Bài học cùng chủ đề
- Biểu thức tọa độ với phép toán vectơ trong không gian (Phần 1)
- Biểu thức tọa độ với phép toán vectơ trong không gian (Phần 2)
- Tọa độ các vectơ bằng nhau, vectơ đối, vectơ cùng phương. Độ dài vectơ
- Biểu thức tọa độ của tổng, hiệu hai vectơ, tích của một số với một vectơ
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Ứng dụng thực tiễn của vectơ trong không gian
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Biểu thức tọa độ của tổng, hiệu hai vectơ, tích của một số với một vectơ SVIP
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(4;−3;−1) và b=i+2j+k. Tọa độ của 2a+3b là
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ: a=(2;−5;3), b=(0;2;−1), c=(1;7;2). Tọa độ vectơ x=4a−31b+3c là
Trong không gian Oxyz, cho a=−6i+4j+2k. Tọa độ của vectơ x nào dưới đây thỏa mãn 2x=a?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ x=(2;1;−3) và y=(1;0;−1). Tọa độ của vectơ a=x+2y là
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho m=(2;4;1) và n=(0;7;6). Toạ độ của vectơ t=m−n là
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−4),B(−2;3;0). Tọa độ đỉểm I sao cho IA+2IB=0 là
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tổng AB+B′C′+DD′ bằng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho A(−1;2;3), B(1;0;2). Tọa độ điểm M thỏa mãn AB=2.MA là điểm nào dưới đây?
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho u=(−2;0;5) và v=(3;2;1). Toạ độ của vectơ a=v−u là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a(5;7;2), b(3;0;4), c(−6;1;−1). Tọa độ của vectơ m=3a−2b+c là
Trong không gian Oxyz, cho vectơ b=(2;−2;1). Giá trị nào dưới đây của m thỏa mãn mb=0?
Trong hệ toạ độ Oxyz, cho m=(2;−4;1) và n=(10;1;6). Toạ độ của vectơ t=2m−n là
Trong không gian Oxyzcho ba điểm A(1;1;1), B(5;−1;2), C(3;2;−4). Tọa độ điểm M thỏa mãn MA+2MB−MC=0 là
Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a=(1;0;−2),b=(−2;1;3),c=(3;2;−1), d=(9;0;−11) và 3 số thực m,n,p thỏa m.a+n.b+pc=d. Giá trị biểu thức T=m+n+p bằng bao nhiêu?
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;−1;1),B(3;2;−2),C(−3;1;5). Tọa độ điểm M(x;y;z) thỏa mãn MA−2AB=4CM. Khi đó tổng S=x9+y3−z27 bằng
Cho hình hộp chữ nhật OABC.O′A′B′C′ có cạnh OA=4, OC=6, OO′=3. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz có gốc toạ độ O; các điểm A,C,O′ lần lượt nằm trên các tia Ox, Oy, Oz. Khi đó toạ độ điểm B′ là
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=(2;−1;5) và điểm B(5;−5;7).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tọa độ của điểm A là (2;−1;5). |
|
| b) Gọi C(a;b;c) thỏa mãn ΔABC nhận G(1;1;1) làm trọng tâm. Khi đó a+b+c=−4. |
|
| c) Nếu A,B,M(x;y;1) thẳng hàng thì tổng x+y=3. |
|
| d) Cho N∈(Oxy) để ΔABN vuông cân tại A. Tổng hoành độ và tung độ của điểm N bằng 3. |
|
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;−4;3) và b=(m−n;4m−6n;n2−3m+2), với m,n là tham số.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Với m=1;n=2 thì b=(−1;−8;−3) |
|
| b) Với m=1;n=0 thì 2a−b=(1;−12;7). |
|
| c) Tồn tại giá trị của m và n để b=0. |
|
| d) Nếu a=b thì m+n=9. |
|
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=i+2j−3k và b=mi+2j+nk với m và n là hai số thực.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Vectơ a có tọa độ là a=(1;2;−3). |
|
| b) Khi m=1,n=0 thì tọa độ của vectơ b=(1;2;1). |
|
| c) Khi m=1,n=0 thì tọa độ vectơ a+b=(2;4;−3). |
|
| d) Khi m=1,n=0 thì tọa độ vectơ 2a−b=(1;2;−3). |
|
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có điểm B trùng với gốc tọa độ O và tọa độ các điểm A(3;0;0), D(3;1;0), B′(0;0;5). Gọi tọa độ C′(m;n;p), khi đó giá trị biểu thức m2+n2+p2 bằng bao nhiêu?
Trả lời: