Biểu đồ (Sơ đồ) Ven

Câu 1

Cho tập hợp AA:

A 1 2 3

Tập hợp đó viết bằng cách liệt kê phần tử là

A=[1;2;3]A = [1; \, 2; \, 3].
A=(1;2;3)A = (1; \, 2; \, 3).
A={1,2,3}A = \{1, \, 2, \, 3\}.
A={1;2;3}A = \{1; \, 2; \, 3\}.
Câu 2

Cho biểu đồ Ven biểu diễn tập hợp BB:

B 2 4 6 5

Khẳng định nào sau đây là đúng?

B={2;4;6;5}B = \{2; \, 4; \, 6; \, 5\}.
5B5 \notin B.
5B5 \in B.
2B2 \notin B.
Câu 3

Cho hình vẽ mô tả tập hợp SS.

S sách vở bút thước

Tập hợp SS được viết dưới dạng liệt kê là

S={S = \{sách; vở}\}.
S={S = \{sách; vở; bút}\}.
S={S = \{sách; vở; bút; thước}\}.
S={S = \{thước}\}.
Câu 4

Hai vòng tròn khép kín CCDD rời nhau (không có phần chung) như hình vẽ biểu diễn hai tập hợp CC; DD.

C D 5 6 7 8

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tập hợp CCDD có phần tử chung.
6D6 \in D.
Tập hợp CCDD không có phần tử chung.
7C7 \in C.
Câu 5

Hai vòng tròn khép kín EEFF cắt nhau (có phần chung) biểu diễn hai tập hợp EE; FF.

E F 9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Số 99 không thuộc tập hợp nào.
Số 99 thuộc cả tập hợp EE và tập hợp FF.
Số 99 chỉ thuộc tập hợp FF.
Số 99 chỉ thuộc tập hợp EE.
Câu 6

Sơ đồ Ven của tập hợp MM được cho như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây sai?

M m n p q

nMn \notin M.
pMp \in M.
qMq \notin M.
mMm \in M.
Câu 7

Cho sơ đồ Ven biểu diễn hai tập hợp CCDD:

D C m n

Tập hợp DD viết bằng cách liệt kê là

D={m;n}D = \{m; \, n\}.
D={n}D = \{n\}.
D={m}D = \{m\}.
D={m;n;p}D = \{m; \, n; \, p\}.
Câu 8

Cho biểu đồ Ven biểu diễn hai tập hợp AA; BB.

A B H O C S I N

Phần tử nào sau đây thuộc cả hai tập hợp đó?

O.
N.
H.
I.
Câu 9

Biểu đồ Ven biểu diễn tập hợp các số tự nhiên (kí hiệu là N) và tập hợp các số tự nhiên khác 00 (kí hiệu N^*) là

N N* 0
N N* 0
N N* 0
N* N 0
Câu 10

Cho hai tập hợp XXYY.

X Y 2 4 1 3 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

0X0 \in X0Y0 \in Y.
0Y0 \in Y.
0X0 \in X.
0X0 \notin X0Y0 \notin Y.
Câu 11

Cho tập hợp A={2;4;6;8}A = \{2; \, 4; \, 6; \, 8\} và tập hợp B={6;8;10}B = \{6; \, 8; \, 10\}.

A B ? 2 4 10

Khi vẽ biểu đồ Ven, phần chung tức là tập hợp chứa các phần tử thuộc hai tập hợp đã cho là

{6;8}\{6; \, 8\}.
{2;4;6;8;10}\{2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10\}.
{2;4}\{2; \, 4\}.
{2;4;10}\{2; \, 4; \, 10\}.
Câu 12

Gọi AA là tập hợp các tháng dương lịch có 3131 ngày, BB là tập hợp các tháng thuộc quý 1 trong năm. Phần giao nhau (chung nhau) của biểu đồ Ven biểu diễn hai tập hợp này chứa các phần tử nào?

Tháng 1, Tháng 3.
Tháng 1.
Tháng 2.
Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3.
Câu 13

Gọi SS là tập hợp các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á.

Khẳng định nào sau đây sai?

Nhật Bản S\in S.
Lào S\in S.
Thái Lan S\in S.
Việt Nam S\in S.
Câu 14

Tập hợp các hành tinh vòng trong của Hệ Mặt Trời là I={I = \{Sao Thủy; Sao Kim; Trái Đất; Sao Hỏa}\}.

"Sao Mộc" có mối quan hệ như thế nào với tập hợp II?

II \in Sao Mộc.
Sao Mộc I\in I.
Sao Mộc <I\lt I.
Sao Mộc I\notin I.
Câu 15

Cho hai tập hợp EE; FF.

E F 3 1 2 4

Tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc tập EE hoặc thuộc tập FF

{3}\{3\}.
{1;2;3;3;4}\{1; \, 2; \, 3; \, 3; \, 4\}.
{1;2;4}\{1; \, 2; \, 4\}.
{1;2;3;4}\{1; \, 2; \, 3; \, 4\}.
Câu 16

Tập hợp nào sau đây gồm tất cả các loại đồ ăn nằm trên khay ở hình 1?

bữa ăn cân bằng olm

{thịt; cá; trứng; sữa; cơm}.
{canh rau; sữa chua; thịt kho trứng; súp lơ luộc; muối trắng}.
{canh rau; thịt kho trứng; súp lơ luộc; muối trắng}.
{canh rau; sữa chua; thịt kho trứng; súp lơ luộc; cơm}.
Câu 17

Cho biểu đồ Ven biểu diễn hai tập hợp HHKK. Hai tập hợp đó cùng chứa phần tử

H K c a b d e

bb.
aa.
cc.
dd.
Câu 18

Phần giao nhau của hai vòng tròn (sơ đồ Ven) biểu diễn tập hợp những người biết Múa và tập hợp những người biết Hát mang ý nghĩa gì?

Múa Hát ?

Tập hợp những người chỉ biết Múa.
Tập hợp những người không biết môn nào.
Tập hợp những người biết cả Múa và Hát.
Tập hợp những người chỉ biết Hát.
Câu 19

Cho hai tập hợp PPQQ. Biết tập PP chứa các phần tử x;y;zx; \, y; \, z và tập QQ chứa các phần tử z;w;vz; \, w; \, v.

P Q ? x y w v

Trong phần giao nhau (phần chung) của hai tập hợp sẽ chứa phần tử nào?

Phần tử xx.
Phần tử yy.
Phần tử zz.
Phần tử ww.
Câu 20

Cho sơ đồ Ven biểu diễn tập M={2;4;6;8;10;16;20}M = \{2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10; \, 16; \, 20\} và tập NN gồm các số tự nhiên chia hết cho 55. Phần giao nhau (chung nhau) của MMNN chứa các số tự nhiên có đặc điểm nào sau đây?

Có chữ số tận cùng là 55.
Có chữ số tận cùng là 00.
Tổng các chữ số chia hết cho 77.
Tổng các chữ số chia hết cho 33.