Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 2 (cấu trúc 3223) công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điều kiện xác định của phương trình x+22x−31−x3=0 là
Phương trình nào sau đây nhận cặp số (−2;4) là một nghiệm?
Có bao nhiêu số nguyên âm thỏa mãn −5x−13<7−x?
Cho hình, biết AH là tiếp tuyến của (I) tại H,AI=5 cm, AH=4 cm.
Khoảng cách từ I đến đường thẳng AH (đường thẳng b) bằng
Cho đường thẳng a và một điểm O cách a một khoảng bằng 12 cm. Vẽ đường tròn tâm O, bán kính 13 cm. Gọi M,N là các giao điểm của đường thẳng a với đường tròn (O;13 cm).
Độ dài dây MN là
Cho đường tròn (O;R) và đường thẳng d cắt nhau. Khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng d là 5 cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho ba điểm A, B và C thuộc đường tròn (O) như hình bên. Góc nào dưới đây là góc ở tâm?

Nếu 2a−3>2b−3 thì
Kết quả rút gọn của biểu thức 38+4 bằng
Điều kiện xác định của căn thức 4−3x là
Rút gọn biểu thức B=4x−x2−4x+4 với x≥2 ta được
Cho tam giác ABC vuông tại A có ACB=30∘, cạnh AB=5 cm.
Độ dài cạnh AC bằng
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài x (m), (x>8) và hơn chiều rộng 8 m. Nếu tăng chiều dài thêm 2 m và tăng chiều rộng thêm 3 m thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 90 m2.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Diện tích ban đầu của thửa ruộng là: x(x−8) (m2). |
|
| b) Chiều rộng của thửa ruộng khi tăng thêm 3 m là: x+2 (m). |
|
| c) Diện tích của thửa ruộng khi sau khi tăng chiều dài thêm 2 m và tăng chiều rộng thêm 3 m là x2−3x−10 (m2). |
|
| d) Chu vi của thửa ruộng là 56 m. |
|
Cho (O;R) với dây BC cố định (BC không đi qua O). Điểm A thuộc cung lớn CB. Đường phân giác BAC cắt (O) tại D, các tiếp tuyến tại C và D của (O) cắt nhau tại E, tia CD cắt AB tại K, đường thẳng AD cắt CE tại I. Gọi AD cắt BC tại M.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) DOC là góc nội tiếp chắn cung DC của đường tròn (O). |
|
| b) EDC=DAC. |
|
| c) MAB=DOC. |
|
| d) AKC=AIC. |
|
Hai xe khởi hành lúc 7 giờ 30 phút sáng từ A và cùng đến B lúc 11 giờ. Biết vận tốc của xe thứ hai lớn hơn xe thứ nhất là 6 km/h. Trên đường xe thứ hai xe dừng lại nghỉ 30 phút rồi chạy tiếp với vận tốc cũ. Tính chiều dài quãng đường AB, đơn vị km.
Trả lời:
Biết hệ phương trình {5−2(x+y)=−3yx−1=2y+3 có nghiệm (x0;y0) duy nhất. Tính giá trị của biểu thức T=2025x0−2026y0.
Trả lời:
Tính T=1−21−2−31+3−41−4−51+…+99−1001.
Trả lời:
Cho hình vẽ dưới đây:
Biết KQH=40∘, PKQ=80∘, KP=8 cm. Độ dài đoạn thẳng KH bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời:
Giải bất phương trình 25+4x+6x+1>1+3x.
Cho biểu thức: P=(a−1a+1−a+1a−1+4a)(a−a1).
a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P tại a=(2+3)(3−1)2−3.
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB=2R. Kẻ tiếp tuyến Ax của đường tròn. Trên tia Ax lấy điểm C sao cho AC>R. Từ C kẻ tiếp tuyến CD của đường tròn (O) (D là tiếp điểm).
a) Chứng minh bốn điểm O,A,C,D cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh OC vuông góc với AD và OC song song với BD.
c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt tia BD tại M,CO cắt AM tại N,CD cắt OM tại E,CM cắt OD tại F. Chứng minh N,E,F thẳng hàng.