Phần 1

(4 câu)
Câu 1

Chiều cao của tam giác ứng với một cạnh của nó có phải là khoảng cách từ đỉnh đối diện đến đường thẳng chứa cạnh đó không?

Không.
Có.
Câu 2

Cho hình vuông ABCDABCD. Trong bốn đỉnh của hình vuông:

Câu 1:

Đỉnh nào cách đều hai điểm AACC?

(học sinh được chọn nhiều phương án)

DD.
CC.
BB.
AA.
Câu 2:

Đỉnh nào cách đều hai đường thẳng ABABADAD?

(học sinh được chọn nhiều phương án)

CC.
BB.
AA.
DD.
Câu 3

Cho tam giác cân ABC,AB=ACABC, AB = AC. Lấy điểm MM tuỳ ý nằm giữa BBCC.

Câu 1:

Khi MM thay đổi thì độ dài AMAM thay đổi. Vị trí của điểm MM để độ dài AMAM nhỏ nhất là

MM trùng II với BI=2ICBI=2IC.
MM trùng BB.
MM trùng HH với AHAH là đường cao của tam giác ABCABC.
MM trùng CC.
Câu 2:

Chứng minh rằng với mọi điểm MM thì AM<ABAM \lt AB.

Lời giải

Tam giác ABCABC cân tại AA; MM nằm giữa BBCC. Cần chứng minh AM<AB=ACAM \lt AB = AC:

Nếu AMB^=AMC^=90\widehat{AMB} = \widehat{AMC} = 90^\circ thì theo định lí, AMAM ABAB.

Nếu AMB^\widehat{AMB} là góc tù thì trong tam giác AMBAMB, AMB^\widehat{AMB} nên ABAB AMAM.

Nếu AMB^\widehat{AMB} là góc nhọn thì góc kề bù với nó là AMC^\widehat{AMC} phải là ; trong tam giác AMCAMC, AMC^\widehat{AMC} là góc nên ACAC AMAM.

Câu 4

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Hai điểm M,NM, N theo thứ tự nằm trên các cạnh AB,ACAB, AC (M,NM, N không phải là đỉnh của tam giác).

Chứng minh rằng MN<BCMN \lt BC.

Lời giải

Tam giác NAMNAM vuông tại AA nên AMN^\widehat{AMN}, suy ra NMB^=180AMN^\widehat{NMB} = 180^\circ - \widehat{AMN}. Trong tam giác NMBNMB, góc NMBNMB nên:

MNMN BNBN (1)\quad (1)

Tương tự, tam giác BANBAN vuông tại AA nên BNA^\widehat{BNA}; suy ra BNC^\widehat{BNC}. Trong tam giác BCNBCN, góc BNCBNC lớn nhất nên:

BNBN BCBC (2)\quad (2)

Từ (1) và (2) suy ra MNMN BCBC.