Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra cuối học kì I (số 5) theo cấu trúc mới công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bạn Hùng chuyển 4 số tự nhiên 10;20;14;27 thành số La Mã như sau: X, XX, XIV, XXVII. Bạn Hùng chuyển đúng được bao nhiêu số trong 4 số trên?
Kết quả phép tính 19840−124.10.4−40 là
Trong hình lục giác đều ABCDEF. Biết BF=4 cm. Độ dài đoạn thẳng BD bằng bao nhiêu?
Cho hình vuông có cạnh dài 9 cm. Chu vi và diện tích của hình vuông lần lượt là
Phân tích số 40 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Kết quả của phép tính (−135):(−5)=
Dữ liệu nào sau đây không phù hợp với dãy dữ liệu các môn thể thao yêu thích trong khuôn viên trường học?
Cho tập A={x∈Z∣−5<x≤2}.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) A={−5;−4;−3;−2;−1;0;1;2}. |
|
| b) Tập A có 3 phần tử là số nguyên âm. |
|
| c) Tập A có 3 số lớn hơn −1. |
|
| d) Phần tử có giá trị bé nhất của tập A là−5. |
|
Hình vẽ sau gồm hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABMN. Biết chu vi hình chữ nhật ABCD là 84 m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Tính diện tích hình bình hành ABMN, đơn vị mét vuông.
Trả lời:
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (x+4) chia hết cho (x+1)?
Trả lời:
So sánh tích m=19.90 và tích n=60.31 mà không tính giá trị của chúng.
Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:

a) Tứ giác BCDG là hình gì?
b) Kể tên các hình thang cân và hình chữ nhật có trong hình vẽ?
Một khu vườn có hình dạng như hình vẽ sau:

a) Tính chu vi và diện tích của khu vườn
b) Mỗi mét dài tường rào tốn 150 nghìn đồng. Hỏi cần bao nhiêu tiền để xây tường rào?
Một cửa hàng có 6 thùng hàng khối lượng lần lượt là 43 kg; 35 kg; 32 kg; 24 kg; 27 kg; 34 kg. Trong hai ngày, cửa hàng bán được 5 thùng hàng, biết khối lượng ngày thứ nhất gấp 4 lần khối lượng ngày thứ hai. Hỏi thùng hàng còn lại nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Tính giá trị của các biểu thức
a) A=1−2−3+4+5−6−7+8+…+21−22−23+24.
b) B=23−501−343+61−257+16−499.
c) C=743−231+(−495)−(−69)−38+(−117).
Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số điều hòa và máy giặt mà cửa hàng bán được.
Dựa vào biểu đồ để lập bảng thống kê số điều hòa và máy giặt mà cửa hàng bán được.