Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 1 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cô Hồng làm một hàng rào quanh vườn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8 m và chiều rộng 4 m. Cô có để lối vào 1 m (như hình vẽ). Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Đáp số: m.
Từ các chữ số 5, 2, 0, 4 lập được:
⚡ số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là .
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 5 cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài giải
| Diện tích mỗi miếng nhựa hình vuông là: |
|
| Diện tích hình chữ nhật là: |
|
Đáp số:
|
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 74827. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều dài hơn chiều rộng 9 m. Tính chu vi mảnh đất đó.
Bài giải
| Chiều rộng của mảnh đất là: |
| - = (m) |
| Chu vi của mảnh đất là: |
| (15 + ) × 2 = (m) |
| Đáp số: m. |
7078
Chọn cách đọc số đúng.
Viết số gồm 8 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 3 đơn vị.
Điền số La Mã tương ứng còn thiếu.
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | III | IV | VI | VII | IX | X |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Số?
⚡ Làm tròn số 6954 đến hàng trăm ta được số .
Số?
Hình con vịt gồm bao nhiêu ô vuông.
Số?
688 cm2 - 323 cm2 = cm2
367 cm2 + 482 cm2 = cm2
Số?
Trong 1 năm, có tháng có 30 ngày và tháng có 31 ngày.
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Số 36 953 đọc là
Số?
⚡ Số liền trước của 23216 là .
⚡ Số liền sau của 23216 là .
Đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
|
|
|
|
5000 + 6000 = ?
5 nghìn + 6 nghìn = 11 nghìn
5000 + 6000 = 11000
Tính nhẩm:
7000 + 8000 =
Số?
50000 - (80000 - 70000) =
Số?
76 519 = + + 500 + + 9
Điền số thích hợp vào ô trống:
| − | 3 | 6 | 8 | 5 | |
| 1 | 7 | 2 | 4 | ||
| 5 | 1 | 3 |
Tính số tiền trong ví:
|
|
Trả lời: đồng.
Chiều Chủ nhật, bố được nghỉ. Bố dự định làm các công việc:
- Nấu cơm lúc 6 giờ.
- Lau nhà từ 5 giờ tới 5 giờ 30 phút.
- Lắp xích xe đạp trong 10 phút, bắt đầu từ 5 giờ 40 phút.
Sắp xếp trình tự các công việc bố làm từ trước tới sau.
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
| 29 645 | 4 |
|
|
| 33 701 | 5 |
|
|
Tính:
| × | 1 | 6 | 3 | 7 | 1 | |
| 2 | ||||||
Chọn các phép tính có kết quả lớn hơn 8 000.






Quan sát bức tranh và thống kê, ghi chép số liệu:

a) Nối:




b) Đồ chơi có số lượng nhiều nhất là .
Đồ chơi có số lượng ít nhất là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Số vịt nhiều hơn số khủng long là con.
Cho bảng số liệu về khối lượng đậu của các cửa hàng (đơn vị: kg):
| Cửa hàng A | Cửa hàng B | Cửa hàng C | Cửa hàng D | |
| Đậu đen | 73 | 75 | 60 | 72 |
| Đậu đỏ | 47 | 49 | 30 | 41 |
a) Cửa hàng có nhiều đậu đen nhất là cửa hàng
- C
- A
- B
- D
Cửa hàng có ít đậu đỏ nhất là cửa hàng
- A
- D
- B
- C
b) Cửa hàng D có tất cả kg đậu.
c) Bốn cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đậu đỏ?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê số đồ dùng học tập của tổ 1 lớp 3A, được bảng số liệu dưới đây:
| Đồ dùng | Thước kẻ | Bút mực | Tẩy | Kẹp ghim |
| Số lượng | 13 | 15 | 14 | 12 |
a)
- Bút mực
- Thước kẻ
- Tẩy
- Kẹp ghim
- Bút mực
- Kẹp ghim
- Thước kẻ
- Tẩy
b) Tổng số lượng đồ dùng học tập là bao nhiêu?
chiếc.
Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.
| Số lượng các loại hàng hóa | Tổng số tiền phải trả (đồng) | |||
Bột canh | Nước mắm | Giấy ăn | Trứng | ||
4 000 đồng/gói | 25 000 đồng/chai | 5 000 đồng/gói | 4 000 đồng/quả | ||
Mẹ | 2 | 1 | 0 | 3 | 45 000 |
Cô Lan | 2 | 1 | 2 | 0 | ? |
Bác Hai | 0 | 2 | 6 | 4 | ? |
a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.
Cô Lan: đồng.
Bác Hai: đồng.
b) phải trả nhiều tiền nhất.
phải trả ít tiền nhất.
c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?
Mẹ còn lại đồng.
Cô Lan còn lại đồng.
Bác Hai còn lại đồng.
Tính giá trị biểu thức:
54 360 : (3 × 3)
= 54 360 :
=





