Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Một con tàu khởi hành từ đảo AA, đi thẳng về hướng đông 1010 km rồi đi thẳng tiếp 1010 km về hướng nam thì tới đảo BB (Hình 4.2).

Hình 4.2

Nếu từ đảo AA, tàu đi thẳng (không đổi hướng) tới đảo BB, thì phải đi theo hướng nào và quãng đường phải đi dài bao nhiêu kilômét?

A
Tàu phải đi theo hướng S45WS45^\circ W với quãng đường dài 14,1414,14 km.
B
Tàu phải đi theo hướng S45ES45^\circ E với quãng đường dài 14,1414,14 km.
C
Tàu phải đi theo hướng S45WS45^\circ W với quãng đường dài 2020 km.
D
Tàu phải đi theo hướng S45ES45^\circ E với quãng đường dài 2020 km.
Câu 2

Cho tam giác ABCABC đều với cạnh có độ dài bằng aa. Các vectơ có độ dài bằng aa và có điểm đầu, điểm cuối là các đỉnh của tam giác ABCABC

AB,AC.\overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{AC}.
AA,BB,CC,AB,BA,BC,CB,CA,AC.\overrightarrow{AA}, \, \overrightarrow{BB}, \, \overrightarrow{CC}, \, \overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{BA}, \, \overrightarrow{BC}, \, \overrightarrow{CB}, \, \overrightarrow{CA}, \, \overrightarrow{AC}.
AB,BA,BC,CB,CA,AC.\overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{BA}, \, \overrightarrow{BC}, \, \overrightarrow{CB}, \, \overrightarrow{CA}, \, \overrightarrow{AC}.
AB,BC,CA.\overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{BC}, \, \overrightarrow{CA}.
Câu 3

Quan sát các làn đường trong Hình 4.5 và cho biết các khẳng định sau đúng hay sai.

Hình 4.2

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các làn đường song song với nhau.
b) Các xe chạy theo cùng một hướng.
c) Hai xe bất kì đều chạy theo cùng một hướng hoặc hai hướng ngược nhau.
Câu 4

Xét các vectơ cùng phương trong Hình 4.7. Hai vectơ a\overrightarrow{a}AB\overrightarrow{AB} được gọi là cùng hướng, còn hai vectơ a\overrightarrow{a}x\overrightarrow{x} được gọi là ngược hướng.

Hình 4.7

Câu 1:

Các vectơ cùng hướng với vectơ a\overrightarrow{a}

AB,y\overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{y}.
AB\overrightarrow{AB}.
AB,b\overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{b}.
AB,y,b\overrightarrow{AB}, \, \overrightarrow{y}, \, \overrightarrow{b}.
Câu 2:

Các vectơ ngược hướng với vectơ a\overrightarrow{a}

x,z\overrightarrow{x}, \, \overrightarrow{z}.
z\overrightarrow{z}.
x,z,b\overrightarrow{x}, \, \overrightarrow{z}, \, \overrightarrow{b}.
x\overrightarrow{x}.
Câu 5

Cho hình thang cân ABCDABCD với hai đáy AB,CDAB, CD, AB<CDAB \lt CD (H.4.10).

Hình 4.10

Câu 1:

AD\overrightarrow{AD}BC\overrightarrow{BC} là hai vectơ

không cùng phương, khác độ dài.
cùng phương, khác hướng, cùng độ dài.
không cùng phương, cùng độ dài.
cùng phương, cùng hướng, cùng độ dài.
Câu 2:

AB\overrightarrow{AB}CD\overrightarrow{CD} là hai vectơ

cùng phương, cùng hướng, khác độ dài.
không cùng phương, cùng độ dài.
cùng phương, khác hướng, cùng độ dài.
cùng phương, khác hướng, khác độ dài.
Câu 3:

AC\overrightarrow{AC}BD\overrightarrow{BD} là hai vectơ

cùng phương, cùng hướng, cùng độ dài.
cùng phương, khác hướng, cùng độ dài.
không cùng phương, cùng độ dài.
không cùng phương, khác độ dài.
Câu 4:

Khẳng định nào sau đây đúng?

AD=BC,\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}, AB=CD,\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}, AC=BD.\overrightarrow{AC}= \overrightarrow{BD}.
AD=BC,\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BC}, ABCD,\overrightarrow{AB} \ne \overrightarrow{CD}, AC=BD.\overrightarrow{AC}= \overrightarrow{BD}.
ADBC,\overrightarrow{AD} \ne \overrightarrow{BC}, AB=CD,\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}, ACBD.\overrightarrow{AC} \ne \overrightarrow{BD}.
ADBC,\overrightarrow{AD} \ne \overrightarrow{BC}, ABCD,\overrightarrow{AB} \ne \overrightarrow{CD}, ACBD.\overrightarrow{AC} \ne \overrightarrow{BD}.
Câu 6

Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để một điểm MM nằm giữa hai điểm phân biệt AABB?

MA\overrightarrow{MA}MB\overrightarrow{MB} cùng phương.
MA\overrightarrow{MA}MB\overrightarrow{MB} ngược hướng.
AB\overrightarrow{AB}AM\overrightarrow{AM} cùng hướng.
AB\overrightarrow{AB}AM\overrightarrow{AM} ngược hướng.
Câu 7

Hai ca nô AABB chạy trên sông với các vận tốc riêng có cùng độ lớn là 1515 km/h. Tuy vậy, ca nô AA chạy xuôi dòng còn ca nô BB chạy ngược dòng. Vận tốc của dòng nước trên sông là 33 km/h.

Câu 1:

Hình vẽ nào sau đây thể hiện vectơ vận tốc v\overrightarrow{v} của dòng nước và các vectơ vận tốc thực tế va\overrightarrow{v_a}, vb\overrightarrow{v_b} của các ca nô A,BA, B?

Vận dụng .
Vận dụng .
Vận dụng .
Vận dụng .
Câu 2:

Các cặp vectơ cùng phương là

v\overrightarrow{v}va\overrightarrow{v_a}.
v\overrightarrow{v}va\overrightarrow{v_a}, v\overrightarrow{v}vb\overrightarrow{v_b}.
v\overrightarrow{v}va\overrightarrow{v_a}, va\overrightarrow{v_a}vb\overrightarrow{v_b}, vb\overrightarrow{v_b}v\overrightarrow{v}.
va\overrightarrow{v_a}vb\overrightarrow{v_b}.
Câu 3:

Các cặp vectơ ngược hướng là

v\overrightarrow{v}va\overrightarrow{v_a}, va\overrightarrow{v_a}vb\overrightarrow{v_b}, vb\overrightarrow{v_b}v\overrightarrow{v}.
v\overrightarrow{v}vb\overrightarrow{v_b}.
va\overrightarrow{v_a}vb\overrightarrow{v_b}, v\overrightarrow{v}vb\overrightarrow{v_b}.
va\overrightarrow{v_a}vb\overrightarrow{v_b}.