Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Cho phương trình x22(3m)x4m2=0x^2-2(3-m)x-4-m^2=0. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1x_1; x2x_2 thỏa mãn điều kiện x1x2=6||x_1|-|x_2||=6.

Câu 2
Tự luận

Cho phương trình x22mx+2m10=0x^2-2mx+2m-10=0. Tìm mm để phương trình có 22 nghiệm phân biệt x1,x2x_1,\,x_2 thoả mãn điều kiện 2x1+x2=42x_1+x_2=-4.

Câu 3
Tự luận

Tìm các giá trị của mm để phương trình x2+x+m2=0x^2+x+m-2=0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện x12+2x1x2x2=1x_1^2+2x_1x_2-x_2=1.

Câu 4
Tự luận

Cho phương trình x2+mx+1=0x^2+mx+1=0 (1), mm là tham số. Tìm giá trị của mm để phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2x_1,\,x_2 thoả mãn x12x22+x22x12>7\dfrac{x_1^2}{x_2^2}+\dfrac{x_2^2}{x_1^2}>7.

Câu 5
Tự luận

Cho phương trình: x22(m2)x2m=0x^2-2(m-2)x-2m=0 với mm là tham số. Tìm các giá trị của mm để phương trình có 22 nghiệm phân biệt x1,x2x_1,\,x_2 thỏa mãn hệ thức: x2x1=x12x_2-x_1=x_1^2.

Câu 6
Tự luận

Cho phương trình x2+mx+m3=0x^2+mx+m-3=0 với mm là tham số, chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 với mọi giá trị của mm. Tìm mm để x1,x2x_1,\,x_2 thỏa mãn x12mx2+x1.x2=2x_1^2-mx_2+x_1.x_2=2.

Câu 7
Tự luận

Cho phương trình x2(2m+1)x+m=0x^2-(2m+1)x+m=0, mm là tham số. Tìm các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_1, x_2 thoả mãn điều kiện (x11)(x21)19(x_1-1)(x_2-1) \ge 19.

Câu 8
Tự luận

Biết rằng phương trình bậc hai x2mx5=0x^2-mx-5=0 có hai nghiệm phân biệt x1<x2x_1\lt x_2. Tìm tất cả giá trị m biết x1>x2|x_1|>|x_2|.

Câu 9
Tự luận

Cho phương trình x23xm2+1=0x^2-3x-m^2+1=0 (mm là tham số) (1). Tìm mm để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, \, x_2 thỏa mãn (x1+1)(x2+1)=1(x_1+1 )(x_2+1 )=1.

Câu 10
Tự luận

Cho phương trình x2+(m+1)x3=0x^2+(m+1)x-3=0. Tìm giá trị của mm để phương trình có 22 nghiệm x1;x2x_1;\,x_2 thỏa mãn : 1x1+1x2=2\dfrac{1}{x_1}+\dfrac{1}{x_2}=2.

Câu 11
Tự luận

Cho phương trình x22(m+1)x+m2+2=0x^2-2(m+1)x+m^2+2=0, (ẩn xx, tham số mm). Tìm tất cả các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;x2x_1; \, x_2 thỏa mãn x12x1x2+x22=7x_1^2-x_1x_2+x_2^2=7.

Câu 12
Tự luận

Tìm mm để phương trình x2+2x+m=0x^2+2x+m=0 có hai nghiệm x1;x2x_1; \, x_2 thỏa mãn 3x1+2x2=13x_1+2x_2=1.

Câu 13
Tự luận

Cho phương trình x2(m+2)x3=0  (1)x^2-(m+2)x-3=0 \,\, (1) (mm là tham số). Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,x_2 với mọi giá trị của mm. Tìm mm để x1,x2x_1,x_2 thỏa mãn x12mx1+1x22mx2+1=x1x2\sqrt{\dfrac{x_{1}^{2}-mx_1+1}{x_{2}^{2}-mx_2+1}}=\dfrac{-x_1}{x_2}.

Câu 14
Tự luận

Cho phương trình xx2x1=m\dfrac{x-\sqrt{x}}{2\sqrt{x}-1}=m. Tìm mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.

Câu 15
Tự luận

Cho phương trình x2(m+3)x+m1=0x^2-(m+3)x+m-1=0. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn x1<32<x2x_1\lt -\dfrac{3}{2}\lt x_2.

Câu 16
Tự luận

Cho phương trình x22(m+1)+m24m+3=0x^2-2(m+1 )+m^2-4m+3=0 (với mm là tham số). Tìm mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.

Câu 17
Tự luận

Cho phương trình x2(m2+3)x+2m2+2=0x^2-(m^2+3)x+2m^2+2=0. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 11.

Câu 18
Tự luận

Cho phương trình x2+(m2)x+m5=0x^2+(m-2 )x+m-5=0. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, \, x_2 thỏa mãn x10<x2x_1 \le 0\lt x_2.

Câu 19
Tự luận

Cho phương trình x22(m+1)x+4mm2=0x^2-2(m+1 )x+4m-m^2=0. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, \, x_2 sao cho biểu thức A=x1x2A=| x_1-x_2 | đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 20
Tự luận

Cho phương trình x2(2m+1)x+m2+m2=0x^2-(2m+1)x+m^2+m-2=0. Chứng tỏ phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của mm và tìm mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_1,\,x_2 sao cho A=x1(x2+5)A=x_1(x_2+5) đạt giá trị nhỏ nhất?