Phần 1

(5 câu)
Câu 1

Hóa học 12, Một số amino acid

Đặc điểm chung về cấu tạo của các amino acid trên là

trong phân tử luôn có mạch carbon dài trên 6 nguyên tử carbon.
trong phân tử luôn chứa nhóm amino (–NH2) và nhóm carboxyl (–COOH).
trong phân tử luôn có vòng benzene liên kết với nhóm chức amino (–NH2).
trong phân tử luôn có hai nhóm carboxylic (–COOH) trở lên.
Câu 2

Phương trình hoá học của phản ứng trùng ngưng tổng hợp polyenanthamide từ 7-aminoheptanoic acid (ω-aminoenanthic acid) là

Hóa học 12, Phản ứng trùng ngưng.
Hóa học 12, Phản ứng trùng ngưng.
Hóa học 12, Phản ứng trùng ngưng.
Hóa học 12, Phản ứng trùng ngưng.
Câu 3

Một tripeptide có cấu tạo như sau:

Hóa học 12, Tripeptide

Câu 1:

Tripeptide trên cấu thành từ

ba gốc amino acid (valine, glycine và alanine) liên kết với nhau bằng hai liên kết peptide.
bốn gốc amino acid (valine, glycine, alanine và valine) liên kết với nhau bằng ba liên kết peptide.
ba gốc amino acid (valine, glycine và alanine) liên kết với nhau bằng ba liên kết peptide.
hai gốc amino acid (valine và glycine) liên kết với nhau bằng một liên kết peptide.
Câu 2:

Hợp chất Val–Gly–Ala được gọi là tripeptide vì phân tử gồm

ba nhóm amino liên tiếp nhau.
ba nhóm carboxylic giống nhau.
ba gốc amino acid liên kết với nhau.
ba nguyên tử nitrogen trong mạch.
Câu 4

Công thức cấu tạo của tripeptide Gly–Ala–Val là

H2N–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH(CH3)–COOH.
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–COOH.
Câu 5

Câu 1:

Thủy phân không hoàn toàn tripeptide Val–Gly–Ala thu được các dipeptide nào?

Gly–Val và Ala–Val.
Gly–Val và Val–Ala.
Val–Gly và Gly–Ala.
Val–Ala và Ala–Gly.
Câu 2:

Phương trình hoá học minh hoạ phản ứng thủy phân hoàn toàn tripeptide Val–Gly–Ala trong môi trường kiềm là

H2NCH(CH(CH3)3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH+3NaOHtoH2NCH(CH(CH3)2)COONa+H2NCH2COONa+H2NCH(CH3)COONa+H2O.H_2N–CH(CH(CH_3)_3)–CO–NH–CH_2–CO–NH–CH(CH_3)–COOH+3NaOH\overset{t^{o}}{\rarr}H_2N–CH(CH(CH_3)_2)–COONa+H_2N–CH_2–COONa+H_2N–CH(CH_3)–COONa+H_2O.
H2NCH(CH(CH3)2)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH+2NaOHtoH2NCH(CH(CH3)2)COONa+H2NCH2COONa+H2NCH(CH3)COONaH_2N–CH(CH(CH_3)_2)–CO–NH–CH_2–CO–NH–CH(CH_3)–COOH+2NaOH\overset{t^{o}}{\rarr}H_2N–CH(CH(CH_3)_2)–COONa+H_2N–CH_2–COONa+H_2N–CH(CH_3)–COONa .
H2NCH(CH(CH3)2)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH+NaOHtoH3NCH(CH(CH3)2)COONa+H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.H_2N–CH(CH(CH_3)_2)–CO–NH–CH_2–CO–NH–CH(CH_3)–COOH+NaOH\overset{t^{o}}{\rarr}H_3N–CH(CH(CH_3)_2)–COONa+H_2N–CH_2–CO–NH–CH(CH_3)–COOH.
H2NCH(CH(CH3)2)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH+2NaOHtoH2NCH(CH(CH3)2)COOH+H2NCH2COOH+H2NCH(CH3)COOH.H_2N–CH(CH(CH_3)_2)–CO–NH–CH_2–CO–NH–CH(CH_3)–COOH+2NaOH\overset{t^{o}}{\rarr}H_2N–CH(CH(CH_3)_2)–COOH+H_2N–CH_2–COOH+H_2N–CH(CH_3)–COOH.