Phần 1

(7 câu)
Câu 1

Thực hiện các phép nhân sau:

Câu 1:

6x2(2x33x2+5x4)6x^2 \cdot (2x^3 - 3x^2 + 5x - 4) bằng

12x518x4+30x324x212x^5 - 18x^4 + 30x^3 - 24x^2.
12x618x4+30x22412x^6 - 18x^4 + 30x^2 - 24.
12x5+18x4+30x3+24x212x^5 + 18x^4 + 30x^3 + 24x^2.
8x59x4+11x310x28x^5 - 9x^4 + 11x^3 - 10x^2.
Câu 2:

(1,2x2)(2,5x42x3+x21,5)(-1,2x^2) \cdot (2,5x^4 - 2x^3 + x^2 - 1,5) bằng

3x62,4x5+1,2x41,8x23x^6 - 2,4x^5 + 1,2x^4 - 1,8x^2.
3x6+2,4x51,2x4+1,8-3x^6 + 2,4x^5 - 1,2x^4 + 1,8.
3x6+2,4x51,2x4+1,8x2-3x^6 + 2,4x^5 - 1,2x^4 + 1,8x^2.
30x6+24x512x4+18x2-30x^6 + 24x^5 - 12x^4 + 18x^2.
Câu 2

Rút gọn các biểu thức sau:

Câu 1:

4x2(5x2+3)6x(3x32x+1)5x3(2x1)4x^2(5x^2 + 3) - 6x(3x^3 - 2x + 1) - 5x^3(2x - 1) bằng

8x4+5x3+24x26-8x^4 + 5x^3 + 24x^2 - 6.
8x4+5x3+24x26x-8x^4 + 5x^3 + 24x^2 - 6x.
12x4+5x3+24x26x12x^4 + 5x^3 + 24x^2 - 6x.
8x45x3+24x26x-8x^4 - 5x^3 + 24x^2 - 6x.
Câu 2:

32x(x223x+2)53x2(x+65)\dfrac{3}{2}x \Big(x^2 - \dfrac{2}{3}x + 2\Big) - \dfrac{5}{3}x^2 \Big(x + \dfrac{6}{5}\Big) bằng

16x33x2+3x\dfrac{1}{6}x^3 - 3x^2 + 3x.
16x33x2+3x-\dfrac{1}{6}x^3 - 3x^2 + 3x.
16x3+x2+3x-\dfrac{1}{6}x^3 + x^2 + 3x.
16x33x2-\dfrac{1}{6}x^3 - 3x^2.
Câu 3

Thực hiện các phép nhân sau:

Câu 1:

(x2x)(2x2x10)(x^2 - x) \cdot (2x^2 - x - 10) bằng

2x43x39x2+10x2x^4 - 3x^3 - 9x^2 + 10x.
2x33x29x+102x^3 - 3x^2 - 9x + 10.
2x43x310x2+x102x^4 - 3x^3 - 10x^2 + x - 10.
2x4+3x39x210x2x^4 + 3x^3 - 9x^2 - 10x.
Câu 2:

(0,2x23x)5(x27x+3)(0,2x^2 - 3x) \cdot 5(x^2 - 7x + 3) bằng

x4+22x3+108x2+45xx^4 + 22x^3 + 108x^2 + 45x.
x422x3+108x245xx^4 - 22x^3 + 108x^2 - 45x.
x422x3+108x2x^4 - 22x^3 + 108x^2.
5x4110x3+540x2225x5x^4 - 110x^3 + 540x^2 - 225x.
Câu 4

Câu 1:

Kết quả của phép tính (x22x+5)(x2)(x^2 - 2x + 5) \cdot (x - 2)

x32x2+5x10x^3 - 2x^2 + 5x - 10.
x34x29x10x^3 - 4x^2 - 9x - 10.
x3+4x2+9x+10x^3 + 4x^2 + 9x + 10.
x34x2+9x10x^3 - 4x^2 + 9x - 10.
Câu 2:

Kết quả của phép tính (x22x+5)(2x)(x^2 - 2x + 5) \cdot (2 - x)

x3+4x29x+10x^3 + 4x^2 - 9x + 10.
x34x29x10-x^3 - 4x^2 - 9x - 10.
x3+4x29x+10-x^3 + 4x^2 - 9x + 10.
x34x2+9x10x^3 - 4x^2 + 9x - 10.
Câu 5

Giả sử ba kích thước của một hình hộp chữ nhật là x;x+1;x1x; x + 1; x - 1 (cm) với x>1x > 1. Đa thức biểu thị thể tích (đơn vị: cm3) của hình hộp chữ nhật đó là

x3xx^3 - x.
x3+xx^3 + x
3x13x - 1.
x31x^3 - 1.
Câu 6

Câu 1:

Kết quả của phép nhân hai đa thức 5x32x2+4x45x^3 - 2x^2 + 4x - 4x3+3x25x^3 + 3x^2 - 5

5x6+13x52x417x32x220x205x^6 + 13x^5 - 2x^4 - 17x^3 - 2x^2 - 20x - 20.
5x9+17x52x417x32x220x+205x^9 + 17x^5 - 2x^4 - 17x^3 - 2x^2 - 20x + 20.
5x9+13x52x417x32x220x+205x^9 + 13x^5 - 2x^4 - 17x^3 - 2x^2 - 20x + 20.
5x6+13x52x417x32x220x+205x^6 + 13x^5 - 2x^4 - 17x^3 - 2x^2 - 20x + 20.
Câu 2:

Kết quả của phép nhân hai đa thức 2,5x4+0,5x2+1-2,5x^4 + 0,5x^2 + 14x32x+64x^3 - 2x + 6

10x7+3x515x4+3x3+3x22x+610x^7 + 3x^5 - 15x^4 + 3x^3 + 3x^2 - 2x + 6.
10x7+7x515x4+3x3+3x22x+6-10x^7 + 7x^5 - 15x^4 + 3x^3 + 3x^2 - 2x + 6.
10x7+7x515x4+3x3+3x2+6-10x^7 + 7x^5 - 15x^4 + 3x^3 + 3x^2 + 6.
10x7+7x515x4+3x3+3x22x+610x^7 + 7x^5 - 15x^4 + 3x^3 + 3x^2 - 2x + 6.
Câu 7

Người ta dùng những chiếc cọc để rào một mảnh vườn hình chữ nhật sao cho mỗi góc vườn đều có một chiếc cọc và hai cọc liên tiếp cắm cách nhau 0,10,1 m. Biết rằng số cọc dùng để rào hết chiều dài của vườn nhiều hơn số cọc dùng để rào hết chiều rộng là 2020 chiếc. Gọi số cọc dùng để rào hết chiều rộng là xx. Đa thức biểu thị diện tích của mảnh vườn đó là

0,01x20,18x+0,190,01x^2 - 0,18x + 0,19 (m2).
0,1x2+1,8x1,90,1x^2 + 1,8x - 1,9 (m2).
x2+18x19x^2 + 18x - 19 (m2).
0,01x2+0,18x0,190,01x^2 + 0,18x - 0,19 (m2).