Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

(8 câu)
Câu 1

Nghiệm của phương trình x216=0x^{2}-16=0

x=16x=16.
x=4x=-4.
x=4x=4 hoặc x=4x=-4.
x=4x=4.
Câu 2

Kết quả rút gọn của biểu thức (22)2\sqrt{(\sqrt{2}-2)^{2}} bằng

22\sqrt{2}-2.
2\sqrt{2}.
222-\sqrt{2}.
2+2\sqrt{2}+2.
Câu 3

Hàm số y=2x2y=-2 x^{2} đồng biến khi

x>0x\gt 0.
x<0x\lt 0.
x0x \neq 0.
Với mọi xx.
Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 3x>9-3 x\gt 9

x<3x\lt -3.
x>3x\gt -3.
x>3x\gt 3.
x<3x\lt 3.
Câu 5

Thể tích hình nón có diện tích đáy SS và chiều cao hh

V=2ShV=2 S \cdot h.
V=13ShV=\dfrac{1}{3} S \cdot h.
V=12ShV=\dfrac{1}{2} S \cdot h.
V=ShV=S \cdot h.
Câu 6

Cho hai đường tròn (O;7O; 7 cm) và (O;2O'; 2 cm) biết OO=5OO'=5 cm, khẳng định nào sau là đúng?

Hai đường tròn tiếp xúc trong.
Hai đường tròn cắt nhau.
Hai đường tròn không giao nhau.
Hai đường tròn tiếp xúc ngoài.
Câu 7

Khoảng biến thiên của dãy số 5, 15, 25, 35, 455,\ 15, \ 25, \ 35, \ 45

3030.
1010.
2020.
4040.
Câu 8

Một hộp chứa 33 quả cầu màu xanh và 77 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp. Xác suất để chọn được quả cầu màu xanh là

73\dfrac{7}{3}.
37\dfrac{3}{7}.
310\dfrac{3}{10}.
710\dfrac{7}{10}.

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

(8 câu)
Câu 9
Tự luận

Giải phương trình x27x+12=0x^{2}-7x+12=0.

Câu 10
Tự luận

Giải hệ phương trình: {2x+y=6x+2y=3\begin{cases} 2 x+y=6 \\ x+2 y=3\end{cases}

Câu 11
Tự luận

Rút gọn biểu thức: A=x+5x1:(3x+2x+3x42x+4)A=\dfrac{\sqrt{x}+5}{\sqrt{x}-1}: \Big(\dfrac{3 \sqrt{x}+2}{x+3 \sqrt{x}-4}-\dfrac{2}{\sqrt{x}+4}\Big) với x0, x1x \geq 0, \ x \neq 1.

Câu 12
Tự luận

Cho phương trình x2+(4m)x+m5=0x^{2}+(4-m) x+m-5=0. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2x_{1}, \ x_{2} là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông cân.

Câu 13
Tự luận

Hai đội công nhân dệt may cần sản xuất một số lượng khẩu trang theo đơn đặt hàng. Nếu làm chung thì sau 55 giờ họ sẽ làm xong. Nhưng hai đội mới làm chung được 44 giờ thì đội 1 nghỉ, đội 2 tiếp tục làm trong 44 giờ nữa mới xong. Hỏi mỗi đội nếu làm một mình thì phải bao lâu mới xong công việc?

Câu 14
Tự luận

Trong chuyện ngụ ngôn La Phông ten, Cò mời Cáo đến ăn tiệc với món súp hảo hạng. Món súp đó Cò thường cho vào một cái bình hình trụ, có đường kính đáy là 88 cm, chiều cao 3030 cm. Nhưng khi Cáo đến Cò chỉ đổ súp sao cho phần súp trong bình đó cao 1010 cm và mời Cáo dùng bữa.

image.png

a) Tính thể tích của phần súp mà Cò mời Cáo ăn tiệc.

b) Cổ của Cáo quá ngắn nên không thể lấy được súp, Cáo nhìn quanh và phát hiện ra nhà Cò có những viên sỏi hình cầu giống hệt nhau, bán kính là 22 cm. Cáo bèn cho từng viên sỏi vào bình súp đến khi súp dâng lên vừa đầy đến miệng bình rồi Cáo thảnh thơi ăn súp. Hỏi Cáo đã cho vào bình bao nhiêu viên sỏi?

Câu 15
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O; R) và điểm MM nằm ngoài đường tròn. Qua MM kẻ hai tiếp tuyến MA, MBMA, \ MB với đường tròn (O;R)(O; R) (A,BA, B là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OMOM cắt đường thẳng ABAB tại HH và cắt đường tròn (O;R)(O; R) tại điểm II.

a) Chứng minh bốn điểm M,A,B,OM, A, B, O cùng thuộc một đường tròn.

b) Kẻ đường kính ADAD của (O;R)(O; R). Đoạn thẳng MDMD cắt đường tròn (O;R)(O; R) tại điểm CC khác DD. Chứng minh MA2=MHMO=MCMDMA^{2}=MH \cdot MO=MC \cdot MD.

c) Chứng minh IHIO=IMOHIH \cdot IO=IM \cdot OH.

Câu 16
Tự luận

Nhà anh Nam có một cái ao nuôi cá hình chữ nhật ABCDABCD. Khi thả cá giống, anh giăng lưới quây lại ở một góc ao (như hình vẽ). Biết rằng lưới được giăng theo một đường thẳng từ một vị trí MM một vị trí NN ở bờ ADADCDCD phải đi qua một cái cọc cố định đã cắm sẵn ở vị trí EE. Biết rằng khoảng cách từ cọc EE đến bờ AD,DCAD, DC lần lượt là 66 m và 1212 m. Hỏi diện tích nhỏ nhất của phần góc ao có thể quây được là bao nhiêu?

image.png