Bài học liên quan
Cho hàm số f(x)=x−24−x2.
Tập xác định của hàm số f(x) là
Cho dãy số xn=2+n1. Kết quả rút gọn f(xn) và giới hạn của dãy (un) với un=f(xn) là
Với dãy số (xn) bất kì sao cho xn=2 và xn→2, biểu thức f(xn) và n→+∞limf(xn) là
Tính x→1limx−1x−1.
Trả lời:
Cho hàm số f(x)=x−1∣x−1∣.
Cho xn=1−n+11 và xn′=1+n1. Tính:
⚡yn=f(xn)= ;
⚡yn′=f(xn′)= .
Giới hạn của các dãy số (yn) và (yn′) là
Cho các dãy số (xn) và (xn′) bất kì sao cho xn<1<xn′ và xn→1, xn′→1. Tính:
⚡n→+∞limf(xn)= ;
⚡n→+∞limf(xn′)= .
Cho hàm số f(x)={−xxne^ˊux<0ne^ˊux≥0. Hoàn thành các giới hạn sau:
⚡x→0+limf(x)= .
⚡x→0−limf(x)= .
⚡x→0limf(x)= .
Cho hàm số f(x)=1+x−12. Giả sử (xn) là dãy số sao cho xn>1, xn→+∞.
Giá trị của n→+∞limf(xn) bằng
Tính x→+∞limx+1x2+2.
Trả lời:
Cho tam giác vuông OAB với A(a;0) và B(0;1) (a>0). Đường cao OH có độ dài là h.
Công thức tính h theo a là
Khi điểm A dịch chuyển về O, điểm H thay đổi như thế nào?
Khi điểm A dịch chuyển ra vô cực theo chiều dương của trục Ox, điểm H thay đổi như thế nào?
[FIX]
Xét hàm số f(x)=x21. Hoàn thành các bước sau để chứng tỏ rằng với xn=n1 thì f(xn)→+∞.
Chứng minh
Ta có f(xn)=f(n1)=(n1)21= .
Vì n→+∞limn2= nên n→+∞limf(xn)=+∞, hay f(xn)→+∞.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho hàm số f(x)=x−11. Với các dãy số (xn) và (xn′) cho bởi xn=1+n1,xn′=1−n1.
Hoàn thành các giới hạn sau:
⚡n→+∞limf(xn)= .
⚡n→+∞limf(xn′)= .
Tính giới hạn:
x→0lim∣x∣2 bằng
x→2−lim2−x1 bằng
Cho hàm số f(x)=x−22x−1. Hoàn thành các giới hạn sau:
⚡x→2+limx−22x−1= .
⚡x→2−limx−22x−1= .