Câu hỏi lí thuyết SGK bài 24

Câu 1

Nhiều carboxylic acid tồn tại trong tự nhiên.

Hóa học 11, Carboxylic acid tồn tại trong tự nhiên.

Đặc điểm chung về cấu tạo của các carboxylic acid trên là

chứa một liên kết đôi C=C.
chứa nhóm carboxyl (–COOH).
chỉ được tạo thành từ liên kết σ.
có gốc hydrocarbon dài.
Câu 2

Những công thức cấu tạo nào sau đây là của carbxylic acid có công thức C4H8O2?

CH3CH2CH2CHO.
CH3CH(CH3)COOH.
CH3COOCH2CH3.
CH3CH2CH2COOH.
CH3CH2COOH.
Câu 3

Gọi tên theo danh pháp thay thế của các carboxylic acid có công thức C4H8O2.

CH3CH2CH2COOH -

CH3CH(CH3)COOH -

Câu 4

Nối tên gọi với công thức cấu tạo của các carboxylic acid tương ứng.

Câu 5

Loại hợp chất

alkane

aldehyde

alcohol

carboxylic acid

Công thức cấu tạo

CH3CH2CH2CH3

CH3CH2CHO

CH3CH2CH2OH

CH3COOH

M

58

58

60

60

ts (oC)

–0,5

49

97,2

118

Tại sao trong các hợp chất hữu cơ có phân tử khối xấp xỉ nhau dưới đây, carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao nhất?

Vì carboxylic acid chứa nhiều nguyên tử carbon hơn các hợp chất hữu cơ khác.
Vì các phân tử carboxylic acid hoàn toàn không phân cực nên khó bay hơi hơn.
Vì giữa các phân tử carboxylic acid tạo được liên kết hydrogen mạnh dạng dimer.
Vì phân tử carboxylic acid có khối lượng riêng lớn hơn nhiều so với các chất còn lại.
Câu 6

Trong dung dịch nước, carboxylic acid phân li không hoàn toàn theo cân bằng:

Hóa học 11, Cân bằng trong dung dịch nước của carboxylic acid

Hằng số cân bằng của phương trình phân li một số carboxylic acid được cho trong Bảng 24.3.

Bảng 24.3. Hằng số cân bằng của phương trình phân li một số carboxylic acid

Carboxylic acid

Hằng số cân bằng của phương trình phân li carboxylic acid

Phần trăm phân li (dung dịch 0,1 M) (%)

HCOOH

1,8 · 10-4

4,2

CH3COOH

1,8 · 10-5

1,3

CH3CH2COOH

1,3 · 10-5

1,2

CH3CH2CH2COOH

1,5 · 10-5

1,2

Câu 1:

Nhận xét nào sau đây là đúng về khả năng phân li của carboxylic acid?

Carboxylic acid phân li không hoàn toàn trong nước, khả năng phân li phụ thuộc vào cấu tạo phân tử.
Carboxylic acid phân li hoàn toàn trong nước, tạo thành dung dịch có tính acid rất mạnh.
Carboxylic acid không phân li trong nước nên dung dịch tạo thành không có tính acid.
Carboxylic acid đều có phần trăm phân li bằng nhau trong dung dịch 0,1 M.
Câu 2:

Chúng là các acid mạnh hay yếu?

Acid mạnh.
Acid yếu.
Câu 3:

Carboxylic acid có các phản ứng hóa học đặc trưng nào?

Phản ứng với kim loại, giải phóng khí H2.
Phản ứng với basic oxide tạo ra muối và nước.
Phản ứng với muối carbonate, giải phóng khí CO2.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng cộng Br2 vào liên kết đôi C=O của nhóm –COOH.
Phản ứng với H2 tạo ra alkane.
Phản ứng với base tạo ra muối và nước.
Câu 7

Câu 1:

Phương trình hóa học của phản ứng giữa acetic acid với Ca là

2CH3COOH+Ca(CH3COO)2Ca+H2O2CH_3COOH+Ca\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2Ca+H_2O.
CH3COOH+CaCH3CHO+Ca(OH)2CH_3COOH+Ca\rightarrow CH_3CHO+Ca\left(OH\right)_2.
2CH3COOH+Ca(CH3COO)2Ca+H22CH_3COOH+Ca\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2Ca+H_2.
CH3COOH+CaCH3COOCa+H2C H_{3} C O O H + C a \rightarrow C H_{3} C O O C a + H_{2}.
Câu 2:

Phương trình hóa học của phản ứng giữa acetic acid với Cu(OH)2

2CH3COOH+Cu(OH)2(CH3COO)2Cu+H22CH_3COOH+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2Cu+H_2.
2CH3COOH+Cu(OH)2(CH3COO)2Cu+2H2O2CH_3COOH+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2Cu+2H_2O.
CH3COOH+Cu(OH)2CH3COOCu+H2OCH_3COOH+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow CH_3COOCu+H_2O.
CH3COOH+Cu(OH)2CH3CHO+CuO+H2OCH_3COOH+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow CH_3CHO+CuO+H_2O.
Câu 3:

Phương trình hóa học của phản ứng giữa acetic acid với CaO là

CH3COOH+CaOCH3CHO+CaCO3C H_{3} C O O H + C a O \rightarrow C H_{3} C H O + C a C O_{3}.
CH3COOH+CaOCH3COOCa+H2OC H_{3} C O O H + C a O \rightarrow C H_{3} C O O C a + H_{2} O.
2CH3COOH+CaO(CH3COO)2Ca+H22CH_3COOH+CaO\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2Ca+H_2.
2CH3COOH+CaO(CH3COO)2Ca+H2O2CH_3COOH+CaO\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2Ca+H_2O.
Câu 4:

Phương trình hóa học của phản ứng giữa acetic acid với K2CO3

CH3COOH+K2CO3CH3CHO+KHCO3C H_{3} C O O H + K_{2} C O_{3} \rightarrow C H_{3} C H O + K H C O_{3}.
2CH3COOH+K2CO3(CH3COO)2K+CO2+H2O2CH_3COOH+K_2CO_3\rightarrow\left(CH_3COO\right)_2K+CO_2+H_2O.
CH3COOH+K2CO3CH3COOK+CO2+H2OC H_{3} C O O H + K_{2} C O_{3} \rightarrow C H_{3} C O O K + C O_{2} + H_{2} O.
2CH3COOH+K2CO32CH3COOK+CO2+H2O2 C H_{3} C O O H + K_{2} C O_{3} \rightarrow 2 C H_{3} C O O K + C O_{2} + H_{2} O.
Câu 8

Câu 1:

a) Khi có cặn màu trắng (thành phần chính là CaCO3) bám ở đáy ấm đun nước, vòi nước, thiết bị vệ sinh,… có thể dùng giấm để loại bỏ các vết cặn này vì acetic acid trong giấm

phản ứng với CaCO3 tạo ra kết tủa trắng không tan.
làm CaCO3 chuyển thành kim loại calcium.
phản ứng với CaCO3 tạo ra muối tan, CO2 và nước.
làm CaCO3 nóng chảy ở nhiệt độ thường.
Câu 2:

b) Các đồ vật bằng đồng sau một thời gian để trong không khí thường bị xỉn màu, dùng khăn tẩm một ít giấm rồi lau các đồ vật này, chúng sẽ sáng bóng trở lại vì acetic acid trong giấm

phản ứng với lớp oxide đồng bám trên bề mặt kim loại.
làm đồng nóng chảy và tạo bề mặt nhẵn hơn.
phản ứng với copper tạo ra khí hydrogen làm sạch bề mặt.
phủ lên bề mặt đồng một lớp chất mới sáng bóng.
Câu 9

Methyl butyrate là ester tạo mùi đặc trưng của quả táo. Phương trình hoá học của phản ứng điều chế methyl butyrate từ carboxylic acid và alcohol tương ứng là

CH3COOH+CH3CH2CH2OHH2SO4,tCH3CH2CH2COOCH3+H2OCH_3COOH+CH_3CH_2CH_2OH\overset{^{H_2SO_4,t^{\circ}}}{\rightleftharpoons}CH_3CH_2CH_2COOCH_3+H_2O.
CH3CH2CH2COOH+C2H5OHH2SO4,tCH3CH2CH2COOCH3+H2OCH_3CH_2CH_2COOH+C_2H_5OH\overset{^{H_2SO_4,t^{\circ}}}{\rightleftharpoons}CH_3CH_2CH_2COOCH_3+H_2O.
CH3CH2CH2COOH+CH3OHH2SO4,tCH3CH2CH2COOCH3+H2OCH_3CH_2CH_2COOH+CH_3OH\overset{^{H_2SO_4,t^{\circ}}}{\rightleftharpoons}CH_3CH_2CH_2COOCH_3+H_2O.
CH3CH2COOH+CH3OHH2SO4,tCH3CH2COOCH3+H2OCH_3CH_2COOH+CH_3OH\overset{^{H_2SO_4,t^{\circ}}}{\rightleftharpoons}CH_3CH_2COOCH_3+H_2O.
Câu 10

Methyl salicylate là hợp chất thuộc loại ester được dùng làm cao dán giảm đau, kháng viêm ngoài da. Methyl salicylate được tổng hợp từ phản ứng ester hoá giữa salicylic acid và methanol theo sơ đồ sau:

Hóa học 11, Phản ứng ester hóa

Phương trình hoá học của phản ứng này là

Hóa học 11, Phản ứng ester hóa
Hóa học 11, Phản ứng ester hóa
Hóa học 11, Phản ứng ester hóa
Hóa học 11, Phản ứng ester hóa