Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Căn bậc hai số học của 81 là
Tính:
(9−80)(9+80)=
(Gợi ý: áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương)
Tính:
| 16949= | |
Điền số thích hợp vào vị trí mẫu số và tử số.
(Phân số viết ở dạng tối giản)
Với x>0, xx7= .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
20b5a3 với a.b≥0, b=0.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: x2+x3+1.
Cho hàm số y=f(x)=43x
Giá trị của f(a+1) bằng
Trong các giá trị của tham số m cho sau đây, các giá trị làm cho hàm số : y=(m2−16)x−m+8 nghịch biến là
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm bậc nhất?
Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y=−x+2?
Giá trị m để hai đường thẳng y=mx+5 và y=(4m−3)x+2 cắt nhau là
Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục hoành là góc nào?
Góc tạo bởi đường thẳng d:y=x+4 với trục Ox bằng
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Dựng góc a sao cho cosa=32.
Góc a là
Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 690 km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 34o. Hỏi sau 2 phút máy bay bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng?
Cho biết: sin34o=0,56;cos34o=0,83;tan34o=0,67;cot34o=1,48.
Đáp số: km.
Cho tam giác CFB như hình vẽ. Biết rằng F=30o và CF = 83.
CB = ;
FB = .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác nhọn EFD. Vẽ đường tròn (O) có đường kính FD, nó cắt các cạnh EF, ED theo thứ tự ở G, C. Gọi K là giao điểm của FC và DG.
DG ⊥ ; FC⊥ ; EK⊥ .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Chọn mệnh đề SAI trong số các mệnh đề sau:
|
Hai đường tròn có cùng tâm O và AB > CD. So sánh: OI
MK
MI
|
Cho đường tròn (O), hai dây AB và CD cắt nhau tại điểm M nằm trong đường tròn. Gọi H và K theo thứ tự là trung điểm của AB và CD. Cho biết AB > CD.
So sánh: MH
- =
- <
- >
Cho điểm A cách đường thẳng xy 24cm. Vẽ đường tròn (A ; 26cm). Gọi hai giao điểm của đường tròn với xy là B và C. Độ dài BC bằng:
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Vẽ dây AC sao cho CAB=30o.Trên tia đối của tia BA, lấy điểm M sao cho BM = R. Tính độ dài MC tính theo R.
Cho đường tròn (O; 1 cm). Điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O). Biết AM=3cm, số đo BMO=
Tam giác ABC có chu vi 2p, bán kính đường tròn nội tiếp bằng r thì diện tích S của tam giác được tính là
Cho tam giác ABC vuông tại A trong đó AB=6 cm và AC=8 cm. Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông (Sử dụng công thức AH21=AB21+AC21)
Độ dài đường cao xuất phát từ A là: AH= (cm).
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức (7−48)2.
Rút gọn: 3+1−13−3+1+13= .
Tìm số a biết rằng 36+1011=a+11.
Đáp số: a= .
Khẳng định nào sau đây đúng?