Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Trong hệ tọa độ Oxy, cho parabol (P): y=ax2 y = ax^2 và đường thẳng (d): y=x+m y = x + m .

a) Biết parabol (P) đi qua điểm M(2;4) M(2;4) , tìm giá trị của a a .

b) Tìm tất cả các giá trị của m m để đường thẳng (d)(d) cắt trục hoành tại điểm A A và cắt trục tung tại điểm B B sao cho diện tích tam giác OAB OAB bằng 88.

Câu 2
Tự luận

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d):y=ax+b(d): y = ax + b. Tìm các hệ số a,ba, b biết (d)(d) có hệ số góc bằng 2-2(d)(d) cắt (P):y=23x2(P): y= \dfrac{2}{3}x^2 tại điểm MM có hoành độ dương và có tung độ bằng 66.

Câu 3
Tự luận

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=ax2y=ax^2 và đường thẳng (d)(d). Tìm tọa độ của điểm BB.


Câu 4
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho đường thẳng d:d: y=4x+1my = 4x + 1 - m và parabol (P):(P): y=x2y = x^2. Tìm giá trị của mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có tung độ y1y_1y2y_2 sao cho y1.y2=5.\sqrt{y_1}.\sqrt{y_2} = 5.

Câu 5
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P):y=x^2 và đường thẳng (d):y=mx+4(d)\,:y=mx+4. Tìm mm sao cho (d)(d) cắt (P)(P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1x_1, x2x_2 thỏa mãn biểu thức A=2(x1+x2)+7x12+x22A=\dfrac{2(x_1+x_2)+7}{x_{1}^{2}+x_{2}^{2}} đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 6
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y = x^2 và đường thẳng d:y=2mxm2+1d:\, y= 2mx - m^2+1. Tìm mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A(x1;y2)A(x_1;\,y_2), B(x2;y2)B(x_2;\,y_2) thỏa mãn y1y2=4y_1- y_2=4.

Câu 7
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P):\, y = -x^2 và đường thẳng d:y=2x+m1d: y = 2x + m-1. Tìm mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A(x1;y1),B(x2;y2)A(x_1;\,y_1),\, B(x_2;\,y_2)x1y1x2y2x1x2=4x_1y_1 - x_2y_2- x_1x_2= -4.

Câu 8
Tự luận

Cho hàm số y=(m4)x+m+4y=(m-4 )x+m+4 (mm là tham số), có đồ thị là (d)(d). Tìm mm sao cho (d)(d) cắt (P):y=x2(P ):y=x^2 tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x1x_1, x2x_2 thỏa mãn x1(x11)+x2(x21)=18x_1(x_1-1 )+x_2(x_2-1 )=18.

Câu 9
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, biết rằng parabol (P)(P): y=x2y=x^2 và đường thẳng (d)(d): y=xmy=x-m có một hoành độ giao điểm là x=152x=\dfrac{1-\sqrt{5}}{2}. Giả sử x1;x2x_1; \, x_2 là các hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên. Không giải phương trình, tính giá trị 1x1+1x22025x1+x22\dfrac{1}{x_1}+\dfrac{1}{x_2}-\dfrac{2\,025}{x_1+x_2-2}.

Câu 10
Tự luận

Cho parabol (P): y=x2y=x^2 và đường thẳng d:x=(m3)xm+4d:\,x=(m-3)x-m+4. Tìm mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\,x_2 là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông cân.


Câu 11
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P):\, y =x^2 và đường thẳng d:y=4x+m24d: y = -4x +m^2 - 4. Tìm mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\, x_2 thỏa mãn x2=x13+4x12x_2=x_{1}^{3}+4x_{1}^{2}.

Câu 12
Tự luận

Cho Parabol (P):y=x2(P ):\,y=x^2 và đường thẳng d:y=mx+m+1d:y=mx+m+1. Tìm mm để dd cắt (P)(P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\,x_2 thỏa mãn 2x13x2=52x_1-3x_2=5.

Câu 13
Tự luận

Cho parabol (P):y=2x2(P): y =- 2x^2 và đường thẳng (d):y=3x+1(d): y=-3x +1.

a) Vẽ (P)(P)(d)(d) trên cùng hệ trục tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P)(P)(d)(d) bằng phép tính.


Câu 14
Tự luận

Cho (P):y=x2(P ):\,y=x^2d:y=2(m1)x+32md:\,y=2(m-1 )x+3-2m. Tìm mm để d cắt (P)(P ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\,x_2 là độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng 10\sqrt{10}.

Câu 15
Tự luận

Cho Parabol (P):y=x2(P ):y=x^2d:y=mxm+1.d:\,y=mx-m+1. Tìm m để (P)(P )dd cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,  x2x_1,\,\,x_2 thỏa mãn x1+x2=4| x_1 |+| x_2 |=4.

Câu 16
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y =x^2 và đường thẳng d:y=2(m+1)+3d: \,y =2(m+1) + 3. Tìm mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\, x_2 thỏa mãn 2x1+x2=52| x_1 |+| x_2 |=5.

Câu 17
Tự luận

Cho parabol (P): y=x2y=x^2 và đường thẳng d:y=(2m+1)x2md:\, y=(2m+1 )x-2m. Tìm mm để dd cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A(x1;y1),B(x2;y2)A(x_1;\,y_1 ),\,B(x_2;\,y_2) sao cho biểu thức T=y1+y2x1x2T=y_1+y_2-x_1x_2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 18
Tự luận

Trong mặt phẳng toạ độ OxyO x y, cho parabol (P)(P): y=x2y=x^{2} và đường thẳng (d)(d): y=2x+m2y=2 x+m-2. Tìm tất cả giá trị của mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x_{1}, x2x_{2} sao cho x1x2=2\left|x_{1}-x_{2}\right|=2.

Câu 19
Tự luận

Cho parabol (P):  y=x2(P):\,\,y={{x}^{2}} và đường thẳng d:y=2xmd:\,y=2x-m (với mm là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để đường thẳng (d)\left( d \right) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt có A(x1;y1),B(x2;y2)A(x_1;\,y_1),\,B (x_2;\,y_2) sao cho y1+y2+x12x22=6(x1+x2).y_1+y_2+x_1^2x_2^2=6(x_1+x_2).

Câu 20
Tự luận

Cho parabol (P):y=2x2(P): y =- 2x^2 và đường thẳng (d):y=x3(d): y= x-3.

a) Vẽ parabol (P)(P) và đường thẳng (d)(d) trên cùng một hệ trục tọa độ OxyOxy.

b) Viết phương trình đường thẳng (d1):y=ax+b(d_1): y= ax+b song song với (d)(d) và đi qua điểm A(1;3)A(1;3).