Phần 1

(17 câu)
Câu 1

Quan sát danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề trong hình sau:

danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề

Câu 1:

Gọi AA là tập hợp những thành viên tham gia Chuyên đề 1, BB là tập hợp những thành viên tham gia Chuyên đề 2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ngân có là một phần tử của tập hợp BB.
b) Nam có là một phần tử của tập hợp AA.
Câu 2:

Tập hợp AA; BB viết bằng cách liệt kê các phần tử là

A={A = \{Nam; Hương; Chi; Tú; Bình; Ngân; Khánh}\}B={B = \{Hương; Chi; Khánh; Bình; Hân; Hiền; Lam}\}.
A={A = \{Nam; Hương; Chi; Tú; Bình; Ngân; Khánh}\}B={B = \{Hương; Chi; Tú; Khánh; Bình; Hân; Hiền; Lam}\}.
Câu 2

Cho tập hợp: C={C = \{châu Á; châu Âu; châu Đại Dương; châu Mỹ; châu Nam Cực; châu Phi}\}.

Câu 1:

Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp CC

Các nền văn minh của nhân loại.
Các châu lục trên Trái đất.
Các quốc gia trên thế giới.
Các đại dương trên thế giới.
Câu 2:

Tập hợp CC có bao nhiêu phần tử?

7 phần tử.
5 phần tử.
6 phần tử.
4 phần tử.
Câu 3

Gọi SS là tập nghiệm của phương trình x224x+143=0x^2 - 24x + 143 = 0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 13S13 \in S;
b) 11S11 \notin S;
c) n(S)=2n(S) = 2.
Câu 4

Gọi HH là tập hợp các bạn tham gia Chuyên đề 2 có tên bắt đầu bằng chữ H.

Tình huống mở đầu

Câu 1:

Liệt kê các phần tử của tập hợp HH ta được

H={H = \{Hương; Hiền; Hoa}\}.
H={H = \{Hương; Hiền}\}.
H={H = \{Hương; Hiền; Hân}\}.
Câu 2:

Các phần tử của tập hợp HH có là phần tử của tập hợp B={B = \{Hương, Khánh, Hiền, Chi, Bình, Lam, Tú, Hân}\} không?

Có.
Không.
Câu 5

Sơn và Thu viết tập hợp các số chính phương nhỏ hơn 100100 như sau:

Sơn: S={0;1;4;9;16;25;36;49;64;81}S = \{0; 1; 4; 9; 16; 25; 36; 49; 64; 81\};

Thu: T={nNnT = \{n \in \mathbb{N}\, \big| \, n là số chính phương ;n<100}; n \lt 100\}.

Bạn nào viết đúng?

Cả hai bạn đều viết đúng.
Cả hai bạn đều viết sai.
Chỉ bạn Sơn viết đúng.
Chỉ bạn Thu viết đúng.
Câu 6

Giả sử CC là tập hợp các hình bình hành có hai đường chéo vuông góc; DD là tập hợp các hình vuông.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CDC \subset D;
b) CDC \supset D;
c) C=DC = D.
Câu 7

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số;
b) Tập hợp các số thực chứa tập hợp các số hữu tỉ;
c) Tồn tại một số thực không là số hữu tỉ.
Câu 8

Cho tập hợp C={4;0;1;2}C = \{-4; 0; 1; 2\}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CC là tập con của Z\mathbb{Z};
b) CC là tập con của N\mathbb{N};
c) CC là tập con của R\mathbb{R}.
Câu 9

Cho hai tập hợp C={xRx3}C = \{x \in \mathbb{R} \mid x \ge 3\}D={xRx>3}D = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 3\}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) C,DC, D là các tập con của R\mathbb{R};
b) x,xCxD\forall x, x \in C \Rightarrow x \in D;
c) 3C3 \in C nhưng 3D3 \notin D;
d) C=DC = D.
Câu 10

Hãy ghép mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng thích hợp ở cột bên phải.

Câu 11

Tình huống mở đầu: Quan sát danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề trong hình sau:

danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề

Câu 1:

Tập hợp XX gồm những thành viên tham gia cả hai chuyên đề 1 và 2 trong tình huống mở đầu viết bằng cách liệt kê là

A
X={X = \{Hương; Chi; Tú; Bình; Khánh; Hiền}\}.
B
X={X = \{Hương; Chi; Tú; Bình; Khánh}\}.
C
X={X = \{Hương; Chi; Tú; Bình; Khánh; Nam}\}.
Câu 2:

Tập XX có phải là tập con của tập A={A = \{Nam; Hương; Chi; Tú; Bình; Ngân; Khánh}\} không? Tập XX có phải là tập con của tập B={B = \{Hương; Chi; Tú; Khánh; Bình; Hân; Hiền; Lam}\} không?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) XBX \subset B.
b) XAX \subset A.
Câu 12

Cho các tập hợp C=[1;5],D=[2;3]C = [1; 5], \, D = [-2; 3]. Tập hợp CDC \cap D là tập hợp số nào sau đây?

(1;3)(1; 3).
[2;1][-2; 1].
[1;3][1; 3].
[2;5][-2; 5].
Câu 13

Trở lại tình huống mở đầu, danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề trong hình sau:

danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề

Tập hợp các thành viên tham gia Chuyên đề 1 hoặc Chuyên đề 2 viết bằng cách liệt kê là

A
{\{Nam; Hương; Chi; Tú; Bình; Ngân; Khánh; Hiền; Lam; Hân}\}.
B
{\{Nam; Ngân; Hiền; Lam; Hân}\}.
C
{\{Hương; Chi; Tú; Bình; Khánh}\}.
Câu 14

Cho A={A = \{Nam; Hương; Chi; Tú; Bình; Ngân; Khánh}\}B={B = \{Hương; Chi; Tú; Khánh; Bình; Hân; Hiền; Lam}\}. Biểu diễn tập hợp ABA \cup B bằng biểu đồ Ven (phần tô màu vàng) ta được

biểu đồ Ven .
biểu đồ Ven .
biểu đồ Ven .
biểu đồ Ven .
Câu 15

Trở lại tình huống mở đầu, danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề trong hình sau:

danh sách các thành viên tham gia hai chuyên đề

Tập hợp các thành viên chỉ tham gia Chuyên đề 1 mà không tham gia Chuyên đề 2 viết bằng cách liệt kê là

A
{\{Nam; Ngân}\}.
B
{\{Hiền; Lam; Hân}\}.
C
{\{Hương; Chi; Tú; Bình; Khánh}\}.
Câu 16

Xác định phần bù của các tập hợp sau trong R\mathbb{R}.

Câu 17

Lớp 10A có 24 bạn tham gia thi đấu bóng đá và cầu lông, trong đó có 16 bạn thi đấu bóng đá và 11 bạn thi đấu cầu lông. Giả sử các trận bóng đá và cầu lông không tổ chức đồng thời. Hỏi có bao nhiêu bạn lớp 10A tham gia thi đấu cả bóng đá và cầu lông?

Gợi ý: Gọi xx là số bạn tham gia thi đấu cả bóng đá và cầu lông. Ta có n(AB)=n(A)+n(B)n(AB)n(A \cup B) = n(A) + n(B) - n(A \cap B).

Trả lời: