Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề ôn tập giữa học kì 1 (Đại số) SVIP
Cho biểu thức: A=x(x−y)+y(x+y)
Tại x=8 và y=7, giá trị của A bằng
Thực hiện phép tính:
(x+3)(x2−3x+9)=
Với A, B là hai biểu thức bất kì, (A−B)2=
Chọn phương án đúng.
(x+2)3 =
Với A,B là hai biểu thức bất kì, A3+B3=
Cho biết: −6x5+6x3=A.2x3.
Biểu thức A là
Phân tích đa thức 4x2−25 thành nhân tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
3x−3y+ax−ay
Phân tích đa thức thành nhân tử: A=4x2+(x−3)2−36.
Đáp số: A=(x−3)(x+ ).
Nối để được các khẳng định đúng.
Thực hiện phép chia : 6(x+2y)3:(3x+6y)=
Đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho đa thức x+2 khi a=.
Ghép biểu thức bên trái với biểu thức rút gọn của nó bên phải.
Thực hiện phép tính:
(−2x+3)(4x2+6x+9).
Cho x2+y2=34 và xy=13, giá trị của (x−y)2 là
Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Ghép các biểu thức ở bên phải với biểu thức tương ứng của nó bên trái.
Tìm x biết: 4x(x−1)−28(x−1)=0
Tính giá trị biểu thức: A=−x3+15x2−75x+125 tại x=9.
Đáp số: A=
Phân tích đa thức 8x3+y3 thành nhân tử.
Sắp xếp các dòng sau theo thứ tự hợp lý:
xy(x+y)+yz(y+z)+zx(z+x)+2xyz=
- =xy(x+y+z)+yz(x+y+z)+xz(x+z)
- =y(x+y+z)(x+z)+xz(x+z)
- =(x+z)(x+y)(y+z)
- =(x+z)(xy+y2+yz+xz)
Phân tích đa thức thành nhân tử:
64x2−16y2= ×(4x+ )×(− )
Rút gọn: (87y2x)3:(81xy)3=
Làm tính chia: [(b−a)5+(b−a)3]:(b−a)=
Với số nguyên n bất kỳ, biểu thức n(4n−1)−4n(n+2) luôn chia hết cho bao nhiêu?
Số tự nhiên a chia cho 5 dư 4, a2 chia cho 5 dư .
Điền biểu thức thích hợp vào ô trống:
a3+b3= ;
a3−b3= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Với n là số tự nhiên khác 0, số A=29n+1+29n luôn chia hết cho những số nào trong các số sau?
Tìm x biết: −x2−3x+28=0.
Trả lời: x= hoặc x= .
Tìm n nguyên nhỏ nhất để 2n2−n+2 chia hết cho 2n+1
Trả lời: n= .