Phần 1

(5 câu)
Câu 1
Tự luận

Hình 5.3 là đồ thị động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa theo li độ. Hãy phân tích sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng bằng đồ thị.

Vật lí 11, đồ thị

Câu 2

Hình 5.4 là đồ thị động năng, thế năng và cơ năng của một vật dao động điều hòa theo thời gian.

Vật lí 11, đồ thị

Câu 1:

Từ 00 đến T4\dfrac{T}{4} và từ T2\dfrac{T}{2} đến 3T4\dfrac{3T}{4}, động năng và thế năng thay đổi như thế nào?

A
Thế năng tăng từ 00 đến WW, động năng giảm từ WW về 00.
B
Thế năng giảm từ WW về 00, động năng tăng từ 00 đến WW.
Câu 2:

Từ T4\dfrac{T}{4} đến T2\dfrac{T}{2} và từ 3T4\dfrac{3T}{4} đến TT, động năng và thế năng thay đổi như thế nào?

A
Thế năng tăng từ 00 đến WW, động năng giảm từ WW về 00.
B
Thế năng giảm từ WW về 00, động năng tăng từ 00 đến WW.
Câu 3

Hình 5.4 là đồ thị động năng, thế năng và cơ năng của một vật dao động điều hòa theo thời gian.

Vật lí 11, đồ thị

Hoàn thành các thông tin sau (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười):

- Tại thời điểm t=0t=0: WđW_đ = WW; WtW_t = WW.

- Tại thời điểm t=T8t=\dfrac{T}{8}: WđW_đ = WW; WtW_t = WW.

- Tại thời điểm t=T4t=\dfrac{T}{4}: WđW_đ = WW; WtW_t = WW.

- Tại thời điểm t=3T8t=\dfrac{3T}{8}: WđW_đ = WW; WtW_t = WW.

Câu 4

Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 0,40,4 kg, dao động điều hòa. Đồ thị vận tốc vv theo thời gian tt như Hình 5.7.

Vật lí 11, đồ thị

Câu 1:

Vận tốc cực đại của vật là cm/s (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).

Câu 2:

Động năng cực đại của vật là

1,4.1061,4.10^{-6} J.
1,4.1041,4.10^{-4} J.
1,8.1041,8.10^{-4} J.
1,8.1061,8.10^{-6} J.
Câu 3:

Thế năng cực đại của vật là

1,8.1061,8.10^{-6} J.
00 J.
1,8.1041,8.10^{-4} J.
1,4.1061,4.10^{-6} J.
Câu 4:

Độ cứng kk của lò xo xấp xỉ là N/m (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

Câu 5

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=100k=100 N/m, vật nặng có khối lượng m=200m=200 g, dao động điều hòa với biên độ A=5A=5 cm.

Câu 1:

Li độ của vật tại thời điểm động năng của vật bằng ba lần thế năng của con lắc là

±3\pm3 cm.
±2,5\pm2,5 cm.
±4,5\pm4,5 cm.
±5\pm5 cm.
Câu 2:

Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng xấp xỉ

1,151,15 m/s.
1,251,25 m/s.
1,121,12 m/s.
1,211,21 m/s.
Câu 3:

Thế năng của con lắc khi vật có li độ x=2,5x=-2,5 cm là

0,055250,05525 J.
0,051250,05125 J.
0,031250,03125 J.
0,032150,03215 J.