Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3×3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần liên tiếp ở bảng sau:
Thời gian giải rubik (giây) | Số lần |
[8;10) | 4 |
[10;12) | 6 |
[12;14) | 8 |
[14;16) | 4 |
[16;18) | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Nhiệt độ của 24 tỉnh thành ở Việt Nam (đơn vị: ∘C) vào một ngày của tháng 7 được cho trong bảng sau đây:
36 | 30 | 31 | 32 | 31 | 40 |
37 | 29 | 41 | 37 | 35 | 34 |
34 | 35 | 32 | 33 | 35 | 33 |
33 | 31 | 34 | 34 | 32 | 35 |
Khoảng biến thiên R của bảng số liệu trên là
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:
| Nhóm | Tần số |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 18 |
| [20;25) | 10 |
| [25;30) | 10 |
| [30;35) | 5 |
| [35;40) | 2 |
| n=60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượt khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2022 của một nhà hàng. Cột thứ nhất biểu diễn số ngày có từ 1 đến dưới 6 lượt đặt bàn, cột thứ hai biểu diễn số ngày có từ 6 đến dưới 11 lượt đặt bàn, ...

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về độ tuổi của cư dân trong một khu phố.
| Nhóm | Tần số |
| [20;30) | 25 |
| [30;40) | 20 |
| [40;50) | 20 |
| [50;60) | 15 |
| [60;70) | 14 |
| [70;80) | 6 |
| n=100 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
Biểu đồ dưới đây mô tả kết quả điều tra về chiều cao của hai loài hoa A và B.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm của loài hoa A là
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng
Để đánh giá chất lượng một loại pin điện thoại mới, người ta ghi lại thời gian nghe nhạc liên tục của điện thoại được sạc đầy pin cho đến khi hết pin cho kết quả sau.
Thời gian (giờ) | Tần số |
[5;5,5) | 2 |
[5,5;6) | 8 |
[6;6,5) | 15 |
[6,5;7) | 10 |
[7;7,5) | 5 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa. Kết quả được cho ở bảng sau.
Điểm | Tần số |
[9;11) | 2 |
[11;13) | 10 |
[13;15) | 21 |
[15;17) | 43 |
[17;19) | 24 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3×3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau.
Thời gian giải rubik (giây) | Số lần |
[8;10) | 4 |
[10;12) | 6 |
[12;14) | 8 |
[14;16) | 4 |
[16;18) | 3 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
Nhiệt độ trong 55 ngày của một địa phương được cho trong bảng ghép nhóm sau.
Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
[19;22) | 5 |
[22;25) | 7 |
[25;28) | 8 |
[28;31) | 16 |
[31;34) | 12 |
[34;37) | 7 |
Phương sai của mẫu số liệu nằm trong khoảng nào dưới đây?
Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của người lao động ở hai nhà máy như sau.
Thu nhập | Số người ở nhà máy A | Số người ở nhà máy B |
[5;8) | 20 | 17 |
[8;11) | 35 | 23 |
[11;14) | 45 | 30 |
[14;17) | 35 | 23 |
[17;20) | 20 | 17 |
| a) Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A và ở nhà máy B bằng nhau. |
|
| b) Mức thu nhập trung bình của người lao động của nhà máy A cao hơn của nhà máy B. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A thuộc khoảng (5;6). |
|
| d) Dựa theo tiêu chí khoảng tứ phân vị, thu nhập của người lao động ở nhà máy A đồng đều hơn thu nhập của người lao động ở nhà máy B. |
|
Bảng số liệu ghép nhóm dưới đây cho biết dân số theo độ tuổi của người dân ở trong một nhóm người lao động.

| a) Số người lao động tham gia thống kê về độ tuổi là 59 người. |
|
| b) Độ tuổi trung bình của nhóm người lao động trên là 41,8. |
|
| c) Độ tuổi trung vị của nhóm người lao động trên là 43,5. |
|
| d) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 135,86 |
|
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 40 học sinh như bảng dưới đây.
Chiều cao (cm) | Tần số |
[160;162) | 5 |
[162;164) | 10 |
[164;166) | 12 |
[166;168) | 7 |
[168;170) | 4 |
[170;172) | 2 |
| a) Nhóm có tần số lớn nhất là nhóm [164;166). |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 12. |
|
| c) Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 2n là nhóm [166;168). |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là Q1=162,5. |
|
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm về điểm môn Toán của hai lớp 12A và 12B được cho như sau.
Điểm | 12A (học sinh) | 12B (học sinh) |
[3;4) | 0 | 1 |
[4;5) | 1 | 3 |
[5;6) | 3 | 13 |
[6;7) | 6 | 11 |
[7;8) | 17 | 5 |
[8;9) | 7 | 3 |
[9;10) | 2 | 0 |
| a) Khoảng biến thiên cho điểm môn Toán của lớp 12A là 7. |
|
| b) Khoảng biến thiên cho điểm môn Toán của lớp 12B là 6. |
|
| c) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của lớp 12A là nhóm [6;7). |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu lớp 12B nhỏ hơn 1,5. |
|
An tìm hiểu hàm lượng chất béo (đơn vị: g) có trong 100 g mỗi loại thực phẩm. Sau khi thu thập dữ liệu về 60 loại thực phẩm, An lập được bảng thống kê.
| Hàm lượng chất béo (g) | Tần số |
| [2;6) | 2 |
| [6;10) | 6 |
| [10;14) | 10 |
| [14;18) | 13 |
| [18;22) | 16 |
| [22;26) | 13 |
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời: .
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
| Cân nặng (g) | Số quả xoài |
| [250;290) | 2 |
| [290;330) | 12 |
| [330;370) | 19 |
| [370;410) | 12 |
| [410;450) | 5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: .
Hằng ngày bà Giang đều đi xe máy từ nhà đến cơ quan. Bảng thống kê dưới đây cho biết thời gian bà Giang đi xe máy từ nhà đến cơ quan.
| Nhóm | Tần số |
| [20;26) | 4 |
| [26;32) | 4 |
| [32;38) | 12 |
| [38;44) | 10 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .