Phần 1

(4 câu)
Câu 1

Gọi BB là tập hợp các bạn tổ trưởng trong một lớp.

Trong lớp đó, bạn An là tổ trưởng tổ 1 và bạn Bình không phải là tổ trưởng. Em hãy chọn kí hiệu thích hợp điền vào chỗ trống:

⚡An BB.

⚡Bình BB.

Câu 2

Khi mô tả tập hợp L các chữ cái trong từ NHA TRANG bằng cách liệt kê các phần tử, bạn Nam viết:

L = {N; H; A; T; R; A; N; G}

Theo em, bạn Nam viết đúng hay sai?

Sai, vì phần tử A và N lặp lại hai lần.
Đúng, vì các chữ cái trong từ NHA TRANG đều được viết đầy đủ trong tập hợp.
Câu 3

Các tập hợp nào dưới đây là tập hợp A={xNx<5}A = \{x \in \mathbb{N} \, | \, x \lt 5\}B={xNx<5}B = \{x \in \mathbb{N}^* \, | \, x \lt 5\} được viết bằng cách liệt kê các phần tử?

A={0;1;2;3;4;5}A = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}B={1;2;3;4;5}B = \{1; 2; 3; 4; 5\}.
A={1;2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4; 5\}B={0;1;2;3;4}B = \{0; 1; 2; 3; 4\}.
A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}B={1;2;3;4}B = \{1; 2; 3; 4\}.
A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}B={0;1;2;3;4;5}B = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}.
Câu 4

Gọi MM là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 66 và nhỏ hơn 1010.

Câu 1:

Chọn kí hiệu \in hoặc \notin thích hợp:

55 MM;

99 MM.

Câu 2:

Những tập hợp nào dưới đây là tập hợp MM được viết bằng cách liệt kê các phần tử và nêu dấu hiệu đặc trưng?

A
M={6;7;8;9}M = \{6; 7; 8; 9\}M={xx<6M = \{x \, | \, x\lt 6x>10}x>10 \}.
B
M={6;7;8;9;10}M = \{6; 7; 8; 9; 10\}M={xx<6M = \{x \, | \, x\lt 6x>10}x>10 \}.
C
M={7;8;9;10}M = \{7; 8; 9; 10\}M={xx>6M = \{x \, | \, x>6x<10}x\lt 10 \}.
D
M={7;8;9}M = \{7; 8; 9\}M={xx>6M = \{x \, | \, x>6x<10}x\lt 10 \}.