Bài học cùng chủ đề
- Sử dụng các kí hiệu, thuật ngữ: phần tử, tập hợp
- Xác định phần tử thuộc, không thuộc một tập hợp
- Biểu diễn một tập hợp: liệt kê; chỉ ra tính chất đặc trưng
- Biểu diễn tập hợp bằng sơ đồ Ven
- Tập hợp con, tập hợp số tự nhiên
- Cấu tạo số tự nhiên
- Giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân
- Viết số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã
- Số các số tự nhiên trong dãy số có quy luật
- Quan hệ thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
- Biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- So sánh hai số tự nhiên cho trước
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
CHÚC MỪNG
Bạn đã nhận được sao học tập
Chú ý:
Thành tích của bạn sẽ được cập nhật trên bảng xếp hạng sau 1 giờ!
Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã SVIP
Hệ thống phát hiện có sự thay đổi câu hỏi trong nội dung đề thi.
Hãy nhấn vào để xóa bài làm và cập nhật câu hỏi mới nhất.
00:00
Đây là bản xem thử, hãy nhấn Bắt đầu làm bài để bắt đầu luyện tập với OLM
Câu 1 (1đ):
Nối:
X
2
II
8
IX
10
VIII
9
Câu 2 (1đ):
Thế kỉ 21 (sau công nguyên) tương ứng với thế kỉ (viết ở hệ La Mã)
XXI.
XXIII.
XXII.
XXVI.
Câu 3 (1đ):
Đồng hồ đang chỉ giờ 10 phút.
Câu 4 (1đ):
Có thể viết được bao nhiêu số La Mã gồm cả hai chữ số I và X sao cho mỗi chữ số đó lặp lại không quá 2 lần?
6.
4.
3.
2.
Câu 5 (1đ):
Khẳng định nào sau đây đúng?
Số XXX là số La Mã có nhiều kí tự nhất.
Chỉ có tất cả 30 số La Mã.
Các số La Mã từ I đến XXX đều được viết từ ba chữ số I; V và X.
Số La Mã nhỏ nhất là số 0.
Câu 6 (1đ):
Viết số 7 bằng số La Mã ta được
IIIX.
VII.
IIV.
IV.
Câu 7 (1đ):
Nối số La Mã với cách đọc tương ứng.
IX
chín
XVIII
hai mươi sáu
XXVI
mười tám
Câu 8 (1đ):
Số?
Câu 1:
MMXXI =
Câu 2:
MMXV =
OLMc◯2022