Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương ôn tập môn Địa lí lớp 8. năm học 2024 - 2025 SVIP
Nội dung này do giáo viên tự biên soạn.
Phần 1. Trắc nghiệm
A. TRẮC NGHIỆM (4 đáp án lựa chọn)
Câu 1: Nhóm đất nào chiếm diện tích nhỏ nhất nước ta?
| A. Nhóm đất mùn núi cao. | B.Nhóm đất phù sa. |
|---|---|
C. Nhóm đất phèn, đất mặn. | D. Nhóm đất Feralit. |
Câu 2: Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất và bảo vệ đất cần có biện pháp nào?
A. Bảo vệ rừng và trồng rừng. | B. Duy trì nguồn nước ngọt thường xuyên |
|---|---|
C. Bổ sung các chất hữu cơ cho đất. | D. Tất cả các biện pháp trên. |
Câu 3: Trong vùng biển Việt Nam có hai vịnh biển là:
A.Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ
B. Vịnh Hạ Long và vịnh Bắc Bộ
C. Vịnh Hoàng Sa và vịnh Hạ Long
D. Vịnh Nha Trang và vịnh Cam Ranh
Câu 4: Nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt khoảng
A.20ºC. | B. 21ºC. |
|---|---|
C. 23ºC. | D. 25ºC |
Câu 5. Dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở
A. Các đồng bằng
B. Bắc Trung Bộ
C. Việt Bắc
D. Thềm lục địa
Câu 6: Khí hậu vùng biển nước ta mang tính chất
| A. nhiệt đới gió mùa. | B. ôn đới gió mùa. |
|---|---|
C. cận nhiệt gió mùa | D. cận xích đạo. |
Câu 7. Theo Luật biển năm 2012 vùng biển Việt Nam trong biển Đông bao gồm:
A. Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
B. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
C. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm luc địa thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.
D. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.
Câu 8: Khó khăn lớn nhất về vấn đề bảo vệ chủ quyền của vùng biển nước ta là:
A. Có nhiều thiên tai như bão | B. Tình trạng chồng lấn giữa các vùng biển đảo của nhiều quốc gia. |
|---|---|
C. Hiện tượng nước biển dâng | D. Tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt. |
Câu 9: Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
A. Phù sa
B. Feralit
C. Mùn núi cao
D. Đất xám
Câu 10: Thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hằng năm là nhóm đất
A. phù sa.
B. feralit.
C. xám.
D. badan.
Câu 11: Việt Nam có đường bờ biển trải dài bao nhiêu km?
A.Hơn 2.260 km
B.Hơn 3.260 km
C.Hơn 4.260 km
D.Hơn 5.260 km
Câu 12: Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?
A. 26 tỉnh, thành phố
B. 27 tỉnh, thành phố
C. 28 tỉnh, thành phố
D. 29 tỉnh, thành phố
Câu 13: Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, về an ninh - quốc phòng là đảo nào?
A. Đảo Phú Quốc
B. Đảo Trường Sa Lớn
C. Đảo Lý Sơn
D. Đảo Song Tử Tây
Câu 14: Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển được 150 quốc gia các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ Hội nghị đã thông qua vào ngày tháng năm nào?
A. 30/4/1982
B. 30/5/1982
C. 10/12/1982
D. 11/11/1982
Câu 15:Trong các loại tài nguyên sinh vật biển dưới đây, loại nào có sản lượng khai thác chiếm ưu thế tuyệt đối?
A. Cá biển.
B. Các loài giáp xác.
C. Các loài nhuyễn thể.
D. Bò sát biển.
Câu 16:Để hạn chế sự cạn kiệt tài nguyên hải sản và góp phần bảo vệ chủ quyền đất nước cần:
A. đẩy mạnh việc đánh bắt xa bờ.
B. thường xuyên kiểm tra việc đánh bắt.
C. sử dụng lưới mắt to để đánh bắt ven bờ.
D. hạn chế việc đánh bắt mang tính hủy diệt.
Câu 17: Nhóm đất nào chiếm diện tích nhỏ nhất nước ta?
| A. Nhóm đất mùn núi cao. | B.Nhóm đất phù sa. |
|---|---|
C. Nhóm đất phèn, đất mặn. | D. Nhóm đất Feralit. |
Câu 18: Đặc điểm của đất phù sa của nước ta:
A. Chua, nghèo chất ba dơ và mùn B. Có độ phì nhiêu cao
C. giàu chất dinh dưỡng D. Có độ phì cao, rất giàu chất dinh dưỡng
Câu 19. Phần biển nước ta có diện tích khoảng
A. 1 triệu km2. B. 2 triệu km2.
C. 3 triệu km2. D. 4 triệu km2 .
Câu 20: Nhiệt độ trung bình năm của nước biển tầng mặt khoảng
A.20ºC. | B. 21ºC. |
|---|---|
C. 23ºC. | D. 25ºC |
Câu 21: Loại tài nguyên biển nào sau đây có giá trị lớn trong ngành du lịch?
- Muối B.Sinh vật
- Bờ biển dài D.Dầu mỏ
Câu 22: Khí hậu vùng biển nước ta mang tính chất
| A. nhiệt đới gió mùa. | B. ôn đới gió mùa. |
|---|---|
C. cận nhiệt gió mùa | D. cận xích đạo. |
Câu 23. Theo Luật biển năm 2012 vùng biển Việt Nam trong biển Đông bao gồm:
A. Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
B. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.
C. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm luc địa thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của Việt Nam.
D. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.
Câu 24: Khó khăn lớn nhất về vấn đề bảo vệ chủ quyền của vùng biển nước ta là:
A. Có nhiều thiên tai như bão | B. Tình trạng chồng lấn giữa các vùng biển đảo của nhiều quốc gia. |
|---|---|
C. Hiện tượng nước biển dâng | D. Tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt. |
- TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (Đ/S)
Câu 1. Giải pháp giúp thích ứng với biến đổi khí hậu?
A. Ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ vào sản xuất.
B. Sử dụng tiết kiệm và bảo vệ tài nguyên nước.
Câu 2. Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây:
A. Công nghiệp.
B. Lương thực.
Câu 3. Để giảm nhẹ biến đổi khí hậu, chúng ta cần
A. sử dụng tiết kiệm năng lượng.
B. thay đổi cơ cấu mùa vụ, cây trồng.
Câu 4. Vào mùa mưa lũ, thiên tai thường xảy ra ở khu vực miền núi của Việt Nam là:
A. Ngập lụt.
B. Lũ quét.
Câu 5. Ở Việt Nam, các hoạt động du lịch diễn ra nhộn nhịp nhất vào mùa.
A. Mùa xuân.
B. Mùa hè.
Câu 6: Cây cao su và cà phê phân bố chủ yếu ở vùng:
A. Tây Nguyên.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 7: Biến đổi khí hậu làm cho nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng:
A. các tỉnh ở phía Nam.
B. trên phạm vi cả nước.
Câu 8. Nhóm đất phù sa có đặc điểm.
A. Lớp vỏ phong hoá dày, đất thoáng khí.
B. Đất có độ phì cao, rất giàu dinh dưỡng.
Câu 9: Theo chế độ gió mùa, nước ta có hai mùa gió có hướng:
A. Đông Bắc và Tây Nam
B. Bắc và Nam
Câu 10: Vào mùa lũ, ở đồng bằng xảy ra thiên tai chủ yếu là:
A. Ngập lụt.
B. Lũ quét.
- TRẢ LỜI NGẮN
Cho bảng số liệu: Cơ cấu nền kinh tế Việt Nam giai đoạn 2020 - 2023
| Khu vực kinh tế /năm | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
Công nghiệp và xây dựng | 33,72 | 37,86 | 38,26 | 37,12 |
Nông, lâm, thủy sản | 14,85 | 12,36 | 11,88 | 11,96 |
Thương mại dịch vụ | 41,63 | 40,95 | 41,33 | 42,54 |
Thuyế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm | 9,8 | 8,83 | 8,53 | 8,38 |
- Tính bình quân cơ cấu các ngành kinh tế qua các năm
Phần 2. Tự luận
Câu 1
Trình bày đặc điểm môi trường biển đảo Việt Nam. Là học sinh em cần có những hành động gì để bảo vệ môi trường biển đảo?
Câu 2
Xác định lãnh hải của đảo, các quần đảo Việt Nam. Nội thủy là gì? Liên hệ trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ quyền và môi trường biển đảo.
Câu 3
Trình bày những thuận lợi và khó khăn trong việc phát triển kinh tế ở vùng biển đảo nước ta. Lấy ví dụ cụ thể ở tỉnh Quảng Ninh?
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây