Phần 1

(26 câu)
Câu 1

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A
Trong không gian, hai mặt phẳng (β)(\beta)(α)(\alpha) có điểm chung thì chúng cắt nhau.
B
Trong không gian, hai mặt phẳng (β)(\beta)(α)(\alpha) có nhiều hơn một điểm chung thì chúng song song với nhau.
C
Trong không gian, hai mặt phẳng (β)(\beta)(α)(\alpha) không có điểm chung thì chúng song song với nhau.
D
Trong không gian, hai mặt phẳng (β)(\beta)(α)(\alpha) không có điểm chung thì chúng cắt nhau.
Câu 2

Cho dãy số 1;2;3;4;;n;1; 2; 3; 4; …; n; … Khẳng định nào sau đây đúng?

Dãy số đã cho là dãy số chẵn.
Dãy số đã cho là dãy số tăng.
Dãy số đã cho là dãy số lẻ.
Dãy số đã cho là dãy số giảm.
Câu 3

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

45;1;75;95;115;...\dfrac{4}{5};1;\dfrac{7}{5};\dfrac{9}{5};\dfrac{11}{5};...
3;23;33;43;...\sqrt{3};2\sqrt{3};3\sqrt{3};4\sqrt{3};...
15;12;9;6;...15;12;9;6;...
23;13;0;13;23;1;...-\dfrac{2}{3};-\dfrac{1}{3};0;\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3};1;...
Câu 4

Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân?

1;2;3;4;5;...1;2;3;4;5;...
2;3;4;5;6;...-2;-3;-4;-5;-6;...
1;2;4;8;16;32;...1;2;4;8;16;32;...
2;4;6;8;16;32;...2;4;6;8;16;32;...
Câu 5

Giá trị của limn+n+2n2n3+3n1\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\dfrac{n+2n^2}{n^3+3n-1} bằng

11.
00.
23\dfrac{2}{3}.
22.
Câu 6

Giá trị của limx13x21+x\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\dfrac{3x-2}{1+x} bằng

12\dfrac{1}{2}.
11.
-\infty.
++\infty.
Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}.
Hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x=-1.
Hàm số f(x)f(x) liên tục trên khoảng (3;1)(-3;1).
Hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=1x=1.
Câu 8

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi M,N,GM,\,N,\,G lần lượt là trọng tâm của ΔSAB,ΔSAC,ΔABC\Delta SAB,\,\Delta SAC,\,\Delta ABC. Mặt phẳng (MNG)(MNG) song song với mặt phẳng

(SAB)(SAB).
(SAC)(SAC).
(ABC)(ABC).
(SBC)(SBC).
Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=1un+1=un+3\left\{ \begin{aligned}& u_1=-1 \\& u_{n+1}=u_n+3 \\\end{aligned} \right.. Ba số hạng đầu tiên của dãy số này là

4;7;104;\,7;\,10.
1;3;7-1;3;7.
1;4;71;\,4;\,7.
1;2;5-1;\,2;\,5.
Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=1u_1=1, u2=1u_2=-1. Công thức số hạng tổng quát unu_n

un=nu_n=n.
un=2n3u_n=2n-3.
un=2n+3u_n=-2n+3.
un=2nu_n=2-n.
Câu 11

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1=3u2=12u_2=12. Công thức số hạng tổng quát unu_n

un=12.4nu_n=12.4^n.
un=34.4nu_n=\dfrac{3}{4}.4^n.
un=43.3nu_n=\dfrac{4}{3}.3^n.
un=3.4nu_n=3.4^n.
Câu 12

Giá trị của limx32x5x3\underset{x\to 3^-}{\mathop{\lim }}\,\dfrac{2x-5}{x-3} bằng

++\infty.
11.
-\infty.
16-\dfrac{1}{6}.
Câu 13

Cho hàm số f(x)={2x3khi  x>2mxkhi  x2f(x)=\left\{ \begin{aligned}& 2x-3& \text {khi} \, \, x>2 \\& m-x & \text {khi} \, \, x\le 2 \\\end{aligned} \right.. Giá trị thực của tham số mm để hàm số f(x)f(x) liên tục tại x=2x=2

m=4m=4.
m=3m=3.
m=2m=2.
m=5m=5.
Câu 14

Một loại vi khuẩn cứ sau mỗi phút thì số lượng tăng gấp đôi. Biết rằng sau 55 phút người ta đếm được có 6400064\,000 con. Sau bao nhiêu phút thì có được 81920008\,192\,000 con?

2626.
1212.
1111.
5050.
Câu 15

Tổng 66 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết số hạng đầu bằng 5-5 và công bội bằng 14\dfrac{1}{4}

68251024-\dfrac{6\,825}{1\,024}.
1705256-\dfrac{1\,705}{256}.
4251024\dfrac{425}{1\,024}.
17051024-\dfrac{1\,705}{1\,024}.
Câu 16

Cho cấp số cộng (un)(u_n ), biết u3=3u_3=3u7=2u_7=-2. Giá trị của u15u_{15}

1010.
88.
9-9.
12-12.
Câu 17

Cho cấp số nhân (un)(u_n) thoả mãn: u1=2,q=13u_1=2,\,q=\dfrac{1}{3}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 55 số hạng đầu của cấp số nhân là u1=2;u2=23;u3=29;u4=227;u5=281u_1=2;\,u_2=\dfrac{2}{3};\, u_3=\dfrac{2}{9};\, u_4=\dfrac{2}{27};\, u_5=\dfrac{2}{81}.
b) Số 26561\dfrac{2}{6\,561} là số hạng thứ 88 của cấp số nhân.
c) u5u3=1681u_5-u_3=-\dfrac{16}{81}.
d) Tổng chín số hạng đầu của cấp số nhân là số lớn hơn 33.
Câu 18

Cho hàm số f(x)={x21x1khi  x1x+1khi  x=1f(x)=\left\{ \begin{aligned}& \dfrac{x^2-1}{x-1}& \text {khi} \, \, x\ne 1 \\& x+1& \text {khi} \, \, x=1 \\\end{aligned} \right.g(x)=4x2x+1g(x)=4x^2-x+1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) f(1)=2f(1)=2.
b) Hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1.
c) Hàm số g(x)g(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1.
d) Hàm số y=f(x)g(x)y=f(x)-g(x) không liên tục tại điểm x0=1x_0=1.
Câu 19

Cho tứ diện ABCDABCD, điểm MM là trọng tâm của tam giác ABCABC. Gọi NN là hình chiếu song song của điểm MM theo phương CDCD lên mặt phẳng (ABD)(ABD); EE trung điểm của ABAB. Khi đó NDED\dfrac{ND}{ED} bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 20

Trong hội chợ, một công ty sơn muốn xếp 10891\,089 hộp sơn theo số lượng 1,3,5,...1,\,3,\,5,\,... từ trên xuống dưới (tham khảo hình bên dưới). Hàng cuối cùng có bao nhiêu hộp sơn?

Trả lời:

Câu 21

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=an+23n+1u_n=\dfrac{an+2}{3n+1}. Giá trị nguyên của aa nhỏ nhất bằng bao nhiêu để dãy số đã cho là dãy số tăng?

Trả lời:

Câu 22

Cho a,ba,\,b là hai số nguyên và limx3x2+ax+bx3=3\underset{x\to 3}{\mathop{\lim }}\,\dfrac{x^2+ax+b}{x-3}=3. Giá trị của a2+b2a^2+b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 23
Tự luận

Cho khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Người ta dùng 1212 mặt phẳng phân biệt ((trong đó, 44 mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD), 44 mặt phẳng song song với mặt phẳng (AABB)(AA'B'B), 44 mặt phẳng song song với mặt phẳng (AADD))(AA'D'D)), chia khối lập phương thành các khối nhỏ rời nhau và bằng nhau (như hình vẽ).

Biết rằng tổng diện tích tất cả các khối lập phương nhỏ bằng 480480. Tính độ dài aa của khối lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Câu 24
Tự luận

Thả một quả bóng cao su từ độ cao 5050 m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng 12\dfrac{1}{2} độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất.

Câu 25
Tự luận

Tìm giới hạn của dãy số cho bởi un=4n2+3n2nu_n=\sqrt{4n^2+3n}-2n.

Câu 26
Tự luận

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,PM,\,P theo thứ tự là trung điểm của SA,CDSA,\,CD. Chứng minh rằng: (MOP)//(SBC)(MOP )//(SBC ).