Phần 1

(6 câu)
Câu 1

Câu 1:

Dựa vào cấu tạo phân tử, sulfuric acid có khả năng cho bao nhiêu proton khi đóng vai trò là acid?

2 proton.
3 proton.
4 proton.
1 proton.
Câu 2:

Nhận xét nào sau đây đúng về khả năng bay hơi của sulfuric acid?

Sulfuric acid là chất lỏng khó bay hơi do không có liên kết giữa các phân tử.
Sulfuric acid là chất lỏng dễ bay hơi do lực tương tác giữa các phân tử yếu.
Sulfuric acid là chất lỏng dễ bay hơi do phân tử có khối lượng nhỏ.
Sulfuric acid là chất lỏng khó bay hơi do lực tương tác giữa các phân tử mạnh.
Câu 2

Câu 1:

Những lưu ý nào sau đây giúp đảm bảo an toàn khi sử dụng dung dịch sulfuric acid đặc?

Rót từ từ nước vào acid khi pha loãng và khuấy đều.
Không tì, đè chai đựng acid lên miệng cốc, ống đong khi rót acid.
Sử dụng lượng acid vừa phải, phần dư cần được thu hồi đúng cách.
Đeo găng tay, kính bảo hộ khi tiếp xúc với acid.
Cầm dụng cụ chắc chắn, thao tác cẩn thận.
Không đậy kín dụng cụ chứa acid khi đang nóng.
Để acid gần nguồn nhiệt để giảm độ nhớt khi thao tác.
Câu 2:

Ý nghĩa của kí hiệu cảnh báo ở Hình 8.3 là gì?

Hóa học 11, Kí hiệu cảnh báo nguy hiểm của sulfuric acid

Cảnh báo chất dễ nổ, cần bảo quản trong điều kiện đặc biệt.
Cảnh báo chất có tính ăn mòn, gây bỏng da và phá hủy vật liệu.
Cảnh báo chất dễ cháy, cần tránh xa nguồn nhiệt và tia lửa.
Cảnh báo chất độc hại khi hít phải, gây ngộ độc cấp tính.
Câu 3

Câu 1:

Những tính chất hoá học cơ bản nào sau đây là đặc trưng cho một acid?

Tác dụng với kim loại đứng trước hydrogen tạo muối và khí hydrogen.
Tác dụng với dung dịch muối tạo thành kết tủa.
Tác dụng với oxide base tạo muối và nước.
Không phản ứng với oxide acid.
Tác dụng với muối carbonate tạo khí carbon dioxide và nước.
Làm đổi màu quỳ tím từ xanh sang đỏ.
Tác dụng với base tạo muối và nước.
Câu 2:

Phương trình hóa học xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe là

Fe+H2SO4FeS+H2OF e + H_{2} S O_{4} \rightarrow F e S + H_{2} O.
Fe+H2SO4FeO+H2SO3F e + H_{2} S O_{4} \rightarrow F e O + H_{2} S O_{3}.
Fe+H2SO4Fe2(SO4)3+H2Fe+H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+H_2.
Fe+H2SO4FeSO4+H2F e + H_{2} S O_{4} \rightarrow F e S O_{4} + H_{2}.
Câu 3:

Phương trình hóa học xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với MgO là

MgO+H2SO4Mg(OH)2+SO3MgO+H_2SO_4\rightarrow Mg\left(OH\right)_2+SO_3.
MgO+H2SO4MgSO3+H2OM g O + H_{2} S O_{4} \rightarrow M g S O_{3} + H_{2} O.
MgO+H2SO4Mg+SO2+H2OM g O + H_{2} S O_{4} \rightarrow M g + S O_{2} + H_{2} O.
MgO+H2SO4MgSO4+H2OM g O + H_{2} S O_{4} \rightarrow M g S O_{4} + H_{2} O.
Câu 4:

Phương trình hóa học xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Na2CO3

Na2CO3+H2SO4NaHCO3+NaHSO4N a_{2} C O_{3} + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a H C O_{3} + N a H S O_{4}.
Na2CO3+H2SO4Na2SO4+CO+H2ON a_{2} C O_{3} + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a_{2} S O_{4} + C O + H_{2} O.
Na2CO3+H2SO4Na2SO4+CO2+H2ON a_{2} C O_{3} + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a_{2} S O_{4} + C O_{2} + H_{2} O.
Na2CO3+H2SO4Na2SO3+CO2+H2ON a_{2} C O_{3} + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a_{2} S O_{3} + C O_{2} + H_{2} O.
Câu 5:

Phương trình hóa học xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với BaCl2

H2SO4+BaCl2BaCl2+H2SO4H_{2} S O_{4} + B a C l_{2} \rightarrow B a C l_{2} + H_{2} S O_{4}.
H2SO4+BaCl2BaSO3+2HClH_{2} S O_{4} + B a C l_{2} \rightarrow B a S O_{3} + 2 H C l.
H2SO4+BaCl2BaSO4+2HClH_{2} S O_{4} + B a C l_{2} \rightarrow B a S O_{4} + 2 H C l.
H2SO4+BaCl2Ba+Cl2+H2SO4H_{2} S O_{4} + B a C l_{2} \rightarrow B a + C l_{2} + H_{2} S O_{4}.
Câu 4

Câu 1:

Phương trình hoá học nào sau đây mô tả phản ứng xảy ra khi cho sodium chloride (NaCl) tác dụng với sulfuric acid đặc?

NaCl+H2SO4NaClO+H2SO3N a C l + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a C l O + H_{2} S O_{3}.
NaCl+H2SO4NaHSO4+HClN a C l + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a H S O_{4} + H C l.
NaCl+H2SO4Na2SO4+HClN a C l + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a_{2} S O_{4} + H C l.
2NaCl+H2SO4Na2SO4+Cl2+H22 N a C l + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a_{2} S O_{4} + C l_{2} + H_{2}.
Câu 2:

Phương trình hoá học nào sau đây mô tả phản ứng xảy ra khi cho sodium bromide (NaBr) tác dụng với sulfuric acid đặc?

2NaBr+3H2SO4Br2+SO2+2NaHSO4+2H2O2 N a B r + 3 H_{2} S O_{4} \rightarrow B r_{2} + S O_{2} + 2 N a H S O_{4} + 2 H_{2} O.
NaBr+H2SO4NaHSO4+HBrN a B r + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a H S O_{4} + H B r.
NaBr+H2SO4Na2SO4+Br2+H2N a B r + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a_{2} S O_{4} + B r_{2} + H_{2}.
NaBr+H2SO4NaBrO+H2SO3N a B r + H_{2} S O_{4} \rightarrow N a B r O + H_{2} S O_{3}.
Câu 3:

Hoàn thành nhận xét sau:

- Trong phản ứng với bromine chloride (NaBr), sulfuric acid đóng vai trò là .

- Trong phản ứng với sodium chloride (NaCl), sulfuric acid đóng vai trò là .

Câu 5

Dung dịch sulfuric acid đặc được sử dụng để sản xuất phosphoric acid và phân bón superphosphate từ quặng phosphorite và apatite. Phương trình hoá học của phản ứng giữa dung dịch sulfuric acid đặc với Ca3(PO4)2 trong hai quặng trên là

Ca3(PO4)2+H2SO4Ca3(PO3)2+H2OCa_3\left(PO_4\right)_2+H_2SO_4\rightarrow Ca_3\left(PO_3\right)_2+H_2O.
Ca3(PO4)2+2H2SO4CaSO4+H3PO4Ca_3\left(PO_4\right)_2+2H_2SO_4\rightarrow CaSO_4+H_3PO_4.
Ca3(PO4)2+H2SO4Ca3(PO4)2SO4+H2OCa_3\left(PO_4\right)_2+H_2SO_4\rightarrow Ca_3\left(PO_4\right)_2SO_4+H_2O.
Ca3(PO4)2+3H2SO42H3PO4+3CaSO4Ca_3\left(PO_4\right)_2+3H_2SO_4\rightarrow2H_3PO_4+3CaSO_4.
Câu 6

Câu 1:

a) Có hai dung dịch không nhãn là BaCl2 và NaCl. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết hai dung dịch này?

Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch H2SO4.
Dung dịch MgO.
Câu 2:

Có hai dung dịch không nhãn là H2SO4 loãng và HCl. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch này?

Dung dịch Na2CO3.
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH.