Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Dưới đây là đồ thị của vận tốc (Hình 3.2) và đồ thị của li độ theo thời gian (Hình 3.1), hãy cho biết vận tốc sớm pha hay trễ pha bao nhiêu so với li độ.

Vật lí 11, đồ thị

Vật lí 11, đồ thị

Vận tốc trễ pha π2\dfrac{\pi}{2} so với li độ.
Vận tốc trễ pha π\pi so với li độ.
Vận tốc sớm pha π\pi so với li độ.
Vận tốc sớm pha π2\dfrac{\pi}{2} so với li độ.
Câu 2

Hoàn thành các thông tin sau:

Vật lí 11, vận tốc

a) Trong các khoảng thời gian từ 00 đến T4\dfrac{T}{4}T2\dfrac{T}{2} đến 3T4\dfrac{3T}{4}, vận tốc có độ lớn thay đổi từ đến .

b) Trong các khoảng thời gian từ T4\dfrac{T}{4} đến T2\dfrac{T}{2}3T4\dfrac{3T}{4} đến TT, vận tốc có độ lớn thay đổi từ đến .

Câu 3

Phương trình dao động của một vật là x=5cos4πtx=5cos4 \pi t (cm).

Câu 1:

Phương trình vận tốc theo thời gian của vật là

v=20cos(4πt+π2)v=20cos(4 \pi t+\dfrac{\pi}{2}) (cm/s).
v=20πcos(4πt+π2)v=20 \pi cos(4 \pi t+\dfrac{\pi}{2}) (cm/s).
v=20πcos4πtv=20 \pi cos4 \pi t (cm/s).
v=20cos4πtv=20cos4 \pi t (cm/s).
Câu 2:

Phương trình gia tốc theo thời gian của vật là

a=80πcos(4πt)a=80 \pi cos(4 \pi t) (cm/s2).
a=80π2cos(4πt+π)a=80 \pi^2cos(4 \pi t+\pi) (cm/s2).
a=80π2cos(4πt+π2)a=80 \pi^2cos(4 \pi t+\dfrac{\pi}{2}) (cm/s2).
a=80πcos(4πt+π)a=80 \pi cos(4 \pi t+\pi) (cm/s2).
Câu 4

Dưới đây là đồ thị của gia tốc (Hình 3.3) và đồ thị của li độ theo thời gian (Hình 3.1). Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa li độ và gia tốc?

Vật lí 11, đồ thị

Vật lí 11, đồ thị

Gia tốc sớm pha π\pi so với li độ.
Gia tốc sớm pha π2\dfrac{\pi}{2} so với li độ.
Gia tốc trễ pha π\pi so với li độ.
Gia tốc cùng pha với li độ.
Câu 5

Dưới đây là đồ thị gia tốc theo thời gian của vật dao động điều hòa.

Vật lí 11, đồ thị

Câu 1:

Trong các khoảng thời gian từ 00 đến T4\dfrac{T}{4} và từ T2\dfrac{T}{2} đến 3T4\dfrac{3T}{4}, độ lớn của gia tốc thay đổi từ

ωA\omega A đến 00.
00 đến ω2A\omega^2 A.
ω2A\omega^2 A đến 00.
00 đến ωA\omega A.
Câu 2:

Trong các khoảng thời gian từ T4\dfrac{T}{4} đến T2\dfrac{T}{2} và từ 3T4\dfrac{3T}{4} đến TT, độ lớn của gia tốc thay đổi từ

ωA\omega A đến 00.
00 đến ωA\omega A.
00 đến ω2A\omega^2 A.
ω2A\omega^2 A đến 00.
Câu 6

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 2020 cm/s. Khi vật có tốc độ là 1010 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40340\sqrt{3} cm/s2. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu xentimét (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?

Trả lời: .

Câu 7

Hình 3.4 là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa.

Vật lí 11, đồ thị

Câu 1:

Tốc độ của vật ở thời điểm t=0t=0 s là

1010 mm/s.
4040 mm/s.
00 mm/s.
2020 mm/s.
Câu 2:

Tốc độ cực đại của vật là

20π20 \pi cm/s.
2π2 \pi cm/s.
40π40 \pi cm/s.
4π4 \pi cm/s.
Câu 3:

Gia tốc của vật tại thời điểm t=1,0t=1,0 s là

00 mm/s2.
12,512,5 mm/s2.
2525 mm/s2.
2020 mm/s2.