Phần 1

(8 câu)
Câu 1

Với hai vectơ a,b\overrightarrow{a}, \overrightarrow{b} cho trước, lấy một điểm AA và vẽ các vectơ AB=a,BC=b\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{a}, \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{b}. Lấy điểm AA' khác AA và cũng vẽ các vectơ AB=a,BC=b\overrightarrow{A'B'} = \overrightarrow{a}, \overrightarrow{B'C'} = \overrightarrow{b}.

HĐ1

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa hai vectơ AC\overrightarrow{AC}AC\overrightarrow{A'C'}?

Hai vectơ AC\overrightarrow{AC}AC\overrightarrow{A'C'} bằng nhau.
Hai vectơ AC\overrightarrow{AC}AC\overrightarrow{A'C'} không cùng phương.
Hai vectơ AC\overrightarrow{AC}AC\overrightarrow{A'C'} ngược hướng.
Độ dài vectơ AC\overrightarrow{AC} gấp đôi độ dài vectơ AC.\overrightarrow{A'C'}.
Câu 2

Cho hình bình hành ABCD.ABCD.

HĐ2

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa hai vectơ AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}AC\overrightarrow{AC}?

Hai vectơ cùng phương, ngược hướng.
Độ dài vectơ AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} gấp đôi độ dài vectơ AC.\overrightarrow{AC}.
Hai vectơ bằng nhau.
Hai vectơ không cùng phương.
Câu 3

Cho hình vẽ.

Hình 4.14a

Câu 1:

Vectơ nào sau đây bằng a+b\overrightarrow{a} + \overrightarrow{b}?

DB\overrightarrow{DB}.
AC\overrightarrow{AC}.
BD\overrightarrow{BD}.
CA\overrightarrow{CA}.
Câu 2:

Vectơ nào sau đây bằng b+a\overrightarrow{b} + \overrightarrow{a}?

DB\overrightarrow{DB}.
BD\overrightarrow{BD}.
AC\overrightarrow{AC}.
CA\overrightarrow{CA}.
Câu 4

Cho hình vẽ sau.

Hình 4.14b

Câu 1:

Vectơ nào sau đây bằng (a+b)+c\overrightarrow{(a} + \overrightarrow{b}) + \overrightarrow{c}?

AD\overrightarrow{AD}.
BD\overrightarrow{BD}.
DA\overrightarrow{DA}.
DB\overrightarrow{DB}.
Câu 2:

Vectơ nào sau đây bằng a+(b+c)\overrightarrow{a} + (\overrightarrow{b} + \overrightarrow{c})?

DA\overrightarrow{DA}.
AD\overrightarrow{AD}.
BD\overrightarrow{BD}.
DB\overrightarrow{DB}.
Câu 5

Cho hình thoi ABCDABCD với cạnh có độ dài bằng 11BAD^=120\widehat{BAD} = 120^\circ.

Hình thoi

Độ dài của vectơ CB+CD\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CD}.

Độ dài của vectơ DB+CD+BA\overrightarrow{DB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BA}.

Câu 6

Câu 1:

Hai lực cân bằng là

hai lực có cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
hai lực có cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
hai lực có cùng phương, cùng chiều, khác độ lớn.
hai lực có cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn.
Câu 2:

Nếu dùng hai vectơ để biểu diễn hai lực cân bằng thì hai vectơ này có mối quan hệ nào sau đây?

Cùng phương, cùng hướng, khác độ lớn.
Cùng phương, ngược hướng, cùng độ lớn.
Cùng phương, ngược hướng, khác độ lớn.
Cùng phương, cùng hướng, cùng độ lớn.
Câu 7
Tự luận

Cho tứ giác ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CDAB, CDOO là trung điểm của MNMN. Chứng minh rằng OA+OB+OC+OD=0\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} = \overrightarrow{0}.

Câu 8

Lực kéo cần thiết để kéo một khẩu pháo có trọng lượng 2214822\,148 N (ứng với khối lượng xấp xỉ 22602\,260 kg) lên một con dốc nghiêng 3030^\circ so với phương nằm ngang (H.4.18) là N.

Nếu lực kéo của mỗi người bằng 100100 N, thì số người tối thiểu cần để kéo pháo là người.

Hình 4.18

Chú ý. Ta coi khẩu pháo chịu tác động của ba lực: trọng lực P\overrightarrow{P} (có độ lớn P=22148|\overrightarrow{P}| = 22\,148 N, có phương vuông góc với phương nằm ngang và hướng xuống dưới), phản lực w\overrightarrow{w} (có độ lớn w=Pcos30|\overrightarrow{w}| = |\overrightarrow{P}| \cos 30^\circ, có phương vuông góc với mặt dốc và hướng lên trên) và lực kéo F\overrightarrow{F} (theo phương dốc, hướng từ chân dốc lên đỉnh dốc).