Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 5) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∃x∈Qx2+x+2024≤0" là
Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={x∈R∣x∣≤7} ta có
Miền nghiệm của bất phương trình sau 3x−2y+1≥0 là phần tô màu (bao gồm cả đường thẳng) trong hình vẽ nào dưới đây?
Cho tam giác ABC có AB=3, BC=5 và độ dài đường trung tuyến BM=13.

Độ dài AC bằng
Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
Cho số gần đúng a=123456 với độ chính xác d=200. Số quy tròn của số a là
Thời gian (đơn vị: phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến trên phần mềm kiểm tra OLM của 10 học sinh lần lượt là: 46808960805578705074. Trung vị của mẫu số liệu trên là
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu −3AB=AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
Cho tam giác đều ABC, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác ABC với AD là đường phân giác trong. Biết AB=5, BC=6, CA=7. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thỏa mãn MA+BA=O. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hai vectơ a; b khác vectơ 0 thỏa mãn a.b=21−a.b. Khi đó góc giữa hai vectơ a; b bằng
Cho hai tập hợp A={x∈Rx+3<4+2x}, B={x∈R5x−3<4x−1}.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) A=(−1;+∞). |
|
| b) B=(−∞;2]. |
|
| c) A∩B=(−1;2). |
|
| d) Tập tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là {0;1}. |
|
Cho sinα=32 với 0∘<α<90∘.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) cosα<0. |
|
| b) cos2α=95. |
|
| c) cosα=−35. |
|
| d) 2sinα+cosαsinα+5cosα=4+57. |
|
Tiến hành đo huyết áp của 8 người ta thu được kết quả sau:
77;105;117;84;96;72;105;124
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 50. |
|
| b) Giá trị trung bình của mẫu số liệu là 97,5. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=30. |
|
| d) Mẫu số liệu không có giá trị bất thường. |
|
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,BC=2a.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tích vô hướng AB.AC=0. |
|
| b) Góc giữa hai vectơ BA và BC bằng 30∘. |
|
| c) Tích vô hướng BC.AC=3a2. |
|
| d) Giá trị của biểu thức AB.BC+BC.CA+CA.AB=−4a2. |
|
Một lớp học có 23 học sinh giỏi môn Toán, 28 học sinh giỏi môn Văn, 11 học sinh giỏi cả môn Toán và Văn và có 3 học sinh không giỏi môn nào cả. Lớp học đó có bao nhiêu học sinh?
Trả lời:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biết thức F=x+y trên miền xác định bởi hệ ⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời:
Muốn đo chiều cao của một cái cây mà không thể đến được gốc cây, người ta lấy hai điểm M, N trên mặt đất có khoảng cách MN=5 m cùng thẳng hàng với gốc cây để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao MA=NB=1,2 m. Lấy điểm D trên thân cây sao cho A, B, D thẳng hàng. Người ta đo được CAD=α=36∘ và CBD=β=41∘.

Tính chiều cao của cây. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười của đơn vị mét)
Trả lời:
Tìm giá trị bất thường của mẫu số liệu: 38;38;24;47;43;70;22;48;48;37
Trả lời:
Cho hình thoi ABCDcó BAD=60∘ và BD=a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,DC. Tích BM.BN bằng nma2 với nm là phân số tối giản có mẫu dương. Tính m+n.
Trả lời:
Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí A theo hướng N20∘W với vận tốc 30 km/h. Sau 5 giờ, tàu đến được vị trí B. A cách B bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20∘E so với B?
Trả lời: