Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Căn bậc hai của 36 là
Biến đổi nào dưới đây sai?
Tính:
| 16949= | |
Điền số thích hợp vào vị trí mẫu số và tử số.
(Phân số viết ở dạng tối giản)
Điền số thích hợp vào ô trống.
0,330000= .
Trục căn thức và rút gọn:
| 126= | |
Rút gọn biểu thức:
(2−2)(−52)−(22−5)2.
Cho hàm số y=f(x)=43x
Giá trị của f(a+1) bằng
Tìm m để hàm số y=m+22m−1x−2m−3 là hàm số bậc nhất.
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến?
Nối theo mẫu:
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng (d):y=3x+4 và (d′):y=3x−5
Góc giữa đường thẳng y = ax + b và trục hoành là góc nào (được đánh dấu) trong các góc sau?
Góc tạo bởi đường thẳng d:y=x+4 với trục Ox bằng
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Cho tam giác vuông ABC với góc nhọn α như hình vẽ.
So sánh:
sinα
- <
- =
- >
cosα
- =
- <
- >
Tìm x trong hình vẽ dưới đây:
Cho tam giác ABC vuông tại A.
Tỉ số nào sau đây bằng tỉ số lượng giác cot C?
Cho tam giác ABC cân tại A, BC = 18, đường cao AH = 6.
Đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng .
Chọn mệnh đề SAI trong số các mệnh đề sau:
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có A>B>C. Gọi OH, OI, OK theo thứ tự là khoảng cách từ O đến BC, AC, AB.
Sắp xếp các độ dài sau theo thứ tự từ tăng dần từ trái qua phải:
- OI
- OH
- OK
Cho đường tròn (O ; 5cm) và một dây cung AB = 6cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia OI cắt cung nhỏ AB tại M.
Độ dài dây cung MA bằng:
Cho góc xOy, Oz là tia phân giác góc đó. Trên tia Oz lấy điểm A. Kẻ AH vuông góc Oy, H thuộc Oy. Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
Cho đường tròn O, dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C.
Biết rằng bán kính đường tròn bằng 15cm, AB = 24cm. Độ dài OC là cm.
Tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn (O;R). Độ dài cạnh của tam giác là
Cho đường tròn (O; 1 cm). Điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn (O). Biết AM=3cm, số đo BMO=
Tìm x,y trong hình sau:
Vậy x= và y= .
Rút gọn biểu thức sau: A=(5−24)2+(24−4)2
Đáp số: A= .
Tính: A=2+11+3+21+4+31.
Đáp số: A= .
Tìm điều kiện để căn thức x+85 có nghĩa.
Tìm x biết: 9x≤34.