Phần 1

(6 câu)
Câu 1

Tính tổng của hai đa thức sau bằng cách nhóm các hạng tử cùng bậc: x23x+2x^2 - 3x + 24x3x2+x14x^3 - x^2 + x - 1.

x23x+2+4x3x2+x1x^2 - 3x + 2+4x^3 - x^2 + x - 1

== +(x2+ (x^2)+(3x)+(-3x )+(2)+(2 ))

=4x3+=4x^3+ ++

4x34x^3    2x-\,\,\,2x    x2-\,\,\,x^2 11 +   x+\,\,\,xx2x^2 00   1-\,\,\,1

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Tìm hiệu sau theo cách đặt tính trừ: (x35x+2)(3x+8)(-x^3 - 5x + 2) - (3x + 8).

-

x3-x^3



     6-\,\,\,\,\,6 3x3x     5x-\,\,\,\,\,5x +     10+\,\,\,\,\,10 +     2+\,\,\,\,\,2     8x-\,\,\,\,\,8x+     6+\,\,\,\,\,6 +     8+\,\,\,\,\,8    2x-\,\,\,\,2x x3-x^3

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Cho hai đa thức A=6x44x3+x13A = 6x^4 - 4x^3 + x - \dfrac{1}{3}B=3x42x35x2+x+23B = -3x^4 - 2x^3 - 5x^2 + x + \dfrac{2}{3}.

Câu 1:

A+BA + B bằng

3x42x35x2+2x+133x^4 - 2x^3 - 5x^2 + 2x + \dfrac{1}{3}.
9x46x35x2+2x+139x^4 - 6x^3 - 5x^2 + 2x + \dfrac{1}{3}.
3x46x35x2+2x133x^4 - 6x^3 - 5x^2 + 2x- \dfrac{1}{3}.
3x46x35x2+2x+133x^4 - 6x^3 - 5x^2 + 2x + \dfrac{1}{3}.
Câu 2:

ABA - B bằng

9x42x35x219x^4 - 2x^3- 5x^2 - 1.
9x46x3+5x219x^4 - 6x^3 + 5x^2 - 1.
9x42x3+5x219x^4 - 2x^3 + 5x^2 - 1.
9x42x3+5x2+139x^4 - 2x^3 + 5x^2+ \dfrac{1}{3}.
Câu 4

Cho các đa thức A=3x42x3x+1A = 3x^4 - 2x^3 - x + 1; B=2x3+4x2+5xB = -2x^3 + 4x^2 + 5xC=3x4+2x2+5C = -3x^4 + 2x^2 + 5

Câu 1:

A+B+CA + B + C bằng

6x44x3+6x2+4x+66x^4 - 4x^3 + 6x^2 + 4x + 6.
4x3+6x26x+6-4x^3 + 6x^2 - 6x + 6.
6x2+4x+66x^2 + 4x + 6.
4x3+6x2+4x+6-4x^3 + 6x^2 + 4x + 6.
Câu 2:

AB+CA - B + C bằng

6x26x+66x^2 - 6x + 6.
2x2+4x+6-2x^2 + 4x + 6.
2x26x+6-2x^2 - 6x + 6.
4x3+6x2+4x+6-4x^3 + 6x^2 + 4x + 6.
Câu 3:

ABCA - B - C bằng

6x46x26x46x^4 - 6x^2 - 6x - 4.
6x42x26x46x^4 - 2x^2 - 6x - 4.
6x26x+6-6x^2 - 6x + 6.
6x46x26x+66x^4 - 6x^2 - 6x + 6.
Câu 5

Bạn Nam được phân công mua một số sách làm quà tặng trong buổi tổng kết cuối năm học của lớp. Nam dự định mua ba loại sách với giá bán như bảng sau. Giả sử Nam cần mua xx cuốn sách khoa học, x+8x + 8 cuốn sách tham khảo và x+5x + 5 cuốn truyện tranh.

Loại sách

Giá bán một cuốn (đồng)

Truyện tranh

1500015 \,000

Sách tham khảo

1250012\, 500

Sách khoa học

2150021 \,500

Câu 1:

Đa thức biểu thị số tiền (đồng) Nam phải trả cho từng loại sách:

+) Truyện tranh:

+) Sách tham khảo:

+) Sách khoa học:

12500x+10000012\,500x+100\,000 21500x21\,500x15000x+7500015\,000x+75\,000

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2:

Đa thức biểu thị tổng số tiền (đồng) Nam phải trả để mua số sách đó là

48000x+17500048\,000x + 175\,000.
27500x+17500027\,500x + 175\,000.
49000x+1349\,000x + 13.
49000x+175000 49\,000x + 175\,000.
Câu 6

Trên một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 6565 m, người ta định làm một bể bơi có chiều rộng là xx mét, chiều dài gấp 33 lần chiều rộng. Sơ đồ và kích thước cụ thể (tính bằng mét) được cho trong Hình 7.1.

Đa thức (biến xx) biểu thị diện tích

Câu 1:

bể bơi là

4x4x.
3x3x.
x2x^2.
3x23x^2.
Câu 2:

mảnh đất là

65x+58565x + 585.
3x+93x+9.
65x65x .
65x+965x + 9.
Câu 3:

phần đất xung quanh bể bơi là

3x2+65x3253x^2 + 65x - 325.
3x2+65x+585-3x^2 + 65x + 585.
3x2+65x325-3x^2 + 65x - 325.
3x2+65x+3253x^2 + 65x + 325.