Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Nồng độ.
Câu 2

Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 1,0 mol/L để được 1000 mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

pH tăng 2 đơn vị.
pH giảm đi 2 đơn vị.
pH giảm đi 0,5 đơn vị.
pH tăng gấp đôi.
Câu 3

Tính pH của các dung dịch sau:

Câu 1:

a) Dung dịch NaOH 0,1 M (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời: .

Câu 2:

b) Dung dịch HCl 0,1 M (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Trả lời: .

Câu 3:

c) Dung dịch Ca(OH)2 0,01 M (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Trả lời: .

Câu 4

Câu 1:

Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) là

Kc=[SO3]2[SO2][O2]K_{c} = \frac{\left[\right. S O_{3} \left]\right.^{2}}{\left[\right. S O_{2} \left]\right. \left[\right. O_{2} \left]\right.}.
Kc=[SO3]2[SO2]2[O2]K_{c} = \frac{\left[\right. S O_{3} \left]\right.^{2}}{\left[\right. S O_{2} \left]\right.^{2} \left[\right. O_{2} \left]\right.}.
Kc=[SO2]2[O2][SO3]2K_{c} = \frac{\left[\right. S O_{2} \left]\right.^{2} \left[\right. O_{2} \left]\right.}{\left[\right. S O_{3} \left]\right.^{2}}.
Kc=[SO3][SO2]2[O2]K_{c} = \frac{\left[\right. S O_{3} \left]\right.}{\left[\right. S O_{2} \left]\right.^{2} \left[\right. O_{2} \left]\right.}.
Câu 2:

Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng 2C(s) + O2(g) ⇌ 2CO(g) là

Kc=[CO]2[C]2[O2]K_{c} = \frac{\left[\right. C O \left]\right.^{2}}{\left[\right. C \left]\right.^{2} \left[\right. O_{2} \left]\right.}.
Kc=[CO][O2]K_{c} = \frac{\left[\right. C O \left]\right.}{\left[\right. O_{2} \left]\right.}.
Kc=[CO]2[O2]K_{c} = \frac{\left[\right. C O \left]\right.^{2}}{\left[\right. O_{2} \left]\right.}.
Kc=[O2][CO]2K_{c} = \frac{\left[\right. O_{2} \left]\right.}{\left[\right. C O \left]\right.^{2}}.
Câu 3:

Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng AgCl(s) ⇌ Ag+(aq) + Cl-(aq) là

Kc=[Ag+][Cl]K_{c} = \frac{\left[\right. A g^{+} \left]\right.}{\left[\right. C l^{-} \left]\right.}.
Kc=[Ag+][Cl]K_{c}=\left[Ag^{+}\right\rbrack\left[Cl^{-}\right\rbrack.
Kc=[Ag+][Cl][AgCl]K_{c} = \frac{\left[\right. A g^{+} \left]\right. \left[\right. C l^{-} \left]\right.}{\left[\right. A g C l \left]\right.}.
Kc=[AgCl]K_{c}=\left[AgCl\right\rbrack.
Câu 5

Cho cân bằng hóa học sau:

H2(g)+I2(g)2HI(g)H_2\left(g\right)+I_2\left(g\right)\rightleftharpoons2HI\left(g\right) ΔrH298=9,6\Delta_{r}H_{298}^{\circ}=-9,6 kJ

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.
Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất thì cân bằng không bị chuyển dịch.
Ở nhiệt độ không đổi, khi tăng nồng độ H2 hoặc I2 thì giá trị hằng số cân bằng tăng.
Câu 6

Xét phản ứng xảy ra trong lò luyện gang:

Fe2O3(s)+3CO(g)2Fe(s)+3CO2(g)Fe_2O_3\left(s\right)+3CO\left(g\right)\rightleftharpoons2Fe\left(s\right)+3CO_2\left(g\right) ΔrH<0\Delta_{r}H^{\circ}\lt 0

Những tác động nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch về bên phải (làm tăng hiệu suất của phản ứng)?

Giảm nhiệt độ.
Giảm nồng độ CO2.
Thêm chất xúc tác.
Tăng nồng độ CO.
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Giảm nồng độ CO.
Câu 7

Cho cân bằng hóa học sau:

CO(g)+H2O(g)H2(g)+CO2(g)CO\left(g\right)+H_2O\left(g\right)\rightleftharpoons H_2\left(g\right)+CO_2\left(g\right)

Ở 427 oC, hằng số cân bằng KC = 8,3. Cho 1 mol khí CO và 1 mol hơi nước vào bình kín dung tích 10 lít và giữ ở 427 oC. Tính nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục nghìn).

Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng:

[CO] = mol/L.

[H2O] = mol/L.

[H2] = mol/L.

[CO2] = mol/L.