Phần 1

(50 câu)
Câu 1

Số đỉnh của một hình bát diện đều là

A
66.
B
1212.
C
88.
D
1010.
Câu 2

Nghiệm của phương trình log2x=3\log _2 x=3

A
x=8x=8.
B
x=9x=9.
C
x=6x=6.
D
x=5x=5.
Câu 3

Nếu tăng các cạnh của một hình hộp chữ nhật lên 22 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?

A
44.
B
22.
C
88.
D
99.
Câu 4

Tất cả các giá trị thực của mm để hàm số y=x42(m+1)x2+my=x^4-2(m+1) x^2+m có ba cực trị là

A
m>1m>-1.
B
m>2m>2.
C
m<1m<-1.
D
m<0m<0.
Câu 5

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số y=log2(x22mx+7m6)y = \log_2 (x^2 - 2mx + 7m - 6) có tập xác định là R\mathbb{R}?

A
55.
B
44.
C
33.
D
66.
Câu 6

Đường thẳng y=3x+1y=-3 x+1 cắt đồ thị hàm số y=x32x21y=x^3-2 x^2-1 tại điểm có tọa độ (x0;y0)\left(x_0 ; y_0\right). Giá trị y0y_0 bằng

A
1-1.
B
2-2.
C
11.
D
22.
Câu 7

Một khối lăng trụ có diện tích đáy a234\dfrac{a^2 \sqrt{3}}{4}, chiều cao 4a4 a. Thể tích của khối lăng trụ đó là

A
a33a^3 \sqrt{3}.
B
a333\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{3}.
C
a332\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{2}.
D
a334\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{4}.
Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

           ! aaaaa + + + 0 0 0 2 1 x f'(x) f(x) 5

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A
(2;+)(2 ;+\infty)
B
(0;2)(0 ; 2).
C
(1;5)(1 ; 5).
D
(;0)(-\infty ; 0).
Câu 9

Đồ thị của hàm số y=xx1y=\dfrac{x}{x-1} là hình nào trong các hình sau?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 10

Một khối chóp có diện tích đáy 1212 và chiều cao 33. Thể tích của khối chóp đó bằng

A
44.
B
1212.
C
2424.
D
3636.
Câu 11

loading...

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số cho dưới đây?

A
y=14x4+3x23y=-\dfrac{1}{4} x^4+3 x^2-3.
B
y=x4+2x23y=x^4+2 x^2-3.
C
y=x43x23y=x^4-3 x^2-3.
D
y=x42x23y=x^4-2 x^2-3.
Câu 12

Hàm số nào sau đây không phải hàm số mũ?

A
y=5xy=5^x.
B
y=x4y=x^{-4}.
C
y=4xy=4^{-x}.
D
y=(3)xy=(\sqrt{3})^x.
Câu 13

Đồ thị hàm số y=2x+3x+2y=\dfrac{2 x+3}{-x+2} có tiệm cận ngang là đường thẳng

A
y=3y=3.
B
y=2y=-2.
C
y=1y=-1.
D
y=2y=2.
Câu 14

Cho x>0x>0. Biểu thức x43\sqrt[3]{x^4} viết dưới dạng lũy thừa là

A
x43x^{\frac{4}{3}}.
B
x3x^3.
C
x4x^4.
D
x34x^{\frac{3}{4}}.
Câu 15

Giá trị của biểu thức K=logaaaK=\log _a \sqrt{a \sqrt{a}} với 0<a10<a \neq 1

A
K=32K=\dfrac{3}{2}.
B
K=43K=\dfrac{4}{3}.
C
K=34K=\dfrac{3}{4}.
D
K=34K=\dfrac{-3}{4}.
Câu 16

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

      ! aaaaa + + + 0 0 -2 2 x f'(x) f(x) 19 + -13

Hàm số đạt cực tiểu tại 

A
x=2x=-2.
B
x=2x=2.
C
x=13x=-13.
D
x=19x=19.
Câu 17

Nghiệm của phương trình 2x=142^x=\dfrac{1}{4}

A
x=2x=-2.
B
x=2x=2.
C
x=1x=1.
D
x=1x=-1.
Câu 18

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để đồ thị hàm số y=2x22x11+3my=\dfrac{2}{x^2-2 x-11+3 m} có hai đường tiệm cận đứng?

A
44.
B
22.
C
33.
D
Có vô số giá trị của mm.
Câu 19

Cho hàm số y=2x+1x1y=\dfrac{2 x+1}{x-1} có đồ thị (C)(C) và đường thẳng (dm)\left(d_m\right) có phương trình y=mx+2m+2y=m x+2 m+2.

Tất cả các giá trị của mm để (dm)\left(d_m\right) cắt (C)(C) tại hai điểm phân biệt là

A
m43m \leq-\dfrac{4}{3} hoặc m>0m>0.
B
43<m<0-\dfrac{4}{3}<m<0.
C
m<43m<-\dfrac{4}{3} hoặc m0m \geq 0.
D
m<43m<-\dfrac{4}{3} hoặc m>0m>0.
Câu 20

Cho khối chóp tam giác S.ABCS . A B CSA=AB=a,AC=a3,BAC=60S A=A B=a, A C=a \sqrt{3}, B A C=60^{\circ}SA(ABC)S A \perp(A B C). Thể tích khối chóp là

A
36a3\dfrac{\sqrt{3}}{6} a^3.
B
16a3\dfrac{1}{6} a^3.
C
112a3\dfrac{1}{12} a^3.
D
14a3\dfrac{1}{4} a^3.
Câu 21

Hàm số nào sau đây có đúng một điểm cực trị?

A
y=2x4+x25y=2 x^4+x^2-5.
B
y=2x+134xy=\dfrac{2 x+1}{3-4 x}.
C
y=x33x+2y=x^3-3 x+2.
D
y=x47x2+2y=x^4-7 x^2+2.
Câu 22

Cho ba số dương a,b,ca, \, b, \, c (a1(a \neq 1, b1)b \neq 1) và số thực α\alpha. Đẳng thức nào sau đây sai?

A
logabα=αlogab\log _a b^\alpha=\alpha \log _a b.
B
logabc=logablogac\log _a \dfrac{b}{c}=\log _a b-\log _a c.
C
logbc=logaclogba\log _b c=\dfrac{\log _a c}{\log _b a}.
D
loga(bc)=logab+logac\log _a(b c)=\log _a b+\log _a c.
Câu 23

Cho hàm số f(x)f(x)f(x)=(x1)(x3)f'(x)=(x-1)(x-3), xR\forall x \in \mathbb{R}. Khi đó, hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A
(2;5)(2 ; 5).
B
(1;2)(1 ; 2).
C
(0;1)(0 ; 1).
D
(3;4)(3 ; 4).
Câu 24

Hàm số y=x3x2x+3y=x^3-x^2-x+3 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A
(;13)\left(-\infty ;-\dfrac{1}{3}\right).
B
(;13)\left(-\infty ;-\dfrac{1}{3}\right)(1;+)(1 ;+\infty).
C
(1;+)(1 ;+\infty).
D
(13;1)\left(-\dfrac{1}{3} ; 1\right).
Câu 25

Tập nghiệm của bất phương trình log4(3x+1)2\log _4(3 x+1) \leq 2

A
S=(13;0)S = \left(-\dfrac{1}{3} ; 0\right).
B
S=(;5]S = (-\infty ; 5].
C
S=(13;5)S = \left(-\dfrac{1}{3} ; 5\right).
D
S=(13;5]S = \left(-\dfrac{1}{3} ; 5\right].
Câu 26

Đạo hàm của hàm số y=xlnxy=x \ln x (với x>0x>0) là

A
y=xlnx+lnxy'=x \ln x+\ln x.
B
y=lnxy'=\ln x.
C
y=lnx1y'=\ln x-1.
D
y=lnx+1y'=\ln x+1.
Câu 27

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x+2x1y=\dfrac{3 x+2}{x-1} trên đoạn [2;0][-2 ; 0]

A
2-2.
B
83\dfrac{8}{3}.
C
43\dfrac{4}{3}.
D
23-\dfrac{2}{3}.
Câu 28

Tập nghiệm của bất phương trình (34)2x23x43\left(\dfrac{3}{4}\right)^{2 x^2-3 x} \leq \dfrac{4}{3}

A
(12;1).\left(\dfrac{1}{2} ; 1\right) .
B
(;12)(1;+)\left(-\infty ; \dfrac{1}{2}\right) \cup(1 ;+\infty)
C
[12;1]\left[\dfrac{1}{2} ; 1\right].
D
(;12][1;+)\left(-\infty ; \dfrac{1}{2}\right] \cup[1 ;+\infty).
Câu 29

Cho hàm số f(x)f(x) thỏa mãn f(x)>0,xRf'(x)>0, \forall x \in \mathbb{R}f(2)=1f(2)=1. Khẳng định nào dưới đây sai?

A
f(4)+f(3)=2f(4)+f(3)=2.
B
f(0)<f(3)f(0)<f(3).
C
f(1)<1f(1)<1.
D
1<f(4)1<f(4).
Câu 30

Một khối đa diện đều loại {3;3}\{3 ; 3\} có cạnh bằng aa. Tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đó bằng

a234\dfrac{a^2 \sqrt{3}}{4}.
a2a^2.
a23a^2 \sqrt{3}.
3a234\dfrac{3 a^2 \sqrt{3}}{4}.
Câu 31

Hình chóp (H)(H) có đúng 20202020 cạnh. Số mặt của hình (H)(H)

A
10111011.
B
10101010.
C
20192019.
D
20202020.
Câu 32

Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+cy=f(x)=a x^4+b x^2+c có đồ thị như hình vẽ sau:

y=f(x)=a x^4+b x^2+c

Số nghiệm của phương trình f(x)+3=0f(x)+3=0

A
33.
B
22.
C
11.
D
44.
Câu 33

Trên đồ thị của hàm số y=xx1y=\dfrac{x}{x-1} có bao nhiêu điểm mà tung độ và hoành độ đều là số nguyên?

A
11.
B
33.
C
44.
D
22.
Câu 34

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCA B C . A' B' C' có đáy ABCA B C là tam giác vuông cân AB=AC=aA B=A C=aAC=2aA' C=2 a. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCA B C . A' B' C'

A
a334\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{4}.
B
a336\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{6}.
C
a332\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{2}.
D
a333\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{3}.
Câu 35

Cho hàm số f(x)f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

     loading...

Số điểm cực trị của hàm số f(x)f(x)

A
00.
B
22.
C
33.
D
11.
Câu 36

Cho hình chóp S.ABCS . A B CΔABC\Delta A B C đều cạnh aa, SA(ABC)S A \perp(A B C)SA=a3S A=a \sqrt{3}. Thể tích khối chóp S.ABCS . A B C bằng

A
a34\dfrac{a^3}{4}.
B
a36\dfrac{a^3}{6}.
C
a33\dfrac{a^3}{3}.
D
a32\dfrac{a^3}{2}.
Câu 37

Tập xác định của hàm số f(x)=(4xx23)13f(x)=\left(4 x-x^2-3\right)^{\frac{1}{3}}

A
(;1][3;+)(-\infty ; 1] \cup[3 ;+\infty).
B
[1;3][1 ; 3].
C
(1;3)(1 ; 3).
D
(;1)(3;+)(-\infty ; 1) \cup(3 ;+\infty).
Câu 38

Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh bên bằng aa và thể tích bằng a332\dfrac{a^3 \sqrt{3}}{2}. Độ dài cạnh đáy của hình lăng trụ bằng

a2a \sqrt{2}.
3a3 a.
a3a \sqrt{3}.
2a2 a.
Câu 39

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

! aaaaa + 1 0 x f'(x) f(x) 4 1 1 0 + 0 + +

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để phương trình f(x)10+2m=0f(x)-10+2 m=0 có hai nghiệm phân biệt thuộc (0;+)(0 ;+\infty)?

A
33.
B
11.
C
22.
D
00.
Câu 40

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCA B C . A' B' C' có đáy là tam giác đều cạnh aa. Mặt phẳng (ABC)\left(A B' C'\right) tạo với mặt đáy (ABC)\left(A' B' C'\right) một góc 6060^{\circ}. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCA B C . A' B' C'

A
33a34\dfrac{3 \sqrt{3} a^3}{4}.
B
33a38\dfrac{3 \sqrt{3} a^3}{8}.
C
3a38\dfrac{\sqrt{3} a^3}{8}.
D
3a38\dfrac{3 a^3}{8}.
Câu 41

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số aa để phương trình 4x2x+a=04^x-2^x+a=0 có nghiệm là

A
[14;+)\left[\dfrac{1}{4} ;+\infty\right).
B
(;14)\left(-\infty ; \dfrac{1}{4}\right).
C
(0;14]\left(0 ; \dfrac{1}{4}\right].
D
(;14]\left(-\infty ; \dfrac{1}{4}\right].
Câu 42

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của mm để phương trình (log2x2)3xm=0\left(\log _2 x-2\right) \sqrt{3^x-m}=0 có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của SS

A
8080.
B
7979.
C
8181.
D
7878.
Câu 43

Cho hình chóp S.ABCDS . A B C D có đáy ABCDA B C D là hình vuông cạnh aa, SA=aS A=aSAS A vuông góc với đáy. Gọi MM là trung điểm SBS BNN thuộc cạnh SDS D sao cho SN=2NDS N=2 N D. Thể tích VV của khối tứ diện ACMNA C M N

A
V=18a3V=\dfrac{1}{8} a^3.
B
V=112a3V=\dfrac{1}{12} a^3.
C
V=16a3V=\dfrac{1}{6} a^3.
D
V=136a3V=\dfrac{1}{36} a^3.
Câu 44

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x21x22xy=\dfrac{x^2-1}{x^2-2|x|}

A
11.
B
44.
C
33.
D
22.
Câu 45

Cho hàm số y=2cos3x+3cos2x+3y=2 \cos ^3 x+3 \cos 2 x+3. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;π2]\left[0 ; \dfrac{\pi}{2}\right] bằng

A
33.
B
00.
C
88.
D
99.
Câu 46

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.ABCA B C . A' B' C' có thể tích bằng VV. Lấy điểm PP thuộc đoạn thẳng BBB B' sao cho PBBB=12\dfrac{P B}{B B'}=\dfrac{1}{2}, điểm QQ thuộc cạnh CCC C' sao cho QCCC=14\dfrac{Q C}{C C'}=\dfrac{1}{4} (tham khảo hình vẽ).

Cho khối lăng trụ tam giác $A B C . A' B' C'$ có thể tích bằng $V$

Thể tích khối chóp A.BCQPA. B C Q P bằng

A
V4\dfrac{V}{4}.
B
3V8\dfrac{3 V}{8}.
C
V6\dfrac{V}{6}.
D
3V4\dfrac{3V}{4}.
Câu 47

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ: 

     loading...

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình f(x)=m|f(|x|)|=m có 4 nghiệm phân biệt là

A
Không tồn tại giá trị nào của mm.
B
0m10 \leq m \leq 1.
C
0<m<30<m<3.
D
[1<m<3m=0\left[\begin{aligned}1<m<3 \\ m=0\end{aligned}\right..
Câu 48

y=\left(x^2-2 x\right) \ln x

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A
y=(x22x)lnxy=\left(x^2-2 x\right) \ln x.
B
y=(x2)log2xy=(x-2) \log _2 x.
C
y=(x2)lnxy=(x-2) \ln x.
D
y=(x23x+2)lnxy=\left(x^2-3 x+2\right) \ln x.
Câu 49

Cho khối chóp S.ABCS . A B C, đáy ABCA B CAB=a,AC=2a,BAC^=αA B=a, A C=2 a, \widehat{B A C}=\alpha; cạnh bên SA=aS A=aSAB^=SAC^=60\widehat{S A B}=\widehat{S A C}=60^{\circ}. Khi thể tích khối chóp S.ABCS . A B C đạt giá trị lớn nhất thì cosα\cos \alpha bằng

A
12\dfrac{1}{2}.
B
14\dfrac{1}{4}.
C
00.
D
32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 50

Cho phương trình 4xmlog2(x22x+3)+2x2+2xlog12(2xm+2)=04^{-|x-m|} \log _{\sqrt{2}}\left(x^2-2 x+3\right)+2^{-x^2+2 x} \log _{\frac{1}{2}}(2|x-m|+2)=0. Gọi S{S} là tập hợp tất cả các giá trị của mm để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt. Tổng các phần tử của S{S} bằng

A
12\dfrac{1}{2}.
B
33.
C
32\dfrac{3}{2}.
D
22.