluminium cần dùng hết 19,2 gam khí oxygen. Sau phản ứng thu được b gam aluminium oxide. Giá trị của a và b lần lượt là

91,8 và 12,15.
40,8 và 21,6.
12,15 và 21,6.
21,6 và 40,8.
Câu 17

Người ta sản xuất sulfuric acid theo sơ đồ sau: FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4. Nếu sử dụng một loại quặng pyrite chứa 96% FeS2 để sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì lượng quặng cần dùng gần với giá trị nào dưới đây? Biết hiệu suất quá trình là 90%.

60 tấn.
65 tấn.
75 tấn.
70 tấn.
Câu 18

Đồ thị sau cho biết ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của ba chất khác nhau trong nước.

loading...

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Độ tan của chất 3 ở 60oC lớn hơn độ tan của chất 1 ở 20oC.
Độ tan của chất 2 ở 70oC gấp hai lần ở 0oC.
Đối với chất 1, khi nhiệt độ tăng thì độ tan giảm.
Ở 20oC, độ tan của chất 1 gần gấp đôi chất 3.
Câu 19

Sulfuric acid là một acid mạnh, rất thông dụng. Đâu không phải là đặc điểm của sulfuric acid?

Sánh như dầu.
Dễ bay hơi.
Chất lỏng không màu.
Tan vô hạn trong nước.
Câu 20

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào được dùng để đo điện?

Điot phát quang.
Cầu chì ống.
Biến áp nguồn.
Ampe kế.
Câu 21

Một bể đựng cá cảnh hình hộp chữ nhật có kích thước các cạnh là 60 cm, 40 cm, 40 cm chứa đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Khối lượng của nước đựng trong bể là

KHTN 8, bể cá

40 kg.
240 kg.
96 kg.
160 kg.
Câu 22

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo khối lượng riêng?

mL/kg.
g/cm3.
kg/m3.
g/mL.
Câu 23

Cho hai khối kim loại nhôm và sắt có khối lượng bằng nhau. Biết khối lượng riêng của nhôm và sắt lần lượt là 2700 kg/m3 và 7800 kg/m3. Tỉ lệ thể tích giữa nhôm và sắt gần nhất với giá trị nào sau đây?

2,9.
7,8.
0,3.
2,7.
Câu 24

Trong các cách sau, cách nào tăng được áp suất nhiều nhất?

Giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
Tăng áp lực, tăng diện tích bị ép.
Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
Giảm áp lực, giảm diện tích bị ép.
Câu 25

Một bạn học sinh nặng 45 kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005 m2. Áp suất mà bạn đó tác dụng lên mặt sàn là

45000 N/m2.
50000 N/m2.
100000 N/m2.
90000 N/m2.
Câu 26

Móng nhà phải xây rộng hơn bản tường nhà để

giảm áp suất lên mặt đất.
tăng trọng lượng của nhà xuống mặt đất.
tăng áp suất lên mặt đất.
giảm trọng lượng của nhà xuống mặt đất.
Câu 27

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình.
Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật đặt trong nó.
Câu 28

Vật nào sau đây không chịu tác dụng của áp suất khí quyển?

Vật ở dưới đáy hồ nước.
Vật ở trên đỉnh núi cao.
Vật ở trong một căn phòng đóng kín.
Vật ở trên bề mặt của Mặt Trăng.
Câu 29

Càng lên cao, áp suất khí quyển càng giảm. Cứ lên cao 12 m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1 mm Hg. Áp suất khí quyển ở độ cao 504 m là bao nhiêu? Biết rằng áp suất khí quyển ở mặt nước biển là 760 mmHg.

724 mmHg.
742 mmHg.
718 mmHg.
690 mmHg.
Câu 30

Một tảng băng nổi trên nước biển, thể tích toàn phần của tảng băng là 2060 m3. Trọng lượng riêng của băng là 9000 N/m3, của nước biển là 10300 N/m3. Thể tích phần tảng băng nổi trên mặt nước biển là

250 m3.
180 m3.
200 m3.
260 m3.
Câu 31

Móc một quả nặng vào lực kế, số chỉ của lực kế là 10 N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế đó thay đổi như thế nào?

Tăng lên.
Giảm đi.
Chỉ số 0.
Không thay đổi.
Câu 32

Tác dụng lực vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình. Hỏi ở vị trí nào, lực tác dụng dễ làm quay cánh cửa nhất?

KHTN 8, moment lực

D.
C.
B.
A.
Câu 33

Điểm nào trong hình dưới đây là điểm tựa của đòn bẩy?

KHTN 8, đòn bẩy

A.
C.
D.
B.
Câu 34

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

KHTN 8, cái kìm
Cái kìm
KHTN 8, cái mở nắp chai
Cái mở nắp chai
KHTN 8, cái cưa
Cái cưa
KHTN 8, cái kéo
Cái kéo
Câu 35

Trường hợp nào sau đây chúng ta nên dùng đòn bẩy?

Treo cờ lên trên đỉnh cột cờ.
Chuyển vật liệu xây dựng lên tầng cao.
Di dời một hòn đá nặng.
Đưa thùng hàng lên trên xe tải.