Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:
Thời gian (phút) | Tần số |
[20;25) | 6 |
[25;30) | 6 |
[30;35) | 4 |
[35;40) | 1 |
[40;45) | 0 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2022 của một số hộ gia đình trong một địa phương được ghi lại ở bảng sau:
Tổng thu nhập (triệu đồng) | Số hộ gia đình |
[200;250) | 0 |
[250;300) | 45 |
[300;350) | 34 |
[350;400) | 21 |
[400;450) | 0 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 42 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).
| Nhóm | Tần số |
| [40;45) | 5 |
| [45;50) | 10 |
| [50;55) | 7 |
| [55;60) | 9 |
| [60;65) | 7 |
| [65;70) | 4 |
| n=42 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) bằng
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về độ tuổi của dân cư của khu phố A như sau.
Nhóm | Số người |
[20;30) | 24 |
[30;40) | 26 |
[40;50) | 20 |
[50;60) | 15 |
[60;70) | 11 |
[70;80) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Giả sử kết quả khảo sát khu vực A về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau.
Tuổi kết hôn | Tần số | Tần số tích lũy |
[19;22) | 10 | 10 |
[22;25) | 27 | 37 |
[25;28) | 31 | 68 |
[28;31) | 25 | 93 |
[31;34) | 7 | 100 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là Q1=11,5; Q2=14,5; Q3=21,3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau.
Quãng đường (km) | Tần số |
[50;100) | 5 |
[100;150) | 10 |
[150;200) | 9 |
[200;250) | 4 |
[250;300) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Cho bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê theo độ tuổi số lượng thành viên nam đang sinh hoạt trong một câu lạc bộ dưỡng sinh.
| Khoảng tuổi | Số thành viên nam |
| [50;55) | 4 |
| [55;60) | 6 |
| [60;65) | 4 |
| [65;70) | 6 |
| [70;75) | 15 |
| [75;80) | 12 |
| [80;85) | 4 |
| [85;90) | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số hàng phần mười) bằng
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
Bạn Nam rất thích đi bơi, dưới đây là bảng thống kê tập bơi của Nam trong 18 ngày.
Thời gian (phút) | Tần số |
[20;25) | 6 |
[25;30) | 6 |
[30;35) | 4 |
[35;40) | 1 |
[40;45) | 1 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Thời gian chạy bộ của bạn mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn An được thống kê lại ở bảng sau.
Thời gian | Số ngày |
[20;25) | 6 |
[25;30) | 6 |
[30;35) | 4 |
[35;40) | 1 |
[40;45) | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là
Nhiệt độ trong 55 ngày của một địa phương được cho trong bảng ghép nhóm sau.
Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
[19;22) | 5 |
[22;25) | 7 |
[25;28) | 8 |
[28;31) | 16 |
[31;34) | 12 |
[34;37) | 7 |
Phương sai của mẫu số liệu nằm trong khoảng nào dưới đây?
Người ta thu thập chiều cao của một nhóm học sinh và lập nên biểu đồ tần số về khoảng chiều cao như sau.

| a) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc thuộc nhóm [135;140). |
|
| b) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 100. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên lớn hơn 130,7. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên nhỏ hơn 9. |
|
Bảng số liệu ghép nhóm dưới đây cho biết dân số theo độ tuổi của người dân ở trong một nhóm người lao động.

| a) Số người lao động tham gia thống kê về độ tuổi là 59 người. |
|
| b) Độ tuổi trung bình của nhóm người lao động trên là 41,8. |
|
| c) Độ tuổi trung vị của nhóm người lao động trên là 43,5. |
|
| d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 135,86 |
|
Cho bảng thống kê chiều cao của 42 mẫu cây ở vườn như sau.
Chiều cao (cm) | Tần số |
[40;45) | 5 |
[45;50) | 10 |
[50;55) | 7 |
[55;60) | 9 |
[60;65) | 7 |
[65;70) | 4 |
| a) Nhóm [45;50) có tần số tích luỹ là 15. |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 20. |
|
| c) Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 2n=31,5 là [55;60). |
|
| d) Tứ phân vị thứ ba Q3>61. |
|
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 40 học sinh như bảng dưới đây.
Chiều cao (cm) | Tần số |
[160;162) | 5 |
[162;164) | 10 |
[164;166) | 12 |
[166;168) | 7 |
[168;170) | 4 |
[170;172) | 2 |
| a) Nhóm có tần số lớn nhất là nhóm [164;166). |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 12. |
|
| c) Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 2n là nhóm [166;168). |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=162,5. |
|
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:
Mức xà (cm) | Số vận động viên |
[170;172) | 3 |
[172;174) | 10 |
[174;176) | 6 |
[176;178) | 1 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .